Đề Thi Trắc Nghiệm Mô Phôi Răng Hàm Mặt - Thomas Tom HUBT Tham gia ngay đề thi trắc nghiệm Mô Phôi Răng Hàm Mặt do Thomas Tom biên soạn, dành riêng cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ đề thi miễn phí, bao gồm các câu hỏi đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn nắm vững kiến thức mô phôi và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với đáp án chi tiết kèm theo, sinh viên có thể tự ôn tập, kiểm tra kiến thức và cải thiện hiệu quả học tập. Đây là tài liệu lý tưởng dành cho sinh viên ngành Răng Hàm Mặt tại HUBT.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Mô Phôi Răng Hàm Mặt Thomas Tom đề thi Mô Phôi Răng Hàm Mặt miễn phí Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT đáp án trắc nghiệm Mô Phôi Răng Hàm Mặt ôn tập Mô Phôi Răng Hàm Mặt luyện thi Răng Hàm Mặt HUBT câu hỏi Mô Phôi Răng Hàm Mặt kiểm tra Răng Hàm Mặt tài liệu Mô Phôi Răng Hàm Mặt HUBT học Răng Hàm Mặt online đề thi Răng Hàm Mặt có đáp án
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Mô phôi
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Giai đoạn bào thai dễ thương tổn sinh ra khe hở bẩm sinh
A. Vào thời gian bào thai 3 tuần
B. Vào tháng thứ 3 bào thai
C. Vào cuối tháng thứ nhất đến cuối tháng thứ 2 ( ngày 24-38 bào thai )
D. Vào tháng thứ 4 bào thai
Câu 2: Sừng tủy thấy rõ nhất trên răng nào?
Câu 3: Khe hở môi 1 bên
A. Do 2 nụ hàm trên không gặp nhau
B. Do nụ mũi trong và ngoài không gặp nhau
C. Do nụ hàm trên không gặp nụ trán mũi
D. Do nụ hàm trên và nụ hàm dưới không gặp nhau
Câu 4: Vùng giữa tuỷ chứa tế bào nào là chủ yếu?
B. Tế bào trung mô chưa biệt hoá
C. Tế bào miễn dịch
D. Tế bào trung mô biệt hoá
Câu 5: Về lợi, chọn đáp án sai:
A. Tế bào chủ yếu : nguyên bào sợi
B. Sợi lợi được xếp thành 8 nhóm
C. Thần kinh chi phối cho lợi không có bao myelin
D. Lợi chỉ được cấp máu bởi các nhánh của động mạch ổ răng đến lợi, xuyên qua dây chằng quanh răng và vách giữa các răng
Câu 6: Trụ men dài nhất ở vị trí nào?
B. Mặt ngoài thân răng
D. Mặt trong thân răng
Câu 7: Tại sao ngà tiên phát lại đứng sát vs đường ranh giới men ngà mà ko phải ngà thứ phát?
A. Do Ngà tiên phát được tạo thành trước khi đóng chóp, ngà tiên phát hình thành nhanh và khoáng hóa nhanh hơn
B. Ngà thứ phát đc hình thành trước khi răng đóng chóp, ngà thứ phát hình thành chậm và khoáng hóa kém hơn
Câu 8: Chọn đáp án sai về xương ổ răng :
A. Trong thành phần hữu cơ của xương ổ răng , chủ yếu là collagen type I
B. X quang : lá cứng ( lamina dura ) có độ cản quang thấp hơn cấu trúc xương lân cận
C. Các tế bào chịu trách nhiệm tái cấu trúc là : tế bào xương non, tế bào xương trưởng thành, hủy cốt bào và tạo cốt bào
D. Xương xốp chen giữa xương vỏ và xương ổ chính danh thuộc loại xương bè
Câu 9: A. Men răng có tính chất bán thấm
B. Về mặt đại thể, ở men răng có dải sáng tối liên tiếp nhau
C. Về tính chất vật lí, men răng 2 - 2,5 mm , dày nhất : múi răng, rìa cắn, mỏng nhất: cổ răng
D. 96% chất vô cơ, 4% chất hữu cơ và nước amelogenin và nonamelogenin
E. Bao phủ toàn bộ bề mặt thân răng. Quyết định hình dạng, đường viền thân răng
Câu 10: Giải phẫu vị trí của tủy răng:
A. Là mô trong cùng của răng
B. Là mô ngoài cùng của răng
C. Là mô trên cùng của răng
D. Là mô dưới cùng của răng
Câu 11: Hoàn thiện xương hàm dưới
A. Khi trẻ 6 tháng tuổi
C. Khi trẻ một tuổi lúc đó đã có đủ lồi cầu, mỏm vẹt và thần kinh ống răng dưới
Câu 12: Chọn đáp án đúng về lợi
A. Lợi gồm 2 loại là lợi dính và lợi tự do
B. Lợi dính được chia làm lợi nhỏ và lợi viền
C. Biểu mô phủ khe lợi là biểu mô sừng hóa
D. Mặt ngoài lợi viền cấu tạo bởi biểu mô kết nối
Câu 13: Ống tủy phụ thường hay gặp nhất ở đâu?
C. 1/3 giữa chân răng
D. Vùng chuyển tiếp giữa thân và chân răng
Câu 14: Thành phần mô học của tủy răng gồm
C. Mạch máu và thần kinh
D. Sợi và các chất cơ bản
Câu 15: Chức năng của tế bào trung mô trong tủy răng là gì?
B. Biệt hóa cho một số tế bào mô tủy
C. Tham gia phản ứng miễn dịch
D. Tạo ra thành phần sợi và chất căn bản
Câu 16: Hệ thống mạch máu của dcqr được cung cấp từ 3 nguồn nào?
A. ĐM răng, ĐM màng xương, ĐM liên xương ổ răng và trên chân răng
B. ĐM răng, ĐM màng xương, ĐM liên xương ổ răng và trên thân răng
C. ĐM răng, ĐM màng xương, ĐM liên xương ổ răng và dưới chân răng
D. ĐM răng, ĐM màng xương, ĐM liên xương ổ răng và dưới thân răng
Câu 17: Trên mặt phẳng cắt ngang, Hydroxyapatit có dạng :
Câu 18: Với biểu mô sừng hóa, biểu mô cận sừng hóa có đặc điểm khác là gì?
A. Các tế bào ở nửa trên lớp sừng không còn nhân, nửa dưới còn nhân
B. Các tế bào ở nửa trên lớp sừng còn nhân, nửa dưới không còn nhân
C. Các tế bào lớp sừng không còn nhân
D. Các tế bào lớp sừng đều còn nhân
Câu 19: Thành lập cung mang
A. Cung mang thành lập vào tuần 3 bào thai
B. Cung mang thành lập khi bào thai có đĩa thai hai lá
C. Cung mang có khe mang phía trong và túi mang phía ngoài
D. Cung mang thành lập tuần 5-8 bào thai
Câu 20: Men răng mỏng nhất ở:
Câu 21: Niêm mạc thuộc nhóm niêm mạc nhai (MS):
A. Niêm mạc khẩu cái cứng
B. Niêm mạc khẩu cái mềm
D. Niêm mạc xương ổ răng
Câu 22: Thành phần mô học của tủy răng gồm :
A. Tế bào, dịch ngà, mạch máu và thần kinh
B. Tế bào, mạch máu và thần kinh, sợi và các chất cơ bản
C. Dịch ngà, mạch máu và thần kinh, sợi và các chất cơ bản
D. Tế bào, dịch ngà, sợi và các chất cơ bản
Câu 23: Trên tiêu bản men răng, đường đi của lá men như thế nào?
A. Lá men đi từ bề mặt men răng, tới lớp sau của men răng và dừng lại ngay ở đường ranh giới men ngà
B. Lá men đi từ đường ranh giới men ngà, hướng ra bề mặt men răng phía ngoài và dừng lại tại đây
C. Lá men đi từ đường ranh giới men ngà, tới lớp sâu của ngà răng gần tới tủy răng
D. Lá men đi từ bề mặt men răng, tới lớp sâu của men, có thể vượt qua đường ranh giới men ngà
Câu 24: Ngà có các đặc tính vật lý sau:
B. Cứng hơn xương răng
C. Xốp và có tính thấm
Câu 25: Cung mang thứ nhất
A. Được gọi là cung móng
B. Được gọi là cung mang hàm trên
C. Có trung tâm tạo sụn MECKEL
D. Sinh ra dây thần kinh mặt số VII
Câu 26: Giai đoạn chuông răng sớm ( BELL Stage )
A. Là giai đoạn định hình thân răng
B. Là giai đoạn hình thành răng
C. Là giai đoạn hình thành chân răng
D. Là giai đoạn hình thành men răng
Câu 27: Cung mang thứ nhất
A. Được gọi là cung mang móng
B. Được gọi là cung mang hàm dưới sinh ra 2 xương hàm trên và hàm dưới
C. Sinh ra xương thái dương
D. Tạo ra cơ bám da mặt
Câu 28: Từ mặt ngoài niêm mạc miệng và phía chân răng, xương ổ răng gồm các lớp xương như thế nào:
A. Lá cứng, xương xốp, xương vỏ
B. Xương vỏ, lá cứng, xương xốp
C. Xương vỏ, xương xốp, lá cứng
D. Lá cứng, xương vỏ, xương xốp
Câu 29: Men răng được tạo bởi
A. Cơ quan tạo men ( enamel organ ) sinh ra từ mào thần kinh
B. Cơ quan tạo men ( enamel organ ) sinh ra từ biểu bì lá răng
C. Nguyên bào răng ( odontoblast )
Câu 30: Có bao nhiêu nhú răng ( placode ) bộ răng sữa:
Câu 31: Phân loại niêm mạc miệng theo loại biểu mô gồm mấy loại?
Câu 32: Lá răng bắt đầu thành lập từ tuần thứ mấy bào thai?
Câu 33: Hình thái và sắp xếp nguyên bào ngà ở 1/3 giữa chân răng là như thế nào?
A. Nguyên bào ngà có dạng bầu dục hay hình thoi
B. Nguyên bào ngà có dạng trụ giả tầng
C. Nguyên bào ngà có dạng trụ thấp
D. Nguyên bào ngà có dạng trụ cao
Câu 34: Giai đoạn 2 phôi thai vùng miệng mặt từ tuần thứ 5 đến tuần thứ 8 xảy ra hiện tượng :
A. Cong gập phần đầu và 2 bên
B. Chỉ cong gập phần đầu
C. Hình thành đĩa thai 2 lớp
D. D, Hình thành miệng nguyên thủy
Câu 35: Sự phát triển vòm miệng
A. Vòm miệng hình thành cùng lúc do nụ hàm trên tạo ra
B. Vòm miệng hình thành làm 2 giai đoạn: vòm miệng tiên phát và vòm miệng thứ phát
C. Vòm miệng tiên phát do nụ hàm trên
D. Vòm miệng thứ phát do nụ trán mũi
Câu 36: Niêm mạc thuộc nhóm niêm mạc nhai (MS):
A. Niêm mạc khẩu cái cứng
B. Niêm mạc khẩu cái mềm
C. Niêm mạc xương ổ răng
Câu 37: Vị trí của thân nguyên bào ngà trong tủy răng ?
Câu 38: Bụi cây của men và lá men :
A. Bụi cây men và lá men đều không vượt quá đường ranh giới men - ngà
B. Bụi cây men vượt qua đường ranh giới men - ngà, lá men nằm trên đường ranh giới men - ngà
C. Lá men vượt qua đường ranh giới men - ngà, bụi cây men nằm trên đường ranh giới men - ngà
D. Bụi cây men và lá men đều vượt qua đường ranh giới men - ngà
Câu 39: Khe hở vòm miệng toàn bộ 1 bên:
A. Do 2 tấm ngang xương hàm trên không gặp nhau
B. Do vòm miệng tiên phát không liền vòm miệng thứ phát
C. Do tấm ngang xương hàm trên một bên không gặp vòm miệng tiên phát và vách ngăn giữa mũi
D. Do tấm ngang xương hàm trên hai bên không gặp nhau
Câu 40: Có mấy cách phân loại niêm mạc miệng
Câu 41: Dải Hunter Schereger
A. Khoảng kém ngấm vôi giữa các nhóm trụ men
B. Khoảng không ngấm vôi
C. Dải tối và sáng với chiều rộng thay đổi, bắt đầu từ CEJ, kết thúc gần bề mặt men
Câu 42: Mũi được hoàn thành
A. Phần sống mũi được tạo bởi nụ hàm trên
B. Phần sống mũi được tạo bởi nụ mũi trán
C. Lỗ mũi do nụ hàm tên tạo ra
D. Cánh mũi do nụ mũi trong tạo ra
Câu 43: Phân loại niêm mạc miệng theo chức năng gồm mấy loại:
Câu 44: Lớp niêm mạc miệng gồm có mấy lớp:
Câu 45: Bụi cây của men
A. Khoảng kém ngấm vôi giữa các nhóm trụ men
B. Khoảng không ngấm vôi
C. Dải tối và sáng với chiều rộng thay đổi, bắt đầu từ CEJ, kết thúc gần bề mặt men
Câu 46: Cơ chế tạo ra khe hở vòm miệng toàn bộ một bên:
A. Do 2 tấm ngang xương hàm trên không gặp nhau
B. Do vòm miệng tiên phát không gặp vòm miệng thứ phát
C. Do tấm ngang xương hàm trên hai bên không gặp nhau
D. Do tấm ngang xương hàm trên một bên không gặp vòm miệng tiên phát và vách ngăn giữa mũi
Câu 47: Đặc điểm giai đoạn mũ răng :
A. Chỉ có sự tăng sinh tế bào
C. Biệt hóa tế bào men
Câu 48: Sắp xếp các lớp của vùng tủy ngoại vi theo thứ tự từ trong ra ngoài :
A. Lớp giàu tế bào -> Lớp không có tế bào Weil -> Lớp nguyên bào tạo ngà
B. Lớp giàu tế bào -> Lớp không có tế bào Weil -> Lớp nguyên bào tạo men
C. Lớp giàu tế bào -> Lớp có tế bào Weil -> Lớp nguyên bào tạo ngà
D. Lớp không có tế bào Weil -> Lớp giàu tế bào -> Lớp nguyên bào tạo ngà
E. Lớp giàu tế bào -> Lớp không có tế bào Weil -> Lớp nguyên bào tạo ngà
Câu 49: Trên kính hiển vi điện tử, Hydroxyapatit có dạng :
Câu 50: So với niêm mạc ruột và da, tính thấm của niêm mạc miệng như thế nào?
A. Thấp hơn niêm mạc ruột, cao hơn da
B. Thấp hơn niêm mạc ruột, thấp hơn da
C. Cao hơn niêm mạc ruột, thấp hơn da
D. Cao hơn niêm mạc ruột, cao hơn da