Tóm tắt kiến thức chương 2 - Cơ sở tự nhiên & xã hội (HNUE)
Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 2 về giới Thực vật và Động vật trong giáo trình Cơ sở Tự nhiên và Xã hội. Nội dung bao gồm hệ thống phân loại 5 giới sinh vật , đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của thực vật hạt kín, hạt trần , cùng sự đa dạng các lớp động vật từ Cá đến Thú. Khám phá các khái niệm sinh thái học về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và chuỗi thức ăn trong sinh quyển.
Cơ sở tự nhiên và xã hộiThực vậtĐộng vậtPhân loại sinh vậtHệ sinh tháiChuỗi thức ănHNUETóm tắt chương 2Sinh học tiểu học
Chương 2: Thực Vật và Động Vật
Khám phá sự đa dạng, cấu tạo và các quy luật sống của sinh giới
2.1. PHÂN LOẠI SINH VẬT
2.1.1. Các bậc phân loại
Sắp xếp dựa trên tiêu chí: cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản.
Quy tắc đặt tên kép (Latinh)
Tên Chi (Viết hoa) + Tên Loài (Viết thường)
Ví dụ: Felis tigris (Hổ)
Hệ thống 5 giới (Whitaker)
1. Giới Khởi sinh
Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn. Đóng vai trò phân hủy và quan trọng cho sinh quyển.
2. Giới Nguyên sinh
Tảo, động vật nguyên sinh. Đơn bào hoặc đa bào đơn giản.
3. Giới Nấm
Dị dưỡng, hấp thụ dinh dưỡng. Khoảng 100 nghìn loài đã biết.
4. Giới Thực vật
Nhân thực, đa bào, tự dưỡng nhờ lục lạp. Cố định, không di chuyển.
5. Giới Động vật
Nhân thực, đa bào, dị dưỡng. Di chuyển tìm kiếm thức ăn, phản xạ nhanh.
2.2. GIỚI THỰC VẬT
Nhân thực & Đa bào
Phân hóa thành mô và cơ quan chuyên biệt.
Tự dưỡng
Chứa lục lạp (Clorophyl) để quang hợp tạo chất hữu cơ.
Sống cố định
Không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với kích thích.
Phân loại theo tiến hóa
1. Ngành Rêu
Thực vật không mạch, sống nơi ẩm, chưa có rễ thật.
2. Ngành Quyết
Có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử (Dương xỉ).
3. Ngành Hạt trần
Có hạt nhưng chưa có hoa/quả (Thông, Tuế).
4. Ngành Hạt kín
Tiến hóa nhất, có hoa, quả và hạt bảo vệ.
2.2.4. Tế bào thực vật
Tế bào là đơn vị cấu tạo mọi cơ quan. Đặc điểm phân biệt chính:
Vách tế bào Xenlulozơ
Tạo khung cứng bảo vệ và giữ hình dáng cây.
Lục lạp
Nơi chứa diệp lục, thực hiện quang hợp.
Không bào lớn
Dự trữ nước và các chất hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu.
2.2.5. Cơ quan sinh dưỡng (Rễ - Thân - Lá)
Cấu tạo đối xứng tỏa tròn, hướng đất thuận.
4 miền chính:
- Chóp rễ: Che chở đầu rễ.
- Sinh trưởng: Làm rễ dài ra.
- Hấp thụ: Chứa lông hút (hút nước/khoáng).
- Trưởng thành: Phân nhánh.
Biến dạng đặc biệt:
- 🥕 Rễ củ: Dự trữ (Cà rốt, sắn).
- 🌿 Rễ móc: Leo bám (Trầu không).
- 🌬️ Rễ thở: Hô hấp (Bụt mọc, mắm).
- 🦠 Giác mút: Kí sinh (Tầm gửi).
Nối tiếp rễ, mang lá và hoa. Hướng ngược rễ.
Các dạng thân:
- 🌳 Thân đứng: Thân gỗ, cột, cỏ.
- 🧗 Thân leo: Cuốn, tua cuốn.
- 🌱 Thân bò: Sát đất (Rau má).
Biến dạng đặc biệt:
- 🥔 Thân củ: Su hào, khoai tây.
- 🪵 Thân rễ: Gừng, dong ta.
- 🧅 Thân hành: Hành, tỏi, hẹ.
- 🌵 Thân mọng nước: Xương rồng.
Cơ quan quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước.
Cấu tạo ngoài:
Phiến lá, cuống lá, bẹ lá. Gân lá song song (1 lá mầm) hoặc gân mạng (2 lá mầm).
Biến dạng đặc biệt:
- 🏜️ Gai: Giảm thoát hơi (Xương rồng).
- 🧬 Tua cuốn: Bám (Đậu Hà Lan).
- 🐜 Bắt mồi: Cây nắp ấm.
- 🧄 Vảy dự trữ: Bẹ lá hành.
Năng lượng và Chuyển hóa
2.2.7. Quang hợp
Tổng hợp chất hữu cơ & giải phóng từ và nhờ năng lượng ánh sáng.
2.2.8. Hô hấp
Phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng (ATP) cho mọi hoạt động sống của cây.
Cơ chế hút nước và muối khoáng
Dòng vận chuyển nước:
Lông hút → Mạch gỗ thân → Mô lá → Khí khổng (Thoát hơi nước). 98% nước hút vào bị mất qua lá để tạo lực kéo dòng nước đi lên.
Động lực: Áp suất rễ (dưới) + Thoát hơi nước (trên) + Mao dẫn.
Trao đổi Nitơ (N):
Nitơ là thành phần của Protein, Enzyme, ATP. Cây hấp thụ dạng và .
Nguồn chính: Cố định nitơ sinh học (Vi khuẩn nốt sần Rhizobium cộng sinh cây họ đậu).
2.2.9. Sự sinh sản ở thực vật
Sinh sản sinh dưỡng
Tạo cơ thể mới từ rễ, thân hoặc lá.
- Tự nhiên: Rau má, gừng, khoai lang.
- Nhân tạo: Giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô.
Sinh sản vô tính
Nhờ tế bào chuyên hóa là Bào tử.
Gặp ở Tảo, Rêu, Dương xỉ. Tạo con cái đơn điệu, ít thay đổi vật chất di truyền.
Sinh sản hữu tính
Kết hợp Giao tử Đực + Giao tử Cái → Hợp tử.
Tiến hóa nhất: Noãn giao (Tinh trùng + Trứng). Tạo ra thế hệ con đa dạng, thích nghi cao.
2.2.10.1. Hoa
Chồi đặc biệt làm nhiệm vụ sinh sản. Bộ nhị (đực) và Nhuỵ (cái). Hoa đơn tính (chỉ 1 loại) hoặc lưỡng tính (cả 2).
2.2.10.2. Quả & Hạt
Quả mang hạt. Hình thành sau thụ tinh: Noãn → Hạt; Bầu nhụy → Quả. Quả mọng (cam), quả hạch (đào), quả khô (đậu).
2.3. GIỚI ĐỘNG VẬT
Đặc điểm chung Động vật
Nhân thực, đa bào, không có vách xenlulozơ/lục lạp. Sống dị dưỡng, di chuyển chủ yếu bằng hệ cơ và có hệ thần kinh điều khiển phản ứng.
2.3.2.1. Động vật không xương sống
Đặc điểm: Không xương trong, thần kinh hạch bụng, hô hấp qua da hoặc ống khí.
Nguyên sinh
Đơn bào (Trùng giày, Trùng roi, Trùng sốt rét).
Ruột khoang
Đa bào thấp, đối xứng tỏa tròn (Sứa, Thủy tức, San hô).
Giun (Dẹp, Tròn, Đốt)
Đối xứng 2 bên, giun đất làm màu mỡ đất.
Thân mềm
Vỏ đá vôi (Trai, Ốc, Mực).
Chân khớp
Phát triển nhất. Vỏ kitin. Giáp xác (Tôm), Hình nhện, Sâu bọ.
Da gai
Bộ xương đá vôi sần sùi (Sao biển, Hải sâm).
2.3.2.2. Động vật có xương sống
Sống dưới nước, thở mang, vảy xương. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Sinh sản: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng. Động vật biến nhiệt.
Đại diện: Cá chép, Cá mập, Cá đuối.
Sống 2 môi trường (nước-cạn). Da trần ẩm, thở phổi và da. Tim 3 ngăn.
Sinh sản: Thụ tinh ngoài qua biến thái (Trứng → Nòng nọc → Ếch). Biến nhiệt.
Đại diện: Ếch đồng, Cóc, Nhái.
Đời sống chính thức ở cạn. Da khô vảy sừng, thở phổi hoàn toàn. Tim 3 ngăn có vách hụt.
Sinh sản: Thụ tinh trong, đẻ trứng có vỏ dai/vôi. Biến nhiệt.
Đại diện: Thằn lằn, Rắn, Rùa, Cá sấu.
Thân phủ lông vũ, chi trước thành cánh. Bộ xương xốp chứa khí. Tim 4 ngăn.
Sinh sản: Thụ tinh trong, đẻ trứng, có tập tính ấp trứng và nuôi con. Hằng nhiệt.
Đại diện: Bồ câu, Đà điểu, Gà.
Tiến hóa nhất. Thân phủ lông mao. Tim 4 ngăn hoàn chỉnh. Hệ thần kinh/não rất phát triển.
Sinh sản: Thụ tinh trong, đẻ con (Thai sinh), nuôi con bằng sữa mẹ. Hằng nhiệt.
Đại diện: Hổ, Sóc, Cá voi, Dơi, Khỉ, Người.
2.4. QUẦN THỂ, QUẦN XÃ, HỆ SINH THÁI
Quần thể
Nhóm cá thể cùng loài, cùng sống trong không gian xác định, tại thời điểm nhất định, có khả năng giao phối sinh sản.
VD: Đàn chim cánh cụt, rừng thông.
Quần xã
Tập hợp các quần thể khác loài gắn bó sinh thái tương hỗ trong một sinh cảnh như một thể thống nhất.
VD: Quần xã ao hồ, quần xã rừng nhiệt đới.
Hệ sinh thái
Hệ thống hoàn chỉnh bao gồm Quần xã + Sinh cảnh. Có chu trình tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng.
VD: Hệ sinh thái đại dương, hệ sinh thái đồng ruộng.
Lưới thức ăn & Dòng năng lượng
Cấu trúc chuỗi thức ăn
Ví dụ Lưới thức ăn Cánh đồng:
2.402 xem 7 kiến thức 7 đề thi
19.030 lượt xem 14/04/2026
16.899 lượt xem 16/12/2025

2.160 lượt xem 11/07/2025

5.611 lượt xem 11/06/2025

2.888 lượt xem 14/04/2026
10.804 lượt xem 17/09/2025

4.419 lượt xem 11/07/2025
11.850 lượt xem 01/10/2025

20.437 lượt xem 10/02/2026

