Tóm tắt kiến thức chương 12 - Tài chính doanh nghiệp (BAV)

Khám phá tóm tắt chương 12 môn Tài chính doanh nghiệp (BAV): tầm quan trọng hoạch định tài chính, các phương pháp dự báo doanh thu, lập báo cáo kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ với công thức chi tiết và giải thích dễ hiểu.

Tài chính doanh nghiệphoạch định tài chínhdự báo doanh thubình quân di độngsan bằng số mũbáo cáo kết quả kinh doanhbảng cân đối kế toánlưu chuyển tiền tệcông thức tài chínhtóm tắt chương 12

 

12.1. Tầm quan trọng và nội dung của hoạch định tài chính doanh nghiệp

Hoạch định tài chính là công cụ tổng hợp các dự báo về huy động và sử dụng vốn nhằm đạt mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp.

- Xác định trước biến động vốn lưu động và vốn cố định ⇒ giúp phòng tránh rủi ro thanh khoản.
- Chuyển hóa mục tiêu chiến lược thành kế hoạch tài chính cụ thể ⇒ đảm bảo tính khả thi và minh bạch.
- Là cơ sở đánh giá hiệu quả sử dụng vốn và điều chỉnh kịp thời ⇒ nâng cao năng lực cạnh tranh.

Nội dung hoạch định tài chính:

+ Kế hoạch dài hạn (3–5 năm): phân bổ nguồn vốn đầu tư, cấu trúc vốn (nợ/vốn chủ sở hữu).
+ Kế hoạch ngắn hạn (≤1 năm): dự báo doanh thu, chi phí, lợi nhuận theo tháng/quý ⇒ phục vụ quyết định hoạt động kinh doanh ngay lập tức.
 

12.2. Dự báo doanh thu

Doanh thu là căn cứ cho mọi dự báo tài chính; sai số nhỏ tại đầu vào sẽ khuếch đại đến báo cáo kết quả, bảng cân đối và luồng tiền.

12.2.1. Phương pháp bình quân di động

Công thức:

Yt+1=yt+yt1++ytn+1nY_{t+1} = \frac{y_t + y_{t-1} + \dots + y_{t-n+1}}{n}

Giải thích:

⇒ Trung bình hóa dao động ngắn hạn để dự báo xu hướng chung.
⇒ Bỏ qua giá trị ngoại lai nếu n đủ lớn.

Lưu ý: n lớn ⇒ phản ứng chậm, n nhỏ ⇒ dễ nhiễu.

12.2.2. Phương pháp san bằng số mũ giản đơn

Công thức cơ bản:

Yt+1=αyt+(1α)YtY_{t+1} = \alpha\,y_t + (1-\alpha)\,Y_t

Phân tích mở rộng:

Yt+1=αyt+α(1α)yt1+α(1α)2yt2+Y_{t+1} = \alpha y_t + \alpha(1-\alpha)y_{t-1} + \alpha(1-\alpha)^2 y_{t-2} + \dots

Giải thích:

⇒ α càng lớn ⇒ trọng số quá khứ giảm nhanh, dự báo phản ứng nhanh với biến động gần nhất;
⇒ α nhỏ ⇒ dự báo ổn định, ít dao động.
 

Chú ý: Chọn α trong 0.1–0.3 để cân bằng độ nhạy và ổn định.

12.2.3. Phương pháp Brown

Bước 1: San bằng hai lần:

St=αyt+(1α)St1S'_t = \alpha y_t + (1-\alpha) S'_{t-1}
St=αSt+(1α)St1S''_t = \alpha S'_t + (1-\alpha) S''_{t-1}

Bước 2: Tính hệ số:

at=2StSt,bt=α1α(StSt)a_t = 2S'_t - S''_t, \quad b_t = \frac{\alpha}{1-\alpha}(S'_t - S''_t)

Bước 3: Dự báo:

Yt+m=at+mbtY_{t+m} = a_t + m b_t

Giải thích:

⇒ a_t là điểm khởi đầu (intercept) mô hình xu hướng;
⇒ b_t là hệ số góc thể hiện tốc độ tăng/giảm;
⇒ m là số kỳ dự báo tiếp theo.

 

Lưu ý: Phương án phù hợp khi tồn tại xu hướng tuyến tính rõ rệt.

12.2.4. Phương pháp giản đơn

Công thức:

Y1=y0×(1+t%)Y_1 = y_0 \times (1 + t\%)

Giải thích:

⇒ Dựa vào tốc độ tăng trưởng ước tính từ các nhân tố như mở rộng thị trường, lạm phát, chiến dịch marketing.
 

Bảng so sánh phương pháp dự báo

Phương phápƯu điểmNhược điểm
Bình quân di độngĐơn giản, dễ triển khaiKhông phản ánh xu hướng mới
San bằng số mũNhạy với dữ liệu gần nhấtPhụ thuộc chọn α
BrownƯớc lượng xu hướng chính xácCần khởi tạo S′, S″ phức tạp
Giản đơnTiện lợi với dữ liệu tăng trưởng rõKhông chính xác khi biến động phức tạp

 

12.3. Lập báo cáo kết quả kinh doanh dự kiến

12.3.1. Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu

Phương pháp:

+ Mỗi khoản mục = % trung bình * doanh thu dự kiến.
+ Lấy % từ 2–3 năm gần nhất để ổn định.
 

Giải thích:

⇒ Giúp nhanh chóng ước lượng chi phí và lợi nhuận.
⇒ Phù hợp với chi phí biến đổi theo doanh thu (giá vốn, chi phí bán hàng).

 

Chú ý: Không áp dụng cho chi phí cố định hoặc khoản quyết định HĐQT (chia cổ tức).

12.3.2. Phương pháp kết hợp

- Chi phí biến động theo doanh thu: dùng % doanh thu.
- Chi phí cố định, lãi vay: dựa vào kế hoạch chi tiết của ban lãnh đạo ⇒ tránh sai số nếu biến động thị trường.

 

12.4. Lập bảng cân đối kế toán dự kiến

12.4.1. Dự kiến theo chỉ tiêu tài chính

Công thức:

ROA=Lợi nhuận sau thueˆˊTổng taˋi sản bıˋnh quaˆnROA = \frac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Tổng tài sản bình quân}}
Hệ soˆˊ nợ=Tổng nợ phải trảTổng nguoˆˋn voˆˊn\text{Hệ số nợ} = \frac{\text{Tổng nợ phải trả}}{\text{Tổng nguồn vốn}}

Giải thích:

⇒ Sử dụng chuẩn ngành để cân đối quy mô tài sản và cơ cấu vốn;
⇒ Từ tỷ số tính ra các khoản mục: tổng tài sản, nợ ngắn/dài hạn, vốn chủ sở hữu.

 

12.4.2. Phương pháp kết hợp tỷ lệ và giới hạn

- Dự kiến % tự động (tài sản lưu động, tồn kho, phải thu) và giữ nguyên số kỳ trước (tài sản cố định không thay đổi).
- So sánh tổng tài sản vs. tổng nguồn vốn để xác định nhu cầu vốn bổ sung.
- Áp dụng giới hạn: nợ phải trả ≤ X% tổng nguồn vốn; thanh toán nhanh ≥ Y% tổng tài sản lưu động.

 

12.5. Lập kế hoạch lưu chuyển tiền tệ

12.5.1. Tầm quan trọng

Lập kế hoạch lưu chuyển tiền tệ để:

+ Đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn.
+ Hạn chế rủi ro thiếu hụt tiền mặt dẫn đến gián đoạn sản xuất.

 

12.5.2. Quy trình

- Bước 1: Dự báo dòng tiền vào từ HĐKD, đầu tư, tài chính.
- Bước 2: Dự báo dòng tiền ra từ HĐKD, đầu tư, tài chính.
- Bước 3: Tính dòng tiền thuần và số dư cuối kỳ:
ΔNgaˆn quy˜=Tổng doˋng tieˆˋn vaˋoTổng doˋng tieˆˋn ra\Delta \text{Ngân quỹ} = \text{Tổng dòng tiền vào} - \text{Tổng dòng tiền ra}
Tieˆˋn toˆˋn cuoˆˊi kyˋ=Tieˆˋn đaˆˋu kyˋ+ΔNgaˆn quy˜\text{Tiền tồn cuối kỳ} = \text{Tiền đầu kỳ} + \Delta \text{Ngân quỹ}

Giải thích:

⇒ Dòng tiền thuần ≠ Lợi nhuận kế toán (không tính khấu hao, dự phòng);
⇒ Dòng tiền phản ánh thanh khoản thực tế của doanh nghiệp.

 

Mục lục
12.1. Tầm quan trọng và nội dung của hoạch định tài chính doanh nghiệp
12.2. Dự báo doanh thu
12.2.1. Phương pháp bình quân di động
12.2.2. Phương pháp san bằng số mũ giản đơn
12.2.3. Phương pháp Brown
12.2.4. Phương pháp giản đơn
 
12.3. Lập báo cáo kết quả kinh doanh dự kiến
12.3.1. Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu
12.3.2. Phương pháp kết hợp
12.4. Lập bảng cân đối kế toán dự kiến
12.4.1. Dự kiến theo chỉ tiêu tài chính
12.4.2. Phương pháp kết hợp tỷ lệ và giới hạn
12.5. Lập kế hoạch lưu chuyển tiền tệ
12.5.1. Tầm quan trọng
12.5.2. Quy trình
Khoá học liên quan
Tài chính doanh nghiệp - Học viện Ngân hàng (BAV)

1.695 xem 12 kiến thức 12 đề thi

Kiến thức tương tự