Chương 7 - Pháp luật đại cương dành cho tất cả các Trường
Bản tóm tắt Chương 7 Pháp luật Đại cương tập trung phân tích các quy định về hoạt động ngân hàng tại Việt Nam: từ chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước, cơ cấu tổ chức hệ thống tín dụng, đến các nghiệp vụ huy động vốn, cấp tín dụng, dịch vụ thanh toán qua tài khoản và tiêu chuẩn an toàn theo Basel II. Cung cấp bảng so sánh, lưu ý nhầm lẫn thường gặp và những điểm then chốt giúp sinh viên nắm vững kiến thức nhanh chóng.
An toàn ngân hàngBasel IIChương 7Cấp tín dụngHuy động vốnPháp luật Ngân hàngThanh toán qua tài khoảnTóm tắt Pháp luật Đại cương
Pháp Luật Kinh Doanh
A. Pháp Luật Doanh Nghiệp
1. KHÁI QUÁT VỀ PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
1. Khái quát về pháp luật doanh nghiệp
2. Khái quát về các loại hình doanh nghiệp
Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
II. NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁP LÍ CƠ BẢN VỀ CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
1. Doanh nghiệp tư nhân (DNTN)
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn
- Thành viên: Từ 2 đến tối đa 50 (cá nhân/tổ chức).
- Tư cách pháp nhân: Có.
- Trách nhiệm: Hữu hạn (trong phạm vi vốn góp).
- Huy động vốn: Không phát hành cổ phần. Được phát hành trái phiếu.
- Chủ sở hữu: 1 cá nhân hoặc 1 tổ chức.
- Tư cách pháp nhân: Có. Tách bạch với tài sản chủ sở hữu.
- Trách nhiệm: Hữu hạn (trong phạm vi vốn điều lệ).
- Huy động vốn: Không phát hành cổ phần.
Mô hình 2: HĐTV, GĐ/TGĐ, Kiểm soát viên. Cơ cấu quản lí (Chủ là Cá nhân): Chủ tịch CT và GĐ/TGĐ.
3. Công ty cổ phần (CTCP)
*Mô hình 1 có Ban kiểm soát (nếu >11 cổ đông). Mô hình 2 không Ban kiểm soát nhưng HĐQT phải có 20% thành viên độc lập và Ban kiểm toán nội bộ.
4. Công ty hợp danh
- Tư cách pháp nhân: Có. Không phát hành chứng khoán.
- Thành viên hợp danh: Ít nhất 2 cá nhân, trực tiếp quản lí, chịu trách nhiệm vô hạn.
- Thành viên góp vốn: Có thể có, chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp.
- Cơ cấu: Hội đồng thành viên, Chủ tịch HĐTV, GĐ/TGĐ.
5. Hợp tác xã (HTX)
- Tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, tư cách pháp nhân (Không phải là doanh nghiệp).
- Tối thiểu 07 thành viên tự nguyện (Cá nhân, hộ GĐ, pháp nhân).
- Liên hiệp HTX: Tối thiểu 04 HTX tự nguyện.
- Cơ cấu: Đại hội thành viên, HĐQT, GĐ/TGĐ, Ban kiểm soát.
III. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ CHẤM DỨT DOANH NGHIỆP
1. Thành lập
Hồ sơ đăng kí đơn giản, nộp tại Phòng Đăng kí kinh doanh (Sở KH&ĐT). Thời hạn cấp: 03 ngày làm việc. Doanh nghiệp tự quyết định con dấu.
2. Tổ chức lại doanh nghiệp
3. Chấm dứt doanh nghiệp
Chấm dứt tồn tại sau khi đã thanh toán HẾT nợ và nghĩa vụ. Tự nguyện hoặc bắt buộc.
Do Toà án tuyên bố khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán (không trả nợ trong 3 tháng kể từ ngày đến hạn).
B. Pháp Luật Thương Mại
I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
1. Thương nhân
Bao gồm tổ chức kinh tế hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên và có đăng kí kinh doanh.
*Lưu ý: Bác sĩ, luật sư... không phải là thương nhân (không đk kinh doanh mà đk hành nghề).
Hoạt động thương mại
Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi (Mua bán hàng hoá, Cung ứng dịch vụ, Đầu tư, Xúc tiến TM) bao gồm cả các hoạt động cung ứng dịch vụ công ích.
2. Các nguyên tắc cơ bản
II. CÁC HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CHỦ YẾU
1. Mua bán hàng hoá
Bên bán giao hàng, chuyển quyền sở hữu và nhận tiền. Bên mua thanh toán, nhận hàng.
Hàng hoá: Mọi động sản & vật gắn liền với đất đai.2. Cung ứng dịch vụ
Thực hiện công việc có tính nghề nghiệp để hưởng tiền công (VD: Logistics, Giám định, Đấu giá...).
3. Hoạt động trung gian thương mại
4 & 5. Các hoạt động khác & Xúc tiến
III. CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
Các loại chế tài (Điều 297-314 LTM)
- Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
- Phạt vi phạm (nếu có thoả thuận).
- Bồi thường thiệt hại (thực tế & trực tiếp).
- Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
- Đình chỉ thực hiện hợp đồng.
- Huỷ một phần hoặc toàn bộ hợp đồng.
Miễn trách nhiệm (Điều 294)
- Có thoả thuận miễn trừ.
- Sự kiện bất khả kháng.
- Hoàn toàn do lỗi bên kia.
- Do quyết định của CQNN có thẩm quyền (không lường trước được).
C. Pháp Luật Cạnh Tranh
I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
Bảo hộ cạnh tranh, cấm đoán hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc không lành mạnh. Bảo vệ doanh nghiệp, người tiêu dùng và Nhà nước. Vi phạm xử lí bằng tố tụng cạnh tranh.
II. CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH
Các hành vi bị cấm (Bất kể vị thế):
III. KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
3 Loại hành vi bị cấm/hạn chế:
Mặc nhiên cấm: Ngăn cản gia nhập thị trường, loại bỏ đối thủ, thông đồng thầu.
Cấm khi thị phần >= 30%: Ấn định giá, chia thị trường, hạn chế SX/Công nghệ, áp đặt điều kiện bất lợi.
Cấm: Bán dưới giá thành loại đối thủ, áp đặt giá bất hợp lí, áp đặt điều kiện thương mại bất bình đẳng, ngăn cản đối thủ mới.
Bao gồm: Sáp nhập, Hợp nhất, Mua lại, Liên doanh.
Bị cấm: Nếu thị phần kết hợp > 50% (trừ TH miễn trừ như nguy cơ phá sản, phục vụ xuất khẩu/công nghệ).
D. Pháp Luật Ngân Sách Nhà Nước
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN SÁCH
1. Khái niệm & Đặc điểm
Là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước dự toán và thực hiện trong một năm do CQNN có thẩm quyền quyết định để thực hiện chức năng, nhiệm vụ Nhà nước.
- Quỹ thuộc sở hữu Nhà nước.
- Do Quốc hội (TW) / HĐND (Địa phương) quyết định.
- Hệ thống 2 cấp: Trung ương và Địa phương.
- Chu kì: 1 năm (01/01 - 31/12).
Nguyên tắc cơ bản
NSNN)) Cân đối Thu-Chi Công bằng Công khai Minh bạch Tiết kiệm Hiệu quả
II. NỘI DUNG CƠ BẢN
Phân cấp quản lí & Thu/Chi
Luật NSNN quy định rõ thẩm quyền của QH, CP, Bộ TC... Phân định rõ nguồn thu nào 100% TW, 100% Địa phương, và thu phân chia theo %.
Thu NSNN
Các khoản thu từ Thuế, Phí, Lệ phí, và Thu khác.
Chi NSNN
Gồm: Chi đầu tư phát triển, Chi thường xuyên.
Nguyên tắc: Phải có trong dự toán, đúng tiêu chuẩn định mức, được thủ trưởng duyệt, và có đấu thầu (nếu luật định).
E. Pháp Luật Thuế
I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM
Thuế là nghĩa vụ tài chính bắt buộc nộp NSNN, phát sinh trên cơ sở luật. Đóng vai trò điều tiết vĩ mô, công bằng xã hội.
Hệ thống các loại thuế
- Thuế GTGT (VAT)
- Thuế Tiêu thụ đặc biệt (Hàng xa xỉ, độc hại)
- Thuế XNK (Xuất/Nhập khẩu)
- Thuế Bảo vệ môi trường
- Thuế Thu nhập Cá nhân (TNCN)
- Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)
- Thuế Tài nguyên
- Thuế Sử dụng đất Nông nghiệp
- Thuế Sử dụng đất Phi Nông nghiệp
II. NỘI DUNG CƠ BẢN
Chủ thể & Căn cứ tính thuế
- Chủ thể: Cơ quan thu (Cơ quan Thuế, Hải quan), Người nộp thuế, Tổ chức dịch vụ thủ tục (Đại lí thuế).
- Đối tượng chịu thuế: Tùy từng sắc thuế (VD: Thu nhập, Hàng hoá).
- Căn cứ tính thuế: = Cơ sở tính thuế (Giá trị) x Thuế suất (%).
Vi phạm & Chế tài
Gồm các hành vi: Vi phạm thủ tục (chậm nộp hồ sơ, khai thiếu); Chậm nộp tiền thuế; Khai sai làm thiếu tiền thuế; Trốn thuế/Gian lận thuế.
G. Pháp Luật Ngân Hàng
I & II. KHÁI QUÁT VÀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (NHNNVN)
Hoạt động ngân hàng
Kinh doanh/cung ứng CÓ ĐIỀU KIỆN các nghiệp vụ: Nhận tiền gửi, Cấp tín dụng, Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
Vai trò của Ngân Hàng Nhà Nước VN
Cơ quan ngang bộ; là Ngân hàng Trung ương. Do Thống đốc đứng đầu.
III -> VI. TỔ CHỨC TÍN DỤNG (TCTD) & HOẠT ĐỘNG
Các loại hình TCTD
- Ngân hàng: (TM, Chính sách, HTX) - Làm TẤT CẢ hoạt động NH.
- TCTD phi ngân hàng: (Cty Tài chính, Cty Cho thuê TC) - KHÔNG nhận tiền gửi cá nhân, KHÔNG cung ứng dịch vụ thanh toán tk.
- TC Tài chính vi mô: Phục vụ thu nhập thấp/siêu nhỏ.
- Quỹ TD nhân dân: Mô hình HTX, tương trợ nhau.
Nghiệp vụ cơ bản
Đảm bảo an toàn hoạt động
Bảo vệ người gửi, duy trì thanh toán, bảo đảm hệ thống. Pháp luật quy định: Cấm/hạn chế cấp tín dụng, Giới hạn cấp tín dụng, Tỉ lệ an toàn, Trích lập dự phòng, Giới hạn góp vốn & BĐS.
10.942 xem 8 kiến thức 8 đề thi

3.505 lượt xem 14/04/2026
9.260 lượt xem 14/08/2025

14.086 lượt xem 13/11/2025
10.919 lượt xem 18/09/2025
14.351 lượt xem 13/11/2025

6.493 lượt xem 11/07/2025
8.666 lượt xem 23/07/2025
9.515 lượt xem 19/08/2025

1.713 lượt xem 11/07/2025

