Tóm tắt kiến thức chương 7 - Cơ sở tự nhiên và xã hội (HNUE)

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm Chương 7 môn Cơ sở Tự nhiên và Xã hội (ĐH Sư phạm Hà Nội). Nội dung tóm tắt chi tiết lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thủy, sự hình thành nước Văn Lang – Âu Lạc, nền văn hóa Đông Sơn đến các triều đại phong kiến độc lập Lý - Trần - Lê - Nguyễn. Bao gồm các giai đoạn kháng chiến chống Pháp (1858-1945), kháng chiến chống Mỹ (1945-1975) và công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay. Tài liệu ôn tập súc tích, logic, giúp sinh viên nắm chắc kiến thức cốt lõi và đạt kết quả cao trong kỳ thi.

cơ sở tự nhiên và xã hội hnuetóm tắt chương 7 cstnxhlịch sử việt nam hnuegiáo trình cơ sở tự nhiên và xã hộiôn thi hnueđại học sư phạm hà nộilịch sử việt nam qua các thời kỳkiến thức lịch sử trọng tâmtài liệu ôn thi sư phạm

 

7.1. THỜI KÌ DỰNG NƯỚC, GIỮ NƯỚC VÀ ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP (Khoảng năm 700 TCN đến năm 938)

7.1.1. Thời kì dựng nước: Nước Văn Lang – Âu Lạc

7.1.1.1. Thời nguyên thuỷ trên đất nước ta

  • history

    Cách đây 30 - 40 vạn năm:

    Dấu tích Người tối cổ tại Lạng Sơn, Thanh Hoá, Đồng Nai. Công cụ đá ghè đẽo thô sơ (Rìu đá Núi Đọ).

  • psychology

    Khoảng 3 - 2 vạn năm trước:

    Tiến hoá thành Người tinh khôn (Mái đá Ngườm, Sơn Vi). Công cụ rìu đá cuội có hình thù rõ ràng hơn.

  • groups

    Quan hệ xã hội:

    Hình thành Thị tộc Mẫu hệ. Những người cùng huyết thống sống chung, tôn người mẹ lớn tuổi nhất làm chủ.

7.1.1.2. Nền văn hoá Đông Sơn

Tiến trình phát triển qua 4 giai đoạn lớn:

Phùng Nguyên

4000-3500 năm trước. Phát minh thuật luyện kim & làm gốm.

Đồng Đậu

3500-3000 năm trước. Nâng cao kỹ thuật luyện đồng thau.

Gò Mun

Đồ đồng chiếm >50%. Xuất hiện trang sức & vũ khí tinh xảo.

Đông Sơn

Đỉnh cao kỹ thuật đúc đồng. Biểu tượng: Trống đồng Ngọc Lũ.

7.1.1.3. Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

Nhà nước Văn Lang (Thế kỉ VII - VI TCN)

Nguyên nhân: Mâu thuẫn giàu nghèo nảy sinh, nhu cầu tập hợp nhân dân chống lũ lụt và giặc ngoại xâm.

graph TD HV[Hùng Vương - Đứng đầu] --> LH[Lạc hầu, Lạc tướng] LH --> B[15 Bộ - Lạc tướng cai quản] B --> CC[Chiềng, Chạ - Bồ chính cai quản] CC --> LD[Lạc dân - Cư dân sản xuất]

Âu Lạc & An Dương Vương (207 TCN)

Hợp nhất người Lạc Việt và Âu Việt. Thục Phán xưng là An Dương Vương, đóng đô tại Cổ Loa (Đông Anh - Hà Nội).

Thành tựu quân sự:

  • Xây dựng thành Cổ Loa hình trôn ốc kiên cố.
  • Chế tạo Nỏ thần (Nỏ Liên Châu) bắn một lần nhiều mũi tên.

7.1.2. Thời kì Bắc thuộc và cuộc đấu tranh giành độc lập

Chính sách cai trị

Bọn phong kiến phương Bắc (Hán, Lương, Đường...) thi hành chính sách:

  • payments Vơ vét sản vật quý (ngà voi, ngọc trai), áp đặt thuế muối & sắt.
  • translate Bắt dân học chữ Hán, sống theo phong tục người Hán.
  • public Sáp nhập nước ta vào bản đồ Trung Quốc.

Niên biểu các cuộc khởi nghĩa lớn

Năm 40: Hai Bà Trưng

Phất cờ tại Hát Môn. Đuổi Tô Định, giành độc lập trong 3 năm.

Năm 248: Bà Triệu

Khởi nghĩa tại Phú Điền (Thanh Hoá). Chấn động Giao Châu.

Năm 542: Lý Bí (Lý Nam Đế)

Lập nước Vạn Xuân (544). Đóng đô tại cửa sông Tô Lịch.

Năm 722: Mai Thúc Loan

Xưng là Mai Hắc Đế. Xây dựng căn cứ Sa Nam (Nghệ An).

776 - 791: Phùng Hưng

Bao vây thành Tống Bình. Được nhân dân tôn làm Bố Cái Đại Vương.

938: Ngô Quyền

Chiến thắng Bạch Đằng - Chấm dứt 1000 năm Bắc thuộc.

Chiến thắng Bạch Đằng (938) - Bước ngoặt lịch sử

Chiến thuật "Đóng cọc gỗ đầu nhọn":

  • water Lợi dụng thuỷ triều lên xuống tại cửa sông Bạch Đằng.
  • trending_down Nhử địch vào bãi cọc khi triều lên.
  • bolt Đánh quyết liệt khi triều xuống, thuyền địch vướng cọc tan tành.

Kết quả:

Hoằng Tháo tử trận. Mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ hoàn toàn cho dân tộc.

"Tiền Ngô Vương mở nước xưng vương, làm cho người phương Bắc không dám lại sang nữa." (Đại Việt sử ký toàn thư)

7.2. THỜI KÌ TỪ THẾ KỈ X ĐẾN GIỮA THẾ KỈ XIX

7.2.1. Buổi đầu độc lập thời Ngô – Đinh – Tiền Lê (Thế kỉ X)

Thống nhất đất nước

Đinh Bộ Lĩnh dẹp Loạn 12 sứ quân. Năm 968 lên ngôi (Đinh Tiên Hoàng), đặt tên nước là Đại Cồ Việt, niên hiệu Thái Bình, đóng đô ở Hoa Lư.

Kháng chiến chống Tống (981)

Thái hậu Dương Vân Nga trao áo Long cổn mời Lê Hoàn lên ngôi. Lê Hoàn lãnh đạo quân dân đánh tan quân Tống trên sông Bạch Đằng và tại ải Chi Lăng.

7.2.2. Nước Đại Việt thời Lý

Lý Thái Tổ & Thăng Long

Năm 1010, ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La, đổi tên thành Thăng Long.

Cơ cấu chính trị & Pháp luật

Ban hành bộ Hình thư (bộ luật thành văn đầu tiên). Thực hiện chính sách "Ngụ binh ư nông".

Văn hóa & Giáo dục

Năm 1070: Xây dựng Văn Miếu - Quốc Tử Giám.
Năm 1075: Khoa thi đầu tiên chọn nhân tài.

Kháng chiến chống Tống lần 2 (1075-1077)

Lý Thường Kiệt chủ trương: "Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc". Xây dựng phòng tuyến Sông Như Nguyệt. Ra đời bài thơ thần "Nam Quốc Sơn Hà".

7.2.3. Nước Đại Việt thời Trần

3 Lần kháng chiến chống Mông - Nguyên:

Lần 1 (1258)Sông Hồng - Đông Bộ Đầu
Lần 2 (1285)Hội nghị Diên Hồng - Hịch tướng sĩ
Lần 3 (1287-1288)Sông Bạch Đằng - Vân Đồn

Tư tưởng chiến thuật: "Vườn không nhà trống". Lấy đoản binh chế trường trận. Hào khí Đông A rực cháy với hai chữ "Sát Thát" trích vào cánh tay.

Quản lí đất nước

  • Lập chức Hà đê sứ chuyên trách đắp đê phòng lụt.
  • Xác nhận quyền tư hữu tài sản và ruộng đất.
  • Đặt lệ nhường ngôi sớm, vua cha làm Thái thượng hoàng.

7.2.5. Khởi nghĩa Lam Sơn & Triều Hậu Lê

Kháng chiến chống Minh

Lê Lợi phất cờ khởi nghĩa tại Lam Sơn (Thanh Hoá). Sau 10 năm chiến đấu (1418-1427), đại thắng tại ải Chi Lăng, tiêu diệt Liễu Thăng.

"Bình Ngô Đại Cáo" của Nguyễn Trãi - Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai, khẳng định chủ quyền dân tộc.

Thịnh trị thời Lê Thánh Tông

graph TD V[Hoàng Đế - Trực tiếp nắm quyền] --> LB[Lục Bộ - 6 Cơ quan] V --> ND[Ngự sử đài & Nội các] LB --> D[12 Đạo thừa tuyên] D --> P[Phủ, Huyện, Châu] P --> X[Xã - Xã quan đứng đầu]

Thành tựu đỉnh cao: Bộ luật Hồng Đức & Bản đồ Hồng Đức.

7.2.7. Nhà Tây Sơn & Vua Quang Trung

Sự nghiệp võ công

  • 1785: Trận Rạch Gầm - Xoài Mút, tiêu diệt quân Xiêm.
  • 1789: Đại phá quân Thanh (Tết Kỷ Dậu). Giải phóng Thăng Long trong 5 ngày thần tốc.
"Đánh cho để dài tóc, đánh cho để đen răng... đánh cho sử tri Nam quốc anh hùng chi hữu chủ."

Chính sách xây dựng đất nước

  • agriculture Chiếu khuyến nông: Hồi phục sản xuất.
  • school Chiếu lập học: "Xây dựng đất nước lấy việc học làm đầu".
  • history_edu Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thức.

7.3. THỜI KÌ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1858-1945)

Giai đoạn 1858 - 1895

Triều đình nhà Nguyễn nhu nhược, từng bước đầu hàng Pháp. Tuy nhiên phong trào nhân dân vẫn sục sôi:

Trương Định ở Nam Kì
Nguyễn Trường Tộ - Đề nghị Duy Tân
Phong trào Cần Vương
Khởi nghĩa Hương Khê

Giai đoạn đầu thế kỉ XX

Sự sụp đổ của ngọn cờ phong kiến dẫn đến các xu hướng mới:

  • Phan Bội Châu: Xu hướng bạo động (Phong trào Đông Du).
  • Phan Châu Trinh: Xu hướng cải cách.
  • Sự ra đời của giai cấp công nhân (Bãi công Ba Son 1925).

Nguyễn Ái Quốc & Đảng Cộng Sản

sailing

05/6/1911: Từ bến cảng Nhà Rồng, Người đi tìm đường cứu nước theo con đường Vô sản.

flag

03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam tại Hương Cảng (Trung Quốc).

celebration

19/08/1945: Cách mạng tháng Tám thành công.
02/09/1945: Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập.

7.4. THỜI KÌ 1945 – 1975

7.4.2. Chín năm kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)

Toàn quốc kháng chiến

19/12/1946: Lời kêu gọi của Bác Hồ: "Thà hy sinh tất cả chứ không chịu mất nước".

Chiến dịch Việt Bắc

Thu đông 1947: "Mồ chôn giặc Pháp". Bảo vệ cơ quan đầu não cách mạng.

Chiến dịch Biên giới

Thu đông 1950: Khai thông đường liên lạc quốc tế. Ta giành thế chủ động chiến trường.

Điện Biên Phủ (1954)

"Lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu". Buộc Pháp ký Hiệp định Giơ-ne-vơ.

7.4.3. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)

Tiền tuyến miền Nam

Đánh bại các chiến lược của Mỹ:

  • arrow_right 1959-1960: Phong trào "Đồng Khởi" Bến Tre.
  • arrow_right 1961-1965: Đánh bại "Chiến tranh đặc biệt".
  • arrow_right 1965-1968: Đánh bại "Chiến tranh cục bộ" (Vạn Tường, Mậu Thân).
  • arrow_right 1969-1973: Đánh bại "Việt Nam hoá chiến tranh".

Hậu phương miền Bắc

  • local_shipping Tuyến đường Trường Sơn (Đường mòn Hồ Chí Minh) chi viện miền Nam.
  • shield Đánh thắng 2 cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ.
  • airplanemode_inactive Trận Điện Biên Phủ trên không (1972) tại Hà Nội.

Tổng tiến công mùa xuân 1975

Chiến dịch Tây Nguyên (04/3 - 24/3)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (21/3 - 29/3)
CHIẾN DỊCH HỒ CHÍ MINH (26/4 - 30/4)

11h30' ngày 30/04/1975: Lá cờ cách mạng bay trên Dinh Độc Lập. Thống nhất đất nước.

7.5. THỜI KÌ CẢ NƯỚC XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI

7.5.1. Mười năm đầu thống nhất (1976 - 1986)

  • ballot 25/04/1976: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội nước Việt Nam thống nhất.
  • location_city Tên nước: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Sài Gòn đổi tên thành TP. Hồ Chí Minh.
  • warning Khó khăn: Hậu quả chiến tranh, cơ chế quan liêu bao cấp gây khủng hoảng kinh tế - xã hội.

7.5.2. Việt Nam trên con đường đổi mới

trending_up

Đại hội VI (12/1986)

Đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trọng tâm là kinh tế.

Chuyển dịch sang nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

Mở rộng kinh tế đối ngoại, thu hút đầu tư nước ngoài.

Chính trị - xã hội ổn định, quốc phòng an ninh được củng cố.

Thành tựu rực rỡ của Đổi mới

monitoring

Kinh tế

Tăng trưởng nhanh, xuất khẩu đứng đầu thế giới một số mặt hàng (Gạo, Cà phê).

hub

Đối ngoại

Hội nhập sâu rộng, tham gia tích cực vào cộng đồng quốc tế (ASEAN, WTO, EVFTA).

biotech

Khoa học

Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất và đời sống.

volunteer_activism

Đời sống

Xoá đói giảm nghèo, chất lượng cuộc sống nhân dân nâng cao rõ rệt.

Mục lục
7.1. THỜI KÌ DỰNG NƯỚC, GIỮ NƯỚC VÀ ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP (Khoảng năm 700 TCN đến năm 938)
7.1.1. Thời kì dựng nước: Nước Văn Lang – Âu Lạc
7.1.1.3. Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc
7.1.2. Thời kì Bắc thuộc và cuộc đấu tranh giành độc lập
7.2. THỜI KÌ TỪ THẾ KỈ X ĐẾN GIỮA THẾ KỈ XIX
7.2.1. Buổi đầu độc lập thời Ngô – Đinh – Tiền Lê (Thế kỉ X)
7.2.2. Nước Đại Việt thời Lý
7.2.3. Nước Đại Việt thời Trần
7.2.5. Khởi nghĩa Lam Sơn & Triều Hậu Lê
7.2.7. Nhà Tây Sơn & Vua Quang Trung
7.3. THỜI KÌ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1858-1945)
7.4. THỜI KÌ 1945 – 1975
7.4.2. Chín năm kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)
7.4.3. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)
7.5. THỜI KÌ CẢ NƯỚC XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
7.5.1. Mười năm đầu thống nhất (1976 - 1986)
7.5.2. Việt Nam trên con đường đổi mới
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự