Tóm tắt kiến thức chương 5 - Cơ sở tự nhiên và xã hội (HNUE)

Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 5 về đặc điểm tự nhiên Việt Nam với vị trí nội chí tuyến , địa hình 3/4 là đồi núi và hệ thống 2.360 con sông lớn nhỏ. Khám phá chi tiết các vùng kinh tế - xã hội Việt Nam cùng đặc điểm tự nhiên, dân cư và kinh tế của 6 châu lục trên thế giới: châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực. Tài liệu hỗ trợ ôn thi HNUE hiệu quả với các bảng so sánh và phân tích sâu.

Cơ sở tự nhiên và xã hộiHNUEđịa lí Việt Namthiên nhiên Việt Namđịa lí các châu lụcôn tập chương 5giáo trình đại học sư phạmkinh tế xã hội Việt Nam.

 

5.1. THIÊN NHIÊN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG VIỆT NAM

5.1.1.1. Vị trí địa lí, phạm vi và diện tích

Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dương, trung tâm khu vực Đông Nam Á. Lãnh thổ là một khối thống nhất bao gồm: vùng đất, vùng trời và vùng biển.

Thông số diện tích

Đất liền 329.247km2329.247 km^2
Vùng biển ~ 1.000.000km21.000.000 km^2
Đường biên giới đất liền > 4.500km4.500 km
Đường bờ biển 3.260km3.260 km

Các điểm cực đất liền

  • north

    Cực Bắc:

    Lũng Cú (Hà Giang) - 2323B23^{\circ}23'B

  • south

    Cực Nam:

    Đất Mũi (Cà Mau) - 834B8^{\circ}34'B

  • west

    Cực Tây:

    Sín Thầu (Điện Biên) - 10210Đ102^{\circ}10'Đ

  • east

    Cực Đông:

    Vạn Thạnh (Khánh Hòa) - 10924Đ109^{\circ}24'Đ

Ý nghĩa vị trí

wb_sunny Nằm hoàn toàn trong vành đai nóng nội chí tuyến, khí hậu nhiệt đới ẩm.

cyclone Kho dự trữ ẩm Biển Đông dồi dào nhưng cũng là tâm bão Tây Thái Bình Dương.

diversity_2 Điểm giao thoa các khu hệ sinh vật: Hoa Nam, Ấn Độ - Miến Điện, Mã Lai.

diamond Vành đai sinh khoáng và núi lửa giúp tài nguyên khoáng sản phong phú (dầu khí, than).

5.1.1.2. Địa hình và khoáng sản

Đặc điểm địa hình

graph TD A[Địa hình Việt Nam] --> B[Đồi núi chiếm 3/4] A --> C[Đồng bằng chiếm 1/4] B --> B1[Nâng cao thời Tân Kiến Tạo] B --> B2[Hướng TB-ĐN và Vòng Cung] C --> C1[ĐB Bắc Bộ] C --> C2[ĐB Nam Bộ] C --> C3[Duyên hải miền Trung]

* Nóc nhà Đông Dương: Đỉnh Phanxipăng (3.143m). Tính chất nhiệt đới gió mùa gây bào mòn mạnh, tạo lớp vỏ phong hóa dày, dễ trượt sụt lở đất.

Tài nguyên Khoáng sản

Khoáng sản nội sinh

Thiếc, vonfram (Chợ Đồn), Sắt (Thái Nguyên), Vàng (Bồng Miêu). Hình thành tại các đứt gãy sâu, vận động tạo núi.

Khoáng sản ngoại sinh

Than (Quảng Ninh), Apatit (Lào Cai), Bôxit (Lâm Đồng), đặc biệt là Dầu khí tại thềm lục địa.

Khoáng sản đa dạng chủng loại nhưng phần lớn quy mô trung bình và nhỏ. Tập trung khai thác các nhóm chiến lược: Dầu khí, Than, Apatit, Sắt, Thiếc.

5.1.1.3. Khí hậu Việt Nam

thermostat

Tính chất Nhiệt đới

Bức xạ tổng cộng 120130kcal/cm2120-130 kcal/cm^2. Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 2022C20-22^{\circ}C.

air

Tính chất Gió mùa

Luân phiên Gió mùa Đông Bắc (lạnh khô) và Tây Nam (nóng ẩm). Hai mùa mưa - khô rõ rệt.

water_drop

Tính chất Ẩm

Lượng mưa lớn: 1.500 - 2.500mm. Độ ẩm không khí thường xuyên trên 80%.

Tác động của Biến đổi khí hậu

Nguồn nước

Hạn hán mùa khô, lũ lụt mùa mưa. Nước mặn xâm nhập sâu nội địa 70km (ĐB sông Cửu Long).

Nông nghiệp

Diện tích canh tác giảm do hoang mạc hóa, mặn hóa. Dịch bệnh cây trồng tăng mạnh.

Sức khỏe

Sốc nhiệt, bùng phát dịch bệnh (Cúm A/H1N1, tiêu chảy, viêm não Nhật Bản).

Hạ tầng

Xói lở nền móng cầu đường, ngập lụt di tích (Huế, Hội An), tăng chi phí bảo trì.

5.1.1.4. Hệ thống thủy văn Việt Nam

Sông ngòi dày đặc

  • 💧 2.360 sông suối dài >10km.
  • 💧 Cứ 20km bờ biển có 1 cửa sông.
  • 💧 Phù sa khổng lồ: 220 triệu tấn/năm.
  • 💧 Chế độ nước: Theo mùa lũ và mùa cạn.
* Hồ nhân tạo phục vụ đa mục tiêu: Thủy điện, tưới tiêu, du lịch (Hòa Bình, Trị An, Dầu Tiếng...).

Các hệ thống sông chính

Hệ thống Đặc điểm nổi bật Lưu vực (km2km^2)
Sông Hồng Lớn nhất miền Bắc, 614 phụ lưu, phù sa 120 tr.tấn/năm. 70.700
Sông Mã Bắt nguồn từ Sơn La, chảy ra biển ở Thanh Hóa. 28.400
Sông Thu Bồn Dốc, ngắn, chênh lệch lưu lượng lũ/cạn 500-700 lần. 10.500
Sông Đồng Nai Lớn thứ 3 cả nước, giá trị thủy điện cực lớn. 44.100
Sông Cửu Long Bồi đắp ĐBSCL màu mỡ, vựa lúa lớn nhất Đông Nam Á. ~ 10.000 (tại VN)

5.1.1.5. Đất đai và sinh vật

Phân loại các nhóm đất

Đất Feralit (Đỏ vàng)

Nhóm lớn nhất, >20 triệu ha. Thích hợp cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả.

Đất Phù sa

3.4 triệu ha. Tập trung ở ĐB sông Hồng và sông Cửu Long. Vùng thâm canh lúa.

Đất Phèn/Mặn

Tập trung nhiều ở ĐB sông Cửu Long và ven biển. Cần cải tạo thủy lợi mạnh.

Đất xám bạc màu

Phân bố rộng ở vùng trung du miền núi và một phần đồng bằng.

Đa dạng Sinh học

Thực vật 14.624 loài
Động vật (Thú, Chim, Bò sát...) 11.217 loài

Vấn đề cấp bách: Sách Đỏ Việt Nam

Thống kê 360 loài TV và 350 loài ĐV quý hiếm đang nguy cấp. Rừng nguyên sinh giảm sút (1943: 43% -> 1983: 23.6%). Năm 2012 hồi phục lên 40.8% nhưng chủ yếu là rừng non.

5.1.2. CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - XÃ HỘI VIỆT NAM

groups 5.1.2.1. Dân cư và Dân tộc

Dân số (4/2014): 89,5 triệu người (Đứng thứ 13 thế giới). Việt Nam đang ở giai đoạn Dân số vàng.

87%

Dân tộc Kinh (Việt)

54

Thành phần dân tộc

Mật độ dân số cao

Trung bình 270 người/km2km^2. Đứng thứ 3 Đông Nam Á, 16 châu Á và 40 trên thế giới. Phân bố không đều giữa nông thôn (67%) và thành thị (33%).

agriculture 5.1.2.2. Nông nghiệp

Trồng trọt

  • 🍚 Cây lương thực: ĐBSCL là vùng trọng điểm nhất. Lúa gạo dẫn đầu thế giới.
  • Cây công nghiệp: Cà phê (VN thứ 2 thế giới), Hồ tiêu, Điều (VN thứ 2 thế giới), Cao su.
  • 🍎 Cây ăn quả: Diện tích lớn nhất Đông Nam Á (Thanh long, xoài, vải).

Chăn nuôi & Thủy sản

  • 🐖 Gia súc: Trâu bò (miền núi phía Bắc), Lợn (ĐB sông Hồng).
  • 🐟 Thủy sản: Sản lượng 2013 = Tổng sản lượng thịt. Tôm là sản phẩm kinh tế nhất.

Nông nghiệp đang chuyển từ độc canh sang đa canh. Giảm tỷ trọng cây lương thực, tăng tỷ trọng cây công nghiệp và chăn nuôi (đạt 24,5% năm 2013).

5.1.2.3. Công nghiệp và Xây dựng

Khu vực Công nghiệp - Xây dựng chiếm 38,3% GDP (2013). Động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.

bolt

Năng lượng

Than Quảng Ninh (7 tỷ tấn). Thủy điện Hòa Bình, Trị An. Đường dây 500KV xuyên Việt thống nhất hệ thống điện quốc gia.

science

Hóa chất - Dầu khí

Lọc dầu Dung Quất, Đạm Phú Mỹ, Cà Mau. Khai thác dầu mỏ từ 1986, thềm lục địa 8 bể trầm tích.

foundation

VL Xây dựng

Xi măng hiện đại: Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Hà Tiên I. Nhu cầu xây dựng hạ tầng quốc gia tăng mạnh.

checkroom

Dệt may - Da giày

May mặc Việt Nam chiếm ưu thế thế giới. Nam Định (Dệt), Hải Phòng (Da giày), Hà Nội (Công ty may lớn).

5.1.2.4. Ngành Dịch vụ (43,4% GDP)

Giao thông vận tải & Viễn thông

directions_car

Đường bộ

Quốc lộ 1A dài 2.300km (Hữu Nghị - Năm Căn). Đường Hồ Chí Minh (3.183km).

flight

Hàng không

21 sân bay, 10 sân bay quốc tế. Nội Bài và Tân Sơn Nhất là 2 đầu mối lớn nhất.

wifi

Bưu chính viễn thông

Phát triển bùng nổ, phóng thành công vệ tinh Vinasat 1, 2. Internet cáp quang biển Bắc-Nam.

Tài nguyên Du lịch

Việt Nam có 40.000 di tích7.966 lễ hội.

Di sản UNESCO tiêu biểu

  • 🏛️ Cố đô Huế (1993)
  • 🌆 Phố cổ Hội An (1999)
  • 🏞️ Vịnh Hạ Long (1994)
  • 🛕 Thánh địa Mỹ Sơn (1999)

Văn hóa phi vật thể

  • 🎵 Nhã nhạc cung đình Huế
  • 🥁 Cồng chiêng Tây Nguyên
  • 🎤 Quan họ Bắc Ninh
  • 🎸 Đờn ca tài tử Nam Bộ

5.1.3. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN - KINH TẾ CÁC VÙNG

A. Trung du và Miền núi phía Bắc

Tự nhiên

Gồm 15 tỉnh. Địa hình phân hóa: Tây Bắc núi cao, chia cắt sâu; Đông Bắc núi trung bình, cánh cung. Khí hậu có mùa đông lạnh nhất cả nước, có băng tuyết (Sa Pa, Mẫu Sơn).

Thế mạnh: Khoáng sản (than, sắt, apatit), Thủy năng (Sông Đà), Cây công nghiệp (Chè).

Xã hội

Đông dân tộc nhất (>30 dân tộc: Tày, Nùng, Thái, Mường...). Mật độ dân số thấp: Tây Bắc 70người/km270 người/km^2. Đa số sống ở nông thôn (83%).

Trường Sơn Bắc

Dãy núi lan sát biển tạo dải đồng bằng hẹp. Gió Tây (gió Lào) khô nóng tháng 4-8. Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng.

B. Tây Nguyên - Miền Cao Nguyên Đất Đỏ

Vùng duy nhất không giáp biển. Địa hình các cao nguyên xếp tầng: Kon Plông, Plây Ku, Đắk Lắk, Di Linh, Lâm Viên.

Thế mạnh Nông-Lâm nghiệp

  • Cà phê: Lớn nhất cả nước (>90% sản lượng XK).
  • 🌲 Rừng: Giàu nhất nước, đa dạng sinh học cao nhất ĐNA.
  • 📦 Bôxit: Trữ lượng 2.258 triệu tấn (81% cả nước).

Quần cư & Văn hóa

Dân tộc Kinh (66,8%) xen kẽ Bana, Giarai, Êđê... Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên là di sản văn hóa thế giới.

coffee

VỰA CÀ PHÊ

Nông nghiệp của vùng có sự tương phản giữa canh tác truyền thống (chọc lỗ bỏ hạt) và thâm canh hiện đại áp dụng KH-KT cao.

C. Miền Đồng Bằng (Bắc Bộ - Trung Bộ - Nam Bộ)

ĐB Bắc Bộ

Mật độ dân số cao nhất (971người/km2971 người/km^2). Thủ đô Hà Nội là trung tâm kinh tế - chính trị. Thâm canh lúa dẫn đầu cả nước (1012ta^ˊn/ha10-12 tấn/ha).

Duyên hải Nam Trung Bộ

Lãnh thổ hẹp, vũng vịnh sâu kín gió. Thế mạnh kinh tế biển: Cảng nước sâu, Đánh bắt xa bờ. Đặc sản: Tổ yến, Nho, Thanh long.

ĐB Nam Bộ

Vựa lúa gạo VN (ĐB sông Cửu Long). Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp năng động nhất. Đô thị hóa cao nhất (TP. HCM).

5.2. THIÊN NHIÊN VÀ KINH TẾ CÁC CHÂU LỤC

5.2.1. Châu Á

public
  • 📍 Diện tích: Lớn nhất thế giới. Dân số >4,3 tỷ (60% nhân loại).
  • 🏞️ Địa hình: 3/4 là núi/cao nguyên đồ sộ (Hymalaya).
  • 🌡️ Khí hậu: Đủ các đới từ Xích đạo đến Cực.
  • 📈 Kinh tế: Nhật Bản (top thế giới), Trung Quốc (công xưởng thế giới), NICs (Hàn Quốc, Singapore...).

5.2.2. Châu Âu

euro_symbol
  • 📍 Kinh tế: Liên minh châu Âu (EU) - 28 thành viên, trung tâm tài chính lớn nhất.
  • 🏙️ Xã hội: Đô thị hóa sớm, tỷ lệ cao nhất thế giới. Đại chủng Europoid.
  • 🏞️ Tự nhiên: Bờ biển cắt xẻ mạnh, sông ngòi liên thông bằng kênh đào (sông Volga dài nhất).
  • 🎒 Dịch vụ: Du lịch, Tài chính, Thời trang dẫn đầu (London, Paris).

5.2.3. Châu Phi

potted_plant
  • 📍 Khí hậu: Nóng nhất thế giới. Hoang mạc Sahara lớn nhất địa cầu.
  • 🏞️ Địa hình: Khối đồ sộ, bán bình nguyên khổng lồ (cao tb 750m).
  • 💎 Khoáng sản: Giàu Kim cương, Vàng, Dầu mỏ.
  • ⚠️ Thách thức: Tụt hậu kinh tế, nạn đói, dịch bệnh, tỷ lệ gia tăng dân số cao (2,5%).

5.2.4. Châu Mỹ

stat_3
  • 📍 Kinh tế: Phát triển nhất thế giới (Hoa Kỳ chiếm 30% GDP toàn cầu).
  • 🏔️ Địa hình: Hệ thống Cordillera và Andes đồ sộ phía Tây. Đồng bằng Amazon lớn nhất.
  • 🏙️ Dân cư: Châu lục của dân nhập cư.
  • 📦 Sản xuất: Quy mô hàng hóa khổng lồ, công nghệ cao (NAFTA).

5.2.5. Châu Đại Dương

beach_access
  • 📍 Cấu tạo: Lục địa Australia + 4 nhóm đảo (Melanesia, Micronesia, Polynesia, New Zealand).
  • 👥 Dân cư: Ít nhất thế giới (38 triệu). Thổ dân bản địa Australoid.
  • 🐏 Nông nghiệp: Australia đứng đầu về sữa, len, thịt bò. Chăn nuôi chiếm 65%.
  • 🏞️ Tự nhiên: Nguồn nước ngầm phong phú phục vụ hoang mạc nội địa.

5.2.6. Châu Nam Cực

ac_unit
  • 📍 Khí hậu: Lạnh giá nhất Trái Đất (tâm lục địa 70C-70^{\circ}C).
  • 👥 Dân cư: Lục địa duy nhất không có người ở thường xuyên.
  • 🐧 Sinh vật: Nghèo nàn (Chim cánh cụt, hải cẩu).
  • 🤝 Pháp lí: Hiệp ước 1959 cấm hoạt động quân sự, chỉ dùng cho nghiên cứu khoa học.
Mục lục
5.1. THIÊN NHIÊN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG VIỆT NAM
5.1.1.1. Vị trí địa lí, phạm vi và diện tích
5.1.1.2. Địa hình và khoáng sản
5.1.1.3. Khí hậu Việt Nam
5.1.1.4. Hệ thống thủy văn Việt Nam
5.1.1.5. Đất đai và sinh vật
5.1.2. CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - XÃ HỘI VIỆT NAM
groups 5.1.2.1. Dân cư và Dân tộc
agriculture 5.1.2.2. Nông nghiệp
5.1.2.3. Công nghiệp và Xây dựng
5.1.2.4. Ngành Dịch vụ (43,4% GDP)
5.1.3. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN - KINH TẾ CÁC VÙNG
A. Trung du và Miền núi phía Bắc
B. Tây Nguyên - Miền Cao Nguyên Đất Đỏ
C. Miền Đồng Bằng (Bắc Bộ - Trung Bộ - Nam Bộ)
5.2. THIÊN NHIÊN VÀ KINH TẾ CÁC CHÂU LỤC
5.2.1. Châu Á
5.2.2. Châu Âu
5.2.3. Châu Phi
5.2.4. Châu Mỹ
5.2.5. Châu Đại Dương
5.2.6. Châu Nam Cực
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự