Tóm tắt kiến thức chương 3 - Giáo trình Quản trị Logistics

Khám phá tóm tắt Chương 3 của Giáo trình Quản trị Logistics với những kiến thức trọng tâm về cơ sở và phạm vi quản trị logistics; vai trò của tiết kiệm trong sản xuất kinh doanh và tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lý các nguồn lực; xây dựng mức và hệ thống định mức kinh tế-kỹ thuật trong quản trị logistics; hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng các yếu tố vật chất; cùng nguồn và biện pháp tiết kiệm vật tư trong doanh nghiệp. Bản tóm tắt giúp bạn nhanh chóng củng cố lý thuyết, ôn tập hiệu quả và áp dụng linh hoạt vào thực tiễn logistics.

biện pháp tiết kiệmchỉ tiêu đánh giácơ sở quản trịnguồn tiết kiệmquản trị logisticstiết kiệmtóm tắt chương 3yếu tố vật chấtđịnh mức

 

3. Cơ sở của quản trị Logistics

3.1. Ý nghĩa của việc tiết kiệm trong sản xuất kinh doanh

Tiết kiệm = Sử dụng hợp lý, hiệu quả các nguồn lực. 
Không chỉ là "dè sẻn" hay "tránh mất mát". 
Giải pháp kinh tế - tổ chức - kỹ thuật để giải quyết vấn đề sản xuất kinh doanh.

Ý nghĩa kinh tế của tiết kiệm:

- Tăng quy mô sản xuất kinh doanh. 
- Tăng năng suất lao động xã hội. 
- Tăng năng suất thiết bị, giảm chi phí. 
- Tăng khối lượng hàng hoá, đáp ứng nhu cầu. 
- Giảm giá thành sản phẩm, dịch vụ.

- Tiêu hao vật chất ở Việt Nam còn cao, gây ô nhiễm. 
- Tiết kiệm là quốc sách.

3.2. Phương pháp định mức tiêu dùng các yếu tố vật chất của sản xuất (nguyên vật liệu)

3 phương pháp chính: thống kê báo cáo, thí nghiệm kinh nghiệm, phân tích tính toán.

3.2.1. Phương pháp thống kê báo cáo

- Dựa vào số liệu thực tế kỳ báo cáo. 
- Trình tự tính mức:

a. Thu thập số liệu. 
b. Tính thực chi bình quân:

- Bình quân số học: M0=i=1nPin\overline{M}_{0}=\frac{\sum_{i=1}^{n}P_{i}}{n}

- Bình quân gia quyền: M0=i=1nP,qii=1nqi\overline{M}_{0}=\frac{\sum_{i=1}^{n}P_{,}q_{i}}{\sum_{i=1}^{n}q_{i}}

c. Xác định mức tiêu dùng kỳ kế hoạch (M1): Pi min<Ml<M0P_{i\ min}<M_{l}<\overline{M}_{0}

- 3 trường hợp: nn>12\frac{n^{\prime}}{n}>\frac{1}{2}nn=12\frac{n^{\prime}}{n}=\frac{1}{2}nn<12\frac{n^{\prime}}{n}<\frac{1}{2}

- Ưu điểm: đơn giản, dễ tính, tiết kiệm thời gian. 
- Nhược điểm: có thể bao gồm chi phí bất hợp lý.

3.2.2. Phương pháp thí nghiệm kinh nghiệm

- Dựa vào kết quả thí nghiệm và kinh nghiệm. 
- Thí nghiệm trong sản xuất (thực nghiệm) hoặc trong phòng thí nghiệm. 
- Yêu cầu:

+ Phù hợp điều kiện thực tế. 
+ Tính đại diện.

- Các bước:

+ Chuẩn bị điều kiện thí nghiệm. 
+ Tiến hành thí nghiệm. 
+ Tổng hợp và phân tích số liệu. 
+ Xác định M1. 
+ Sản xuất thử. 
+ Ban hành mức (M1).

- Ưu điểm: Mức có tính tiên tiến, áp dụng hiệu quả cho sản phẩm mới. 
- Nhược điểm: Chưa phân tích chi tiết chi phí, số liệu tổng hợp.

3.2.3. Phương pháp phân tích tính toán

- Tính mức cho từng sản phẩm, dựa trên yếu tố ảnh hưởng. 
- Cần nghiên cứu kỹ quy trình công nghệ và tài liệu thống kê. 
- Các bước:

+ Thu thập, nghiên cứu, phân tích tài liệu. 
+ Xác định từng thành phần tiêu hao: hao phí hữu ích, hao phí công nghệ, hao phí chủ quan. 
+ Tổng hợp mức: M1 = P + H1 + H2

- Ưu điểm: Mức chi tiết, có tính tiên tiến.

3.3. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng các yếu tố vật chất

Doanh nghiệp dùng hệ thống chỉ tiêu đánh giá sử dụng vật tư.

3.3.1. Chỉ tiêu sử dụng nhóm nguyên vật liệu

- Đối với nguyên liệu:

+ Tỷ lệ thu thành phẩm: Kth=TN×100%K_{th}=\frac{T}{N}\times100\%

+ Hệ số sử dụng chất có ích: Kchat co ich=RH×100%K_{chat\ co\ ich}=\frac{R}{H}\times100\%

+ Liên hệ: Ktp = Kchất có ích * Tỷ lệ hàm lượng chất có ích

- Đối với vật liệu:

+ Hệ số sử dụng vật liệu: Ksdkh=QmK_{sdkh}=\frac{Q}{m}Ksdtt=QCK_{sdtt}=\frac{Q}{C}

+ Tỷ lệ cắt vật liệu: Kcắt = Pphôi / m, Ksd phôi = Ptinh / Pphôi

+ Tỷ lệ sử dụng chung: Ksd vl = Kcắt * Ksd phôi

- Đối với hoá chất:

Hệ so^ˊ sử dngvt liu hoaˊ cha^ˊt=Chi phıˊ lyˊ thuye^ˊtMc tie^u hao\begin{matrix}Hệ\ số\ sử\ dụng\\vật\ liệu\ hoá\ chất\end{matrix}=\frac{Chi\ phí\ lý\ thuyết}{Mức\ tiêu\ hao}Hệ so^ˊ sử dngvt liu hoaˊ cha^ˊt=Chi phıˊ lyˊ thuye^ˊtChi phıˊ thc te^ˊ\begin{matrix}Hệ\ số\ sử\ dụng\\vật\ liệu\ hoá\ chất\end{matrix}=\frac{Chi\ phí\ lý\ thuyết}{Chi\ phí\ thực\ tế}

- Đối với nhiên liệu: Hiệu suất nhiệt = (Nhiệt lượng biến thành công có ích) / (Nhiệt lượng do nhiên liệu phát ra)

3.3.2. Chỉ tiêu tổng chi phí các yếu tố vật chất

Mc = Mchi phí / Qsp 
Mc: Tổng hao phí vật chất trên một sản phẩm

3.3.3. Tốc độ chu chuyển vốn đầu tư vào tài sản lưu động

Số vòng quay = (Doanh số thuần trong kỳ) / (Mức vốn lưu động bình quân) 
Số ngày một vòng quay = (Số ngày trong kỳ) / (Số vòng quay)

3.3.4. Chỉ tiêu sử dụng nhóm máy móc thiết bị

a. Sử dụng số lượng:

Hệ số sử dụng = (Số máy móc thiết bị làm việc) / (Số máy móc thiết bị hiện có) 
Hệ số sử dụng = Hệ số lắp đặt * Hệ số sử dụng thiết bị lắp đặt 
Hệ số lắp đặt = (Số máy móc thiết bị đã lắp đặt) / (Số máy móc thiết bị hiện có) 
Hệ số sử dụng thiết bị lắp đặt = (Số máy móc thiết bị làm việc) / (Số máy móc thiết bị đã lắp đặt)

b. Sử dụng thời gian làm việc:

Hệ số sử dụng = (Thời gian thiết bị làm việc có ích) / (Thời gian thiết bị làm việc theo chế độ)

c. Sử dụng công suất:

Hệ số sử dụng = (Năng suất thực tế) / (Công suất lý thuyết) 
Hệ số sử dụng chung = Hệ số sử dụng thời gian * Hệ số sử dụng công suất

3.4. Nguồn và biện pháp tiết kiệm

Nguồn tiết kiệm: hướng thực hành tiết kiệm. 
Biện pháp tiết kiệm: cách thức thực hành. 
Tiết kiệm ở mọi khâu: sản xuất, lưu thông, tiêu dùng. 
Sản xuất là quan trọng nhất. 
Biện pháp quan trọng: khoa học công nghệ tiên tiến. 
Nguồn tiết kiệm: kỹ thuật, công nghệ; tổ chức quản lý; người sử dụng.

Biện pháp về kỹ thuật công nghệ:

- Giảm trọng lượng tinh của sản phẩm. 
- Giảm phế liệu, phế phẩm, tổn thất. 
- Sử dụng tổng hợp nguyên vật liệu. 
- Sử dụng nguyên vật liệu thứ cấp, thay thế. 
- Sử dụng nhiều lần nguyên vật liệu. 
- Nâng cao chất lượng nguyên nhiên vật liệu, thành phẩm.

Biện pháp về tổ chức quản lý kinh doanh:

- Đảm bảo cung ứng đầy đủ, kịp thời. 
- Sử dụng nguyên nhiên vật liệu theo định mức. 
- Dự trữ nguyên nhiên vật liệu theo định mức. 
- Tổ chức thu hồi phế liệu, phế phẩm, phế thải. 
- Ngăn ngừa hành vi tiêu cực, thất thoát. 
- Bảo quản nguyên nhiên vật liệu, sản phẩm.

Mục lục
3. Cơ sở của quản trị Logistics
3.1. Ý nghĩa của việc tiết kiệm trong sản xuất kinh doanh
3.2. Phương pháp định mức tiêu dùng các yếu tố vật chất của sản xuất (nguyên vật liệu)
3.3. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng các yếu tố vật chất
3.4. Nguồn và biện pháp tiết kiệm
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự