Trắc nghiệm chương 7 - Pháp luật đại cương cho mọi Trường

Kiểm tra kiến thức chuyên sâu về Pháp luật Doanh nghiệp, Thương mại, Cạnh tranh, Ngân sách, Thuế và Ngân hàng qua 40 câu hỏi trắc nghiệm nâng cao từ giáo trình Chương 7. Đề thi có đáp án và giải thích chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả và tự tin chinh phục kỳ thi. Phù hợp cho sinh viên Luật, Kinh tế và những ai quan tâm đến pháp luật kinh doanh tại Việt Nam.

Từ khoá: trắc nghiệm pháp luật kinh doanh pháp luật doanh nghiệp pháp luật thương mại luật cạnh tranh luật ngân sách luật thuế luật ngân hàng ôn thi pháp luật kinh doanh câu hỏi trắc nghiệm luật đề thi luật có đáp án chương 7 pháp luật đại cương

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Ông An và bà Hoa muốn thành lập một công ty để kinh doanh sản xuất đồ điện dân dụng. Theo pháp luật doanh nghiệp, vấn đề nào sau đây KHÔNG do pháp luật doanh nghiệp điều chỉnh trực tiếp?
A.  
Trình tự thủ tục, hồ sơ đăng kí thành lập công ty.
B.  
Cơ cấu tổ chức quản lí của công ty.
C.  
Quy trình sản xuất cụ thể của đồ điện dân dụng.
D.  
Quyền, nghĩa vụ của thành viên công ty.
Câu 2: 0.25 điểm
Luật Doanh nghiệp năm 2014 quy định chung về các loại hình doanh nghiệp nào?
A.  
Công ty và hợp tác xã.
B.  
Công ty và doanh nghiệp tư nhân.
C.  
Doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh.
D.  
Công ty, doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh.
Câu 3: 0.25 điểm
Doanh nghiệp là một tổ chức có các đặc điểm nào sau đây theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2014?
A.  
Có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
B.  
Có tên riêng, có tài sản, không nhất thiết có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
C.  
Không nhất thiết có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích xã hội.
D.  
Có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, không cần đăng kí thành lập, nhằm mục đích kinh doanh.
Câu 4: 0.25 điểm
Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, các loại hình doanh nghiệp ở Việt Nam KHÔNG bao gồm loại hình nào sau đây?
A.  
Công ty trách nhiệm hữu hạn.
B.  
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C.  
Công ty cổ phần.
D.  
Doanh nghiệp tư nhân.
Câu 5: 0.25 điểm
Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Do một tổ chức làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
B.  
Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
C.  
Được phát hành cổ phiếu để huy động vốn.
D.  
Có tư cách pháp nhân.
Câu 6: 0.25 điểm
Ông Vinh đã đăng kí thành lập DNTN May mặc Vinh Quang ở Cần Thơ. Theo quy định, ông Vinh có quyền thành lập thêm DNTN nào khác không?
A.  
Có, nếu DNTN mới ở một tỉnh khác.
B.  
Có, nếu DNTN mới kinh doanh ngành nghề khác.
C.  
Không, mỗi người chỉ có quyền thành lập, làm chủ một DNTN trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
D.  
Có, không giới hạn số lượng DNTN được thành lập.
Câu 7: 0.25 điểm
Công ty TNHH hai thành viên trở lên có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Thành viên chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty.
B.  
Số lượng thành viên tối đa là 100.
C.  
Được quyền phát hành cổ phần.
D.  
Các thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.
Câu 8: 0.25 điểm
Công ty TNHH Sao Khuê có 5 thành viên góp vốn. Cơ cấu tổ chức quản lí của công ty này bắt buộc phải có bộ phận nào sau đây theo Luật Doanh nghiệp 2014?
A.  
Ban kiểm soát.
B.  
Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc.
C.  
Đại hội đồng cổ đông.
D.  
Hội đồng quản trị.
Câu 33: 0.25 điểm
Thuế là gì?
A.  
Khoản đóng góp tự nguyện của cá nhân, tổ chức cho Nhà nước.
B.  
Nghĩa vụ tài chính bắt buộc mà cá nhân, tổ chức phải nộp vào NSNN theo quy định pháp luật.
C.  
Khoản vay của Nhà nước từ người dân để chi tiêu công.
D.  
Khoản phí dịch vụ do Nhà nước cung cấp.
Câu 34: 0.25 điểm
Theo pháp luật thuế Việt Nam, loại thuế nào sau đây thuộc nhóm thuế thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá và dịch vụ?
A.  
Thuế thu nhập cá nhân.
B.  
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C.  
Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
D.  
Thuế tài nguyên.
Câu 35: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp nhập khẩu xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi để bán tại Việt Nam. Doanh nghiệp này có thể phải nộp những loại thuế nào liên quan đến hoạt động nhập khẩu và bán xe này?
A.  
Chỉ thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng.
B.  
Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, và thuế giá trị gia tăng.
C.  
Chỉ thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế thu nhập doanh nghiệp.
D.  
Chỉ thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp.
Câu 36: 0.25 điểm
Hoạt động ngân hàng theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010 KHÔNG bao gồm nghiệp vụ nào sau đây?
A.  
Nhận tiền gửi.
B.  
Cung ứng dịch vụ kiểm toán báo cáo tài chính.
C.  
Cấp tín dụng.
D.  
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
Câu 37: 0.25 điểm
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNNVN) có chức năng nào sau đây?
A.  
Chỉ thực hiện chức năng quản lí nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối.
B.  
Chỉ là Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam.
C.  
Vừa là cơ quan ngang bộ của Chính phủ thực hiện chức năng quản lí nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối, vừa là Ngân hàng trung ương.
D.  
Chỉ thực hiện hoạt động cho vay đối với các doanh nghiệp lớn.
Câu 38: 0.25 điểm
Loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010?
A.  
Công ty tài chính.
B.  
Ngân hàng.
C.  
Công ty cho thuê tài chính.
D.  
Tổ chức tài chính vi mô.
Câu 39: 0.25 điểm
Hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng KHÔNG bao gồm nghiệp vụ nào sau đây?
A.  
Cho vay.
B.  
Nhận tiền gửi tiết kiệm.
C.  
Bảo lãnh ngân hàng.
D.  
Cho thuê tài chính.
Câu 40: 0.25 điểm
Công ty Z chuyên sản xuất bánh kẹo. Gần đây, công ty Y cũng sản xuất bánh kẹo và sử dụng bao bì có kiểu dáng, màu sắc rất giống với bao bì sản phẩm nổi tiếng của công ty Z, gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng. Hành vi của công ty Y có thể bị xem là gì theo pháp luật cạnh tranh?
A.  
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh.
B.  
Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường.
C.  
Chỉ dẫn gây nhầm lẫn (hành vi cạnh tranh không lành mạnh).
D.  
Bán hàng đa cấp bất chính.
Câu 9: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của công ty TNHH một thành viên?
A.  
Chỉ có một thành viên duy nhất là chủ sở hữu.
B.  
Được phát hành cổ phần để huy động vốn.
C.  
Chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn điều lệ.
D.  
Có tư cách pháp nhân.
Câu 10: 0.25 điểm
Công ty cổ phần (CTCP) có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Số lượng cổ đông tối đa là 50.
B.  
Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
C.  
Không có tư cách pháp nhân.
D.  
Cổ đông chịu trách nhiệm vô hạn về nợ của công ty.
Câu 11: 0.25 điểm
Theo Luật Doanh nghiệp 2014, cơ cấu tổ chức quản lí của CTCP có thể KHÔNG bao gồm bộ phận nào nếu CTCP có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty?
A.  
Đại hội đồng cổ đông.
B.  
Hội đồng quản trị.
C.  
Giám đốc/Tổng giám đốc.
D.  
Ban kiểm soát.
Câu 12: 0.25 điểm
Công ty hợp danh có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Tất cả thành viên đều chịu trách nhiệm hữu hạn.
B.  
Bắt buộc phải có ít nhất hai thành viên hợp danh là cá nhân và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.
C.  
Được phát hành mọi loại chứng khoán.
D.  
Thành viên góp vốn có quyền quản lý công ty.
Câu 13: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Hình thức tổ chức lại doanh nghiệp nào sau đây dẫn đến việc công ty bị chia chấm dứt tồn tại?
A.  
Tách công ty.
B.  
Chia công ty.
C.  
Sáp nhập công ty (công ty bị sáp nhập chấm dứt).
D.  
Hợp nhất công ty (các công ty bị hợp nhất chấm dứt).
Câu 14: 0.25 điểm
Theo Luật Phá sản năm 2014, doanh nghiệp bị coi là mất khả năng thanh toán khi nào?
A.  
Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
B.  
Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
C.  
Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
D.  
Có số nợ vượt quá tổng tài sản của doanh nghiệp.
Câu 15: 0.25 điểm
Theo Luật Thương mại năm 2005, thương nhân bao gồm những chủ thể nào?
A.  
Chỉ có tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp.
B.  
Chỉ có cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng kí kinh doanh.
C.  
Tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng kí kinh doanh.
D.  
Mọi cá nhân, tổ chức có hoạt động sinh lợi.
Câu 16: 0.25 điểm
Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là hoạt động thương mại chính theo Luật Thương mại năm 2005?
A.  
Mua bán hàng hoá.
B.  
Hoạt động từ thiện.
C.  
Cung ứng dịch vụ.
D.  
Xúc tiến thương mại.
Câu 17: 0.25 điểm
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A.  
Nguyên tắc ưu tiên áp dụng luật chuyên ngành.
B.  
Nguyên tắc tự do, tự nguyện thoả thuận.
C.  
Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên.
D.  
Nguyên tắc bắt buộc áp dụng tập quán thương mại ngay cả khi có thỏa thuận khác.
Câu 18: 0.25 điểm
Hai thương nhân A và B ký hợp đồng mua bán lô hàng máy tính. Trong hợp đồng không thỏa thuận về địa điểm giao hàng. Giữa A và B đã có nhiều giao dịch trước đó và A luôn giao hàng tại kho của B. Theo nguyên tắc nào của Luật Thương mại, A phải giao hàng tại kho của B?
A.  
Nguyên tắc áp dụng tập quán thương mại.
B.  
Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận.
C.  
Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên.
D.  
Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng.
Câu 19: 0.25 điểm
Theo Luật Thương mại 2005, "hàng hoá" trong hoạt động mua bán hàng hoá bao gồm những gì?
A.  
Chỉ bao gồm tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai.
B.  
Chỉ bao gồm những vật gắn liền với đất đai.
C.  
Tất cả các loại động sản (kể cả động sản hình thành trong tương lai) và những vật gắn liền với đất đai.
D.  
Tất cả các loại tài sản theo quy định của Bộ luật Dân sự.
Câu 20: 0.25 điểm
Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động trung gian thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A.  
Khuyến mại.
B.  
Quảng cáo thương mại.
C.  
Môi giới thương mại.
D.  
Cho thuê hàng hoá.
Câu 21: 0.25 điểm
Công ty A (bên đặt gia công) giao nguyên liệu cho công ty B (bên nhận gia công) để sản xuất một lô quần áo theo mẫu mã công ty A yêu cầu. Công ty B được hưởng thù lao. Đây là hoạt động thương mại nào?
A.  
Mua bán hàng hoá.
B.  
Gia công trong thương mại.
C.  
Ủy thác mua bán hàng hoá.
D.  
Đại lý thương mại.
Câu 22: 0.25 điểm
Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc hoạt động xúc tiến thương mại theo Luật Thương mại năm 2005?
A.  
Khuyến mại.
B.  
Đấu giá hàng hoá.
C.  
Quảng cáo thương mại.
D.  
Hội chợ, triển lãm thương mại.
Câu 23: 0.25 điểm
Bên bán giao hàng cho bên mua nhưng hàng hóa không đạt chất lượng như thỏa thuận. Bên mua muốn áp dụng chế tài thương mại. Trường hợp nào sau đây bên bán được miễn trách nhiệm theo Luật Thương mại 2005?
A.  
Bên bán gặp khó khăn về tài chính đột xuất.
B.  
Xảy ra sự kiện bất khả kháng (ví dụ: lũ lụt bất ngờ cắt đứt tuyến đường vận chuyển duy nhất) mà bên bán không lường trước được và không khắc phục được.
C.  
Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng cao bất thường.
D.  
Nhân viên chủ chốt của bên bán nghỉ việc đột ngột.
Câu 24: 0.25 điểm
Thời hiệu khởi kiện áp dụng đối với các tranh chấp thương mại nói chung là bao lâu, kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm?
A.  
01 năm.
B.  
03 năm.
C.  
02 năm.
D.  
09 tháng.
Câu 25: 0.25 điểm
Hành vi nào sau đây được xem là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A.  
Doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm để thu hút khách hàng.
B.  
Doanh nghiệp A quảng cáo sản phẩm mì ăn liền của mình làm từ khoai tây, mặc dù khoai tây chỉ chiếm một tỉ lệ rất nhỏ trong thành phần sản phẩm.
C.  
Doanh nghiệp đầu tư cải tiến công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm.
D.  
Doanh nghiệp mở rộng thị trường sang khu vực địa lý mới.
Câu 26: 0.25 điểm
Theo Luật Cạnh tranh, hành vi thỏa thuận nào sau đây mặc nhiên bị cấm, không phụ thuộc vào thị phần kết hợp của các doanh nghiệp tham gia?
A.  
Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
B.  
Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận.
C.  
Thoả thuận hạn chế phát triển kĩ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư.
D.  
Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ.
Câu 27: 0.25 điểm
Doanh nghiệp X có thị phần 40% trên thị trường liên quan. Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp X có thể bị coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường và bị cấm theo Luật Cạnh tranh?
A.  
Bán hàng hoá, dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
B.  
Thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá thông thường.
C.  
Tăng giá bán sản phẩm do chi phí đầu vào tăng.
D.  
Mở thêm chi nhánh để mở rộng kinh doanh.
Câu 28: 0.25 điểm
Tập trung kinh tế bị cấm theo Luật Cạnh tranh nếu thị phần kết hợp của các doanh nghiệp tham gia đạt mức nào trên thị trường liên quan, trừ trường hợp được miễn trừ hoặc thuộc doanh nghiệp nhỏ và vừa?
A.  
Trên 30%.
B.  
Trên 40%.
C.  
Trên 50%.
D.  
Trên 60%.
Câu 29: 0.25 điểm
Ngân sách nhà nước (NSNN) được định nghĩa là gì?
A.  
Toàn bộ các khoản thu, chi của một doanh nghiệp nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.
B.  
Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
C.  
Quỹ tiền tệ tập trung của Chính phủ dùng để chi cho các hoạt động đầu tư phát triển.
D.  
Các khoản thuế do người dân đóng góp để chi cho phúc lợi xã hội.
Câu 30: 0.25 điểm
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của ngân sách nhà nước Việt Nam?
A.  
Nguyên tắc cân đối NSNN giữa thu và chi.
B.  
Nguyên tắc ưu tiên chi cho các doanh nghiệp nhà nước.
C.  
Nguyên tắc công bằng của NSNN.
D.  
Nguyên tắc công khai, minh bạch.
Câu 31: 0.25 điểm
Hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam hiện nay được tổ chức theo mấy cấp?
A.  
Một cấp (ngân sách trung ương).
B.  
Ba cấp (trung ương, tỉnh, huyện).
C.  
Hai cấp (ngân sách trung ương và ngân sách địa phương).
D.  
Bốn cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã).
Câu 32: 0.25 điểm
Khoản thu nào sau đây KHÔNG phải là khoản thu của ngân sách nhà nước theo Luật NSNN 2015?
A.  
Thu từ thuế giá trị gia tăng.
B.  
Thu từ phí, lệ phí.
C.  
Vốn góp của cổ đông vào doanh nghiệp.
D.  
Thu từ thuế thu nhập doanh nghiệp.