Chương 7 - Pháp luật đại cương dành cho tất cả các Trường

Bản tóm tắt Chương 7 Pháp luật Đại cương tập trung phân tích các quy định về hoạt động ngân hàng tại Việt Nam: từ chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước, cơ cấu tổ chức hệ thống tín dụng, đến các nghiệp vụ huy động vốn, cấp tín dụng, dịch vụ thanh toán qua tài khoản và tiêu chuẩn an toàn theo Basel II. Cung cấp bảng so sánh, lưu ý nhầm lẫn thường gặp và những điểm then chốt giúp sinh viên nắm vững kiến thức nhanh chóng.

An toàn ngân hàngBasel IIChương 7Cấp tín dụngHuy động vốnPháp luật Ngân hàngThanh toán qua tài khoảnTóm tắt Pháp luật Đại cương

 

Pháp Luật Kinh Doanh

Hệ Thống Kiến Thức Tổng Hợp

A. Pháp Luật Doanh Nghiệp

1. KHÁI QUÁT VỀ PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

1. Khái quát về pháp luật doanh nghiệp

menu_book
Xương sống pháp lí Luật Doanh nghiệp 2014 (quy định chung về công ty & DNTN).
gavel
Luật chuyên ngành Điều chỉnh các lĩnh vực đặc thù (Tín dụng, Chứng khoán, Bảo hiểm...). Áp dụng luật chuyên ngành nếu có sự khác biệt.

2. Khái quát về các loại hình doanh nghiệp

Khái niệm Doanh nghiệp:

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

graph TD A[Các Loại Hình Doanh Nghiệp] --> B[Doanh nghiệp tư nhân] A --> C[Công ty TNHH] C --> C1[1 Thành viên] C --> C2[2 Thành viên trở lên] A --> D[Công ty Cổ phần] A --> E[Công ty Hợp danh]
info FDI hiện nay đăng kí dưới loại hình Công ty TNHH/Cổ phần.
storefront Hộ kinh doanh: Cơ sở nhỏ, không phải là doanh nghiệp.

II. NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁP LÍ CƠ BẢN VỀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

1. Doanh nghiệp tư nhân (DNTN)

person 1 Cá Nhân Làm chủ sở hữu duy nhất.
warning Trách nhiệm Vô Hạn Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân.
block Không Pháp Nhân Không có tư cách pháp nhân độc lập.
money_off Không Chứng Khoán Không được quyền phát hành bất kì chứng khoán nào.
Quản lí: Chủ DNTN có toàn quyền, có thể trực tiếp quản lí hoặc thuê Giám đốc. Chủ DNTN là đại diện theo pháp luật.

2. Công ty trách nhiệm hữu hạn

a. TNHH hai thành viên trở lên
  • check_circle Thành viên: Từ 2 đến tối đa 50 (cá nhân/tổ chức).
  • check_circle Tư cách pháp nhân: Có.
  • check_circle Trách nhiệm: Hữu hạn (trong phạm vi vốn góp).
  • check_circle Huy động vốn: Không phát hành cổ phần. Được phát hành trái phiếu.
Cơ cấu quản lí: Hội đồng thành viên (HĐTV) -> Chủ tịch HĐTV -> Giám đốc/Tổng Giám đốc. (Có >11 thành viên bắt buộc có Ban kiểm soát).
b. TNHH một thành viên
  • check_circle Chủ sở hữu: 1 cá nhân hoặc 1 tổ chức.
  • check_circle Tư cách pháp nhân: Có. Tách bạch với tài sản chủ sở hữu.
  • check_circle Trách nhiệm: Hữu hạn (trong phạm vi vốn điều lệ).
  • check_circle Huy động vốn: Không phát hành cổ phần.
Cơ cấu quản lí (Chủ là Tổ chức): Mô hình 1: Chủ tịch CT, GĐ/TGĐ, Kiểm soát viên.
Mô hình 2: HĐTV, GĐ/TGĐ, Kiểm soát viên.
Cơ cấu quản lí (Chủ là Cá nhân): Chủ tịch CT và GĐ/TGĐ.

3. Công ty cổ phần (CTCP)

pie_chart
Vốn điều lệChia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
groups
Cổ đôngTối thiểu 3, không hạn chế tối đa. Trách nhiệm hữu hạn.
account_balance
Tư cách pháp nhânCó từ khi được cấp Giấy chứng nhận ĐKDN.
trending_up
Phát hành chứng khoánĐược quyền phát hành các loại chứng khoán để huy động vốn.
Cơ cấu tổ chức quản lí (2 Mô hình):
graph LR A[Đại hội đồng Cổ đông] --> B[Hội đồng Quản trị] A --> C[Ban Kiểm soát] B --> D[Giám đốc / TGĐ] classDef node fill:#f9eaf3,stroke:#b8336b,stroke-width:2px,color:#752646,font-weight:bold; class A,B,C,D node;

*Mô hình 1 có Ban kiểm soát (nếu >11 cổ đông). Mô hình 2 không Ban kiểm soát nhưng HĐQT phải có 20% thành viên độc lập và Ban kiểm toán nội bộ.

4. Công ty hợp danh

  • check Tư cách pháp nhân: Có. Không phát hành chứng khoán.
  • check Thành viên hợp danh: Ít nhất 2 cá nhân, trực tiếp quản lí, chịu trách nhiệm vô hạn.
  • check Thành viên góp vốn: Có thể có, chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp.
  • check Cơ cấu: Hội đồng thành viên, Chủ tịch HĐTV, GĐ/TGĐ.

5. Hợp tác xã (HTX)

  • check Tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, tư cách pháp nhân (Không phải là doanh nghiệp).
  • check Tối thiểu 07 thành viên tự nguyện (Cá nhân, hộ GĐ, pháp nhân).
  • check Liên hiệp HTX: Tối thiểu 04 HTX tự nguyện.
  • check Cơ cấu: Đại hội thành viên, HĐQT, GĐ/TGĐ, Ban kiểm soát.

III. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ CHẤM DỨT DOANH NGHIỆP

1. Thành lập

Hồ sơ đăng kí đơn giản, nộp tại Phòng Đăng kí kinh doanh (Sở KH&ĐT). Thời hạn cấp: 03 ngày làm việc. Doanh nghiệp tự quyết định con dấu.

2. Tổ chức lại doanh nghiệp

ChiaCông ty cũ chấm dứt, tạo >=2 công ty mới.
TáchCông ty cũ TỒN TẠI, tạo >=1 công ty mới.
Hợp nhất>=2 công ty cũ chấm dứt, tạo 1 công ty mới.
Sáp nhậpCông ty cũ chuyển tài sản vào Cty nhận sáp nhập.
Chuyển đổiThay đổi hình thức pháp lí (VD: TNHH -> CTCP).

3. Chấm dứt doanh nghiệp

Giải thể

Chấm dứt tồn tại sau khi đã thanh toán HẾT nợ và nghĩa vụ. Tự nguyện hoặc bắt buộc.

Phá sản

Do Toà án tuyên bố khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán (không trả nợ trong 3 tháng kể từ ngày đến hạn).

B. Pháp Luật Thương Mại

I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG

storefront 1. Thương nhân

Bao gồm tổ chức kinh tế hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên và có đăng kí kinh doanh.
*Lưu ý: Bác sĩ, luật sư... không phải là thương nhân (không đk kinh doanh mà đk hành nghề).

handshake Hoạt động thương mại

Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi (Mua bán hàng hoá, Cung ứng dịch vụ, Đầu tư, Xúc tiến TM) bao gồm cả các hoạt động cung ứng dịch vụ công ích.

2. Các nguyên tắc cơ bản

Áp dụng pháp luật Luật TM -> Luật chuyên ngành -> Bộ luật Dân sự (BLDS). Có thể thỏa thuận chọn luật QT.
Bình đẳng & Tự do thỏa thuận Bình đẳng mọi thành phần. Tự do thỏa thuận miễn không trái pháp luật/đạo đức.
Thói quen & Tập quán Áp dụng thói quen đã thiết lập; nếu không có thì áp dụng tập quán thương mại.
Bảo vệ người tiêu dùng Thông tin trung thực, chính xác; chịu trách nhiệm về chất lượng.
Thông điệp dữ liệu Được thừa nhận có giá trị pháp lí tương đương văn bản.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CHỦ YẾU

1. Mua bán hàng hoá

Bên bán giao hàng, chuyển quyền sở hữu và nhận tiền. Bên mua thanh toán, nhận hàng.

Hàng hoá: Mọi động sản & vật gắn liền với đất đai.

2. Cung ứng dịch vụ

Thực hiện công việc có tính nghề nghiệp để hưởng tiền công (VD: Logistics, Giám định, Đấu giá...).

3. Hoạt động trung gian thương mại

Đại diệnLàm việc theo uỷ nhiệm nhân danh bên uỷ nhiệm.
Môi giớiLàm trung gian đàm phán, hưởng thù lao.
Uỷ thác MBNhân danh chính mình mua bán hộ để lấy thù lao.
Đại líNhân danh mình MB/CƯDV cho bên giao đại lí để nhận hoa hồng.

4 & 5. Các hoạt động khác & Xúc tiến

Gia công Đấu giá Đấu thầu Cho thuê Nhượng quyền Khuyến mại Quảng cáo Hội chợ/Triển lãm

III. CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI

Các loại chế tài (Điều 297-314 LTM)

  • Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
  • Phạt vi phạm (nếu có thoả thuận).
  • Bồi thường thiệt hại (thực tế & trực tiếp).
  • Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
  • Đình chỉ thực hiện hợp đồng.
  • Huỷ một phần hoặc toàn bộ hợp đồng.

Miễn trách nhiệm (Điều 294)

  • Có thoả thuận miễn trừ.
  • Sự kiện bất khả kháng.
  • Hoàn toàn do lỗi bên kia.
  • Do quyết định của CQNN có thẩm quyền (không lường trước được).
Thời hiệu khởi kiện: 02 năm kể từ thời điểm quyền/lợi ích bị xâm phạm (Riêng Logistics: 09 tháng).

C. Pháp Luật Cạnh Tranh

I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG

Bảo hộ cạnh tranh, cấm đoán hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc không lành mạnh. Bảo vệ doanh nghiệp, người tiêu dùng và Nhà nước. Vi phạm xử lí bằng tố tụng cạnh tranh.

II. CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH

Các hành vi bị cấm (Bất kể vị thế):

Chỉ dẫn nhầm lẫn Xâm phạm bí mật KD Ép buộc KD Gièm pha DN khác Gây rối KD Quảng cáo/Khuyến mại gian dối Bán hàng đa cấp bất chính

III. KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH

gavel 3 Loại hành vi bị cấm/hạn chế:

a. Thoả thuận hạn chế cạnh tranh

Mặc nhiên cấm: Ngăn cản gia nhập thị trường, loại bỏ đối thủ, thông đồng thầu.
Cấm khi thị phần >= 30%: Ấn định giá, chia thị trường, hạn chế SX/Công nghệ, áp đặt điều kiện bất lợi.

b. Lạm dụng vị trí thống lĩnh/độc quyền

Cấm: Bán dưới giá thành loại đối thủ, áp đặt giá bất hợp lí, áp đặt điều kiện thương mại bất bình đẳng, ngăn cản đối thủ mới.

c. Tập trung kinh tế

Bao gồm: Sáp nhập, Hợp nhất, Mua lại, Liên doanh.
Bị cấm: Nếu thị phần kết hợp > 50% (trừ TH miễn trừ như nguy cơ phá sản, phục vụ xuất khẩu/công nghệ).

D. Pháp Luật Ngân Sách Nhà Nước

I. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN SÁCH

1. Khái niệm & Đặc điểm

Là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước dự toán và thực hiện trong một năm do CQNN có thẩm quyền quyết định để thực hiện chức năng, nhiệm vụ Nhà nước.

  • Quỹ thuộc sở hữu Nhà nước.
  • Do Quốc hội (TW) / HĐND (Địa phương) quyết định.
  • Hệ thống 2 cấp: Trung ương và Địa phương.
  • Chu kì: 1 năm (01/01 - 31/12).

Nguyên tắc cơ bản

mindmap root((Nguyên tắc
NSNN)) Cân đối Thu-Chi Công bằng Công khai Minh bạch Tiết kiệm Hiệu quả

II. NỘI DUNG CƠ BẢN

Phân cấp quản lí & Thu/Chi

Luật NSNN quy định rõ thẩm quyền của QH, CP, Bộ TC... Phân định rõ nguồn thu nào 100% TW, 100% Địa phương, và thu phân chia theo %.

login Thu NSNN

Các khoản thu từ Thuế, Phí, Lệ phí, và Thu khác.

logout Chi NSNN

Gồm: Chi đầu tư phát triển, Chi thường xuyên.
Nguyên tắc: Phải có trong dự toán, đúng tiêu chuẩn định mức, được thủ trưởng duyệt, và có đấu thầu (nếu luật định).

E. Pháp Luật Thuế

I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM

Thuế là nghĩa vụ tài chính bắt buộc nộp NSNN, phát sinh trên cơ sở luật. Đóng vai trò điều tiết vĩ mô, công bằng xã hội.

Hệ thống các loại thuế

1. Đánh vào SX, Kinh doanh Hàng hoá/Dịch vụ
  • Thuế GTGT (VAT)
  • Thuế Tiêu thụ đặc biệt (Hàng xa xỉ, độc hại)
  • Thuế XNK (Xuất/Nhập khẩu)
  • Thuế Bảo vệ môi trường
2. Đánh vào Thu nhập (Trực thu)
  • Thuế Thu nhập Cá nhân (TNCN)
  • Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)
3. Đánh vào Tài sản đặc biệt
  • Thuế Tài nguyên
  • Thuế Sử dụng đất Nông nghiệp
  • Thuế Sử dụng đất Phi Nông nghiệp

II. NỘI DUNG CƠ BẢN

Chủ thể & Căn cứ tính thuế

  • Chủ thể: Cơ quan thu (Cơ quan Thuế, Hải quan), Người nộp thuế, Tổ chức dịch vụ thủ tục (Đại lí thuế).
  • Đối tượng chịu thuế: Tùy từng sắc thuế (VD: Thu nhập, Hàng hoá).
  • Căn cứ tính thuế: = Cơ sở tính thuế (Giá trị) x Thuế suất (%).

Vi phạm & Chế tài

Gồm các hành vi: Vi phạm thủ tục (chậm nộp hồ sơ, khai thiếu); Chậm nộp tiền thuế; Khai sai làm thiếu tiền thuế; Trốn thuế/Gian lận thuế.

G. Pháp Luật Ngân Hàng

I & II. KHÁI QUÁT VÀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (NHNNVN)

Hoạt động ngân hàng

Kinh doanh/cung ứng CÓ ĐIỀU KIỆN các nghiệp vụ: Nhận tiền gửi, Cấp tín dụng, Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.

Vai trò của Ngân Hàng Nhà Nước VN

Cơ quan ngang bộ; là Ngân hàng Trung ương. Do Thống đốc đứng đầu.

Chính sách tiền tệ Phát hành tiền Ngân quỹ Nhà nước Cấp tín dụng (cho TCTD, NSNN) Quản lí ngoại hối

III -> VI. TỔ CHỨC TÍN DỤNG (TCTD) & HOẠT ĐỘNG

Các loại hình TCTD

  • Ngân hàng: (TM, Chính sách, HTX) - Làm TẤT CẢ hoạt động NH.
  • TCTD phi ngân hàng: (Cty Tài chính, Cty Cho thuê TC) - KHÔNG nhận tiền gửi cá nhân, KHÔNG cung ứng dịch vụ thanh toán tk.
  • TC Tài chính vi mô: Phục vụ thu nhập thấp/siêu nhỏ.
  • Quỹ TD nhân dân: Mô hình HTX, tương trợ nhau.

Nghiệp vụ cơ bản

1. Huy động vốn Nhận tiền gửi (Kì hạn/Không kì hạn/CCTG). TCTD phi NH không huy động cá nhân. Có Bảo hiểm tiền gửi.
2. Cấp tín dụng Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bảo lãnh... (Có hoàn trả).
3. Dịch vụ thanh toán Mở TK, séc, UNC, UNT, Thẻ, L/C.

Đảm bảo an toàn hoạt động

Bảo vệ người gửi, duy trì thanh toán, bảo đảm hệ thống. Pháp luật quy định: Cấm/hạn chế cấp tín dụng, Giới hạn cấp tín dụng, Tỉ lệ an toàn, Trích lập dự phòng, Giới hạn góp vốn & BĐS.

Mục lục
Pháp Luật Kinh Doanh
A. Pháp Luật Doanh Nghiệp
1. KHÁI QUÁT VỀ PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
II. NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁP LÍ CƠ BẢN VỀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
III. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ CHẤM DỨT DOANH NGHIỆP
B. Pháp Luật Thương Mại
I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
II. CÁC HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CHỦ YẾU
III. CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
C. Pháp Luật Cạnh Tranh
I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
II. CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH
III. KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
D. Pháp Luật Ngân Sách Nhà Nước
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN SÁCH
II. NỘI DUNG CƠ BẢN
E. Pháp Luật Thuế
I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM
II. NỘI DUNG CƠ BẢN
G. Pháp Luật Ngân Hàng
I & II. KHÁI QUÁT VÀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (NHNNVN)
III -> VI. TỔ CHỨC TÍN DỤNG (TCTD) & HOẠT ĐỘNG
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự