Tóm tắt kiến thức chương 2 - Nguyên lý Marketing UFM
Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 2 môn Nguyên lý Marketing (giáo trình UFM). Bản tóm tắt bao gồm các nội dung chính: Khái niệm và phân loại thị trường, Môi trường cạnh tranh (Porter, SWOT), Các yếu tố ảnh hưởng hành vi người tiêu dùng, Quy trình ra quyết định mua (B2C & B2B), Phân khúc thị trường và Chiến lược Marketing hỗn hợp (4P/4C). Tài liệu ngắn gọn, dễ hiểu, hỗ trợ sinh viên ôn thi hiệu quả.
nguyên lý marketingtóm tắt marketingchương 2 ufmthị trườnghành vi người tiêu dùngphân khúc thị trườngmarketing mixtài liệu ôn thi ufmmarketing căn bản
Thị Trường & Hành Vi Người Tiêu Dùng
"Hiểu cặn kẽ về người mua để đưa ra những giải pháp kinh doanh hữu hiệu và đáp ứng thỏa mãn nhu cầu."
2.1. Khái niệm thị trường
Thị trường là một địa điểm cụ thể diễn ra các hoạt động trao đổi hàng hóa/dịch vụ giữa người mua và người bán.
Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu của một loại hàng hóa/dịch vụ nhất định; tổng hòa các mối quan hệ hàng - tiền.
Tập hợp những người mua hiện có và có thể có về một loại hàng hóa, dịch vụ nào đó.
Công thức cân bằng thị trường
Cung và cầu tự khớp với nhau ở một mức giá cân bằng (giá thị trường).
Cung: Số lượng người bán sẵn sàng nhượng lại với một mức giá nào đó.
Cầu: Số lượng người mua sẵn sàng chấp nhận với một mức giá nhất định.
2.2. Phân loại thị trường
Theo vùng địa lý
- Thị trường địa phươngGần doanh nghiệp
- Thị trường vùngNhiều địa phương
- Thị trường toàn quốcMạng lưới rộng
- Thị trường quốc tếXuất nhập khẩu
Theo đặc tính thói quen
- Thị trường doanh nghiệpKhách hiện có
- Thị trường cạnh tranhKhách đối thủ
- Thị trường đồng nghiệpToàn bộ thị trường
- Thị trường tiềm tàngKhách tương lai
Theo mục đích & tính chất
- Tiêu thụ: Cá nhân, hộ gia đình mua để dùng.
- Kỹ nghệ: Mua để sản xuất, chế biến.
- Bán lại: Mua để bán/thuê lại kiếm lời (Trung gian).
- Công quyền: Đơn vị chính quyền mua để quản lý.
Người không tiêu dùng tương đối
Hiện tại không mua nhưng có khả năng tiêu dùng trong tương lai.
Người không tiêu dùng tuyệt đối
Không tiêu dùng cả hiện tại và tương lai (tập quán, tín ngưỡng, sức khỏe...).
Phân loại theo cấu trúc cạnh tranh
| Bán \ Mua | Một | Một số | Nhiều |
|---|---|---|---|
| Một | Độc quyền tay đôi | Độc quyền bán hạn chế | Độc quyền bán |
| Một số | Độc quyền mua hạn chế | Độc quyền song phương | Độc quyền cạnh tranh |
| Nhiều | Độc quyền mua | Độc quyền cạnh tranh | Cạnh tranh hoàn hảo |
2.3. Sự cạnh tranh trên thị trường
2.3.1. Khái niệm cạnh tranh
2.3.3. Mô hình Năm lực lượng cạnh tranh (M. Porter)
Người mua
Sức ép về giá, chất lượng, dịch vụ.
Nhà cung cấp
Sức ép về giá nguyên liệu, số lượng cung ứng.
Sản phẩm thay thế
Tương quan giá/chất lượng của hàng thay thế.
Đối thủ tiềm năng
Rào cản gia nhập thị trường, chính sách CP.
Mô hình Ma trận SWOT
Chiến lược SO
Dùng điểm mạnh để tận dụng cơ hội.
Chiến lược ST
Dùng điểm mạnh để né tránh nguy cơ.
Chiến lược WO
Cải thiện điểm yếu bằng cơ hội bên ngoài.
Chiến lược WT
Phòng thủ để giảm điểm yếu và né nguy cơ.
2.4. Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
2.4.2. Phân loại nhu cầu
Tháp nhu cầu Maslow
Nhu cầu Hiện hữu
Đang có và đang được thỏa mãn bởi thị trường.
Nhu cầu Tiềm ẩn
Xuất hiện nếu sản phẩm được tung ra kèm Marketing phù hợp.
Nhu cầu Phôi thai
Xuất hiện khi xu hướng kinh tế/xã hội hiện tại tiếp diễn.
2.4.3. Các yếu tố tác động hành vi
Yếu tố Văn hóa
- Nền văn hóa chung: Quyết định ý muốn hành vi cơ bản nhất.
- Nền văn hóa đại diện: Tôn giáo, vùng miền chuyên biệt.
- Tầng lớp xã hội: Thứ bậc đồng nhất (Thượng, Trung, Bình dân...).
Yếu tố Xã hội
- Nhóm tham khảo: Nhóm thân thuộc, ngưỡng mộ, lãnh đạo dư luận.
- Gia đình: Định hướng (cha mẹ) và Gia đình riêng (vợ con).
- Vai trò & Địa vị: Vị thế trong cộng đồng.
Yếu tố Cá nhân
- Tuổi & Đường đời: Thay đổi nhãn hiệu theo giai đoạn sống.
- Nghề nghiệp: Phân chia theo nông, thợ, thương nhân...
- Kinh tế: Thu nhập, tài sản, khả năng vay mượn.
- Phong cách sống: Hoạt động, quan tâm, quan điểm.
Yếu tố Tâm lý
- Động cơ: Hưởng thụ, dâng hiến, tự thể hiện.
- Nhận thức: Sàng lọc, điều chỉnh, khắc họa thông tin.
- Niềm tin & Quan điểm: Hình ảnh cụ thể và đánh giá ý thức.
2.4.4. Mô hình hành vi & Quá trình mua
2. Tìm kiếm thông tin
3. Đánh giá thay thế"] end subgraph "Đầu ra (Output)" Action["Quyết định mua"] Post["Hành vi hậu quyết định"] end Marketing --> Psych Phi --> Psych Psych --> Decision Decision --> Action Action --> Post Post -.-> Psych
Phân loại quyết định mua:
- Phức tạp: Mức cân nhắc cao, khác biệt thương hiệu lớn (Nhà, xe).
- So sánh thấp: Cân nhắc cao nhưng ít khác biệt (Tiện lợi quyết định).
- Tìm kiếm đa dạng: Cân nhắc thấp, khác biệt lớn (Bánh kẹo, nước ngọt).
- Quán tính: Cân nhắc thấp, khác biệt thấp (Xăng, muối, rau).
Quá trình chấp nhận sản phẩm mới:
2.5. Phân khúc thị trường
Điều kiện phân khúc hiệu quả
Tính nhận dạng: Đo lường được quy mô, sức mua, nhân khẩu.
Tính phân biệt: Sự khác biệt thực sự về cách ứng xử với Marketing.
Đủ quy mô: Phải đủ lớn để đem lại lợi nhuận.
Tiếp cận được: Có thể triển khai chiến dịch Marketing tới họ.
Ổn định & Khả thi: Phân khúc phải ổn định lâu dài.
Cơ sở phân khúc chủ yếu
Địa lý
Vùng miền (Bắc, Trung, Nam), Quy mô đô thị, Khí hậu nhiệt đới/ôn đới.
Dân số học
Tuổi tác, Giới tính, Quy mô gia đình, Thu nhập, Nghề nghiệp, Học lực, Tôn giáo, Chủng tộc.
Đặc tính cá nhân
Tầng lớp xã hội, Phong cách sống (Phóng khoáng, keo kiệt, tin tưởng...).
Hành vi
Thời điểm mua, Lợi ích tìm kiếm, Tình trạng sử dụng, Sự trung thành, Thái độ với SP.
Mô hình Kim cương của M. Porter (1990)
2.6. Marketing hỗn hợp (Marketing-Mix)
Mô hình 4P
Sản phẩm
Product
Giá cả
Price
Phân phối
Place
Chiêu thị
Promotion
Nhà Marketing phải làm gì để thỏa mãn khách hàng?
Mô hình 4C
Nhu cầu & Ước muốn
Consumer solution
Chi phí khách trả
Consumer cost
Tiện lợi
Convenience
Thông tin 2 chiều
Communication
Khách hàng nhận được gì từ doanh nghiệp?
Biến số môi trường
Môi trường VI MÔ
Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp, Marketing trung gian, Cộng đồng.
Môi trường VĨ MÔ
Dân số, Kinh tế, Văn hóa - Xã hội, Pháp luật - Chính trị, Thiên nhiên, Công nghệ.
Công thức 5R của McCarthy
Big P: Định vị thương hiệu
"Một trong số những công cụ quan trọng bậc nhất của marketing hiện đại là định vị thương hiệu (positioning) cho thị trường mục tiêu - Yếu tố cốt lõi giúp doanh nghiệp vượt lên trên các đối thủ trong tâm trí khách hàng."
2.493 xem 10 kiến thức 10 đề thi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
1 mã đề 60 câu hỏi
3 mã đề 142 câu hỏi
5 mã đề 122 câu hỏi
2 mã đề 100 câu hỏi

6.180 lượt xem 06/11/2025

18.475 lượt xem 10/04/2026
10.442 lượt xem 12/09/2025

2.968 lượt xem 11/07/2025
14.336 lượt xem 13/11/2025

7.088 lượt xem 11/07/2025
16.314 lượt xem 09/12/2025
16.116 lượt xem 08/12/2025
16.950 lượt xem 16/12/2025

