Tóm tắt ôn tập kiến thức chương 5 - Kinh tế đầu tư NEU
Sơ đồ tư duy và tóm tắt kiến thức trọng tâm chương 5 môn Kinh tế đầu tư NEU. Nội dung cô đọng về kết quả và hiệu quả của hoạt động đầu tư, phân biệt hiệu quả tài chính (NPV, IRR, B/C, điểm hòa vốn) và hiệu quả kinh tế-xã hội (NVA, ICOR). Tổng hợp đầy đủ công thức và các chỉ tiêu đánh giá quan trọng, giúp sinh viên ôn thi hiệu quả.
kinh tế đầu tưtóm tắt kinh tế đầu tưkinh tế đầu tư neuchương 5 kinh tế đầu tưhiệu quả đầu tưhiệu quả tài chínhhiệu quả kinh tế xã hộinpvirricorsơ đồ tư duycông thức kinh tế đầu tưôn thi kinh tế đầu tưđại học kinh tế quốc dân
1. KẾT QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
1.1. Khối lượng vốn đầu tư thực hiện
Tổng số tiền thực chi để tiến hành các hoạt động đầu tư theo dự toán được duyệt.
Chi phí xây dựng
- Xây dựng hạng mục công trình.
- Phá dỡ vật kiến trúc cũ.
- San lấp mặt bằng.
- Công trình tạm phục vụ thi công.
Mua sắm & Lắp đặt
- Thiết bị công nghệ, đào tạo chuyển giao.
- Vận chuyển, bảo quản, bảo hiểm.
- Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh.
Chi phí quản lý & khác
Thẩm định thiết kế, giám sát thi công, khảo sát, kiểm toán, lệ phí cấp phép...
Công thức vốn xây lắp:
Trong đó:
- : Khối lượng i hoàn thành.
- : Đơn giá dự toán.
- : Chi phí chung (%).
- : Lãi định mức.
2. Tài sản cố định huy động & Năng lực sản xuất
TSCĐ Huy động
Đối tượng xây dựng đã xong, nghiệm thu và sẵn sàng hoạt động độc lập.
Năng lực sản xuất
Khả năng đáp ứng sản lượng/dịch vụ (số căn hộ, giường bệnh, kWh...).
Giá trị TSCĐ huy động:
Hệ số huy động TSCĐ:
2. HIỆU QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Phân loại Hiệu quả
Nguyên tắc đánh giá
- Phải xuất phát từ mục tiêu đầu tư.
- Phải xác định tiêu chuẩn thước đo cụ thể.
- Chú ý đến "Độ trễ thời gian".
- Đảm bảo tính khoa học và thực tiễn.
2.1. Hiệu quả tài chính của dự án đầu tư
Giá trị thời gian của tiền
Tiền thay đổi giá trị theo thời gian do:
1. Thu nhập thuần (NPV)
Chênh lệch Thu - Chi đã quy về hiện tại.
Điều kiện: NPV > 0
2. Tỷ suất nội hoàn (IRR)
Lãi suất tại đó NPV = 0.
Điều kiện: IRR > r giới hạn
3. Tỷ số Lợi ích/Chi phí (B/C)
Hiệu số tương đối giữa lợi ích và chi phí.
Điều kiện: B/C > 1
4. Thời gian hoàn vốn (T)
Thời gian cần thiết để thu hồi vốn ban đầu.
Điều kiện: T < Tuổi thọ dự án
5. Điểm hòa vốn (Break-even Point)
Sản lượng tại điểm hòa vốn:
Trong đó:
f: Định phí | p: Giá bán | v: Biến phí đơn vị.
Hòa vốn tiền tệ: (D là khấu hao)
Hòa vốn trả nợ: (N là nợ, T là thuế)
Mức hoạt động hòa vốn càng nhỏ, dự án càng an toàn.
2.2. Hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư
Giá trị gia tăng thuần (NVA)
Chênh lệch giữa giá trị đầu ra (Output) và đầu vào vật chất (MI).
Gồm 2 thành phần:
1. Wg (Tiền lương/Thưởng cho lao động)
2. SS (Thặng dư xã hội: Thuế, Lãi vay, Lợi nhuận để lại...)
Giá trị gia tăng quốc gia (NNVA)
Phần giá trị gia tăng được giữ lại trong nước.
RP: Các khoản chuyển ra nước ngoài (lương chuyên gia ngoại, lãi vay ngoại...).
Các chỉ tiêu vĩ mô khác
Việc làm
Tổng số chỗ làm trực tiếp + gián tiếp - số người mất việc do dự án cạnh tranh.
Ngoại tệ ròng
Chênh lệch thu - chi ngoại tệ và mức tiết kiệm do thay thế hàng nhập khẩu.
Khả năng cạnh tranh quốc tế (IC)
So sánh giá trị đầu vào trong nước với ngoại tệ tiết kiệm được.
Giá FOB
Dùng cho sản phẩm xuất khẩu
Giá CIF
Dùng cho hàng thay thế nhập khẩu
Giá mờ (Shadow Price)
Giá xã hội thực tế (không méo mó do độc quyền/bảo hộ)
2.3. SỰ KHÁC NHAU GIỮA PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ KTXH
| Tiêu chí | Phân tích Tài chính | Phân tích Kinh tế - Xã hội |
|---|---|---|
| Góc độ | Chủ đầu tư (Vi mô) | Toàn bộ nền kinh tế (Vĩ mô) |
| Mục tiêu | Tối đa hóa lợi nhuận | Tối đa hóa phúc lợi xã hội |
| Giá cả sử dụng | Giá thị trường thực tế | Giá mờ (Shadow price) |
| Thuế & Trợ cấp | Thuế là chi phí, Trợ cấp là thu nhập | Là các khoản chuyển giao (điều chỉnh bỏ qua hoặc cộng ngược) |
| Tiền lương | Khoản chi phí doanh nghiệp | Khoản thu nhập của xã hội (Lương mờ) |
| Tỷ suất chiết khấu | Chi phí sử dụng vốn (r) | Tỷ suất chiết khấu xã hội (rs) |
3 & 4. HIỆU QUẢ THEO CẤP ĐỘ QUẢN LÝ
Hiệu quả tại Doanh nghiệp
DN Kinh doanh
Tỷ suất sinh lời, Doanh thu tăng thêm, Hệ số huy động TSCĐ.
DN Công ích
Tiết kiệm chi phí so với dự toán, Hoàn thành sớm tiến độ, Chất lượng dịch vụ.
Cấp Ngành & Địa phương
Mức tăng Giá trị sản xuất (GO).
Mức tăng Giá trị tăng thêm (VA).
Mức tăng GDP vùng/địa phương.
Chỉ số ICOR
Hệ số sử dụng vốn tăng thêm để tạo ra một đơn vị tăng trưởng.
- - ICOR càng thấp -> Hiệu quả sử dụng vốn càng cao.
- - Hạn chế: Chưa tính đến độ trễ, công nghệ, lao động.
Tóm tắt các chỉ tiêu chủ chốt
Vốn thực hiện
Đầu vào trực tiếp của quá trình đầu tư.
TSCĐ Huy động
Kết quả vật chất trung gian.
NPV / NVA / GDP
Hiệu quả cuối cùng (Tài chính & Xã hội).
2.165 xem 9 kiến thức 10 đề thi
14.960 lượt xem 05/12/2025
18.577 lượt xem 07/01/2026
15.056 lượt xem 05/12/2025
15.794 lượt xem 02/12/2025

5.719 lượt xem 11/06/2025
12.550 lượt xem 15/10/2025
18.618 lượt xem 07/01/2026

13.799 lượt xem 14/04/2026

2.470 lượt xem 14/04/2026

