Tóm tắt kiến thức cơ bản chương 6 - Nguyên lý kế toán (TNU)

Ôn tập nhanh Chương 6 Nguyên lý kế toán (TNU) với trọng tâm kế toán cung cấp, sản xuất, tiêu thụ, mua bán hàng hóa. Bao gồm công thức giá thành, giá vốn, kết chuyển cuối kỳ, sơ đồ tài khoản chủ yếu và lưu ý hay nhầm, giúp sinh viên nắm vững quy trình kế toán doanh nghiệp.

TNUgiá thành sản phẩmgiá vốn hàng bánkế toán quá trình kinh doanhkế toán sản xuấtnguyên lý kế toánsơ đồ tài khoảntóm tắt chương 6ôn thi kế toán

 

I. Kế toán quá trình cung cấp

1. Khái niệm

- Quá trình thu mua, dự trữ nguyên vật liệu, CCDC, TSCĐ để bảo đảm sản xuất liên tục.

2. Nhiệm vụ kế toán

- Ghi nhận kịp thời lượng – giá
- Tính giá thực tế nhập kho (Giaˊ mua+Chi phıˊ thu muaGiảm trừGiá\ mua + \text{Chi phí thu mua} - \text{Giảm trừ})
- Giám sát tiến độ giao – thanh toán, lập báo cáo.

3. Tài khoản chủ yếu

NhómTài khoảnCông dụng
Tiền111, 112Thanh toán ngay
Hàng mua151Hàng trên đường
Kho152, 153NL, CCDC
Nợ phải trả331Chưa thanh toán
Vốn & TSCĐ211, 213, 411Hình thành & nguồn vốn

4. Công thức & định khoản mẫu

SDCK=SDĐK+PSTa˘ngPSGimSD_{CK}=SD_{ĐK}+\sum PS_{Tăng}-\sum PS_{Giảm}
+ Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền: Nợ 152 / Có 331
+ Chi phí vận chuyển: Nợ 152 / Có 111, 112, 331

Chú ý hay nhầm:
- FOB Shipping Point: ghi nhận hàng trên TK 151 dù chưa về kho.
- Không kết chuyển chi phí thu mua thẳng vào 632, phải phân bổ vào 152/156.

 

II. Kế toán quá trình sản xuất

1. Khái niệm & thành phần chi phí

- Kết hợp lao động + TSCĐ + đối tượng lao động để tạo sản phẩm.
- Ba nhóm chi phí chính: NVL trực tiếp (621), Nhân công trực tiếp (622), Sản xuất chung (627).

2. Công thức giá thành

Giaˊ thaˋnh SX thực teˆˊ=CPSXDD đa^ˋu+CPphaˊt sinhCPSXDD cuo^ˊi\text{Giá thành SX thực tế}=CP_{SXDD\ đầu}+CP_{phát\ sinh}-CP_{SXDD\ cuối}

3. Kết chuyển chi phí kỳ

- Cuối kỳ: Nợ 154 / Có 621, 622, 627
- Thành phẩm nhập kho: Nợ 155 / Có 154
- Xuất bán thẳng: Nợ 632 / Có 154

4. Bảng so sánh chi phí trực tiếp – gián tiếp

Tiêu chíTrực tiếp (621, 622)Gián tiếp (627)
Phân bổPhần lớn trực tiếp cho SPDựa tiêu thức (giờ máy, nhân công…)
Kiểm soátTheo định mức NVL, năng suấtTheo ngân sách phân xưởng
Hay nhầmLương CN sửa chữa → 627Chi phí NVL chính → 621

Lưu ý:
- Công cụ dụng cụ giá trị lớn phải hạch toán qua 142 rồi phân bổ 627.
- Phế liệu thu hồi: Nợ 152 / Có 154 (giảm giá thành).

 

III. Kế toán quá trình tiêu thụ sản phẩm & xác định kết quả kinh doanh

1. Phương thức tiêu thụ

Tiêu chíTrực tiếpGửi bán (157)
Thời điểm ghi nhận doanh thuGiao hàng & KH chấp nhận
 
Khi đại lý bán & chấp nhận thanh toán
Tài khoản sử dụng giá vốn155 → 632157 → 632

2. Công thức kết quả

Lợi nhuận gộp=DTthua^ˋnGVHB\text{Lợi nhuận gộp}=DT_{thuần}-GVHB
Lợi nhuận thuaˆˋn=LNgpCPBHCPQLDN±Thu/Chi khaˊc\text{Lợi nhuận thuần}=LN_{gộp}-CP_{BH}-CP_{QLDN}\pm\text{Thu/Chi khác}

3. Kết chuyển cuối kỳ (tài sản sản xuất)

- Doanh thu thuần: Nợ 511 / Có 911
- Giá vốn: Nợ 911 / Có 632
- CP bán hàng, CP QLDN: Nợ 911 / Có 641, 642
- Lãi: Nợ 911 / Có 421    Lỗ: Nợ 421 / Có 911

Sinh viên hay nhầm:
+ GVHB không gồm CP bán hàng.
+ Chiết khấu thanh toán → 635 (tài chính), không phải 641.
+ Hàng gửi đi chưa bán không chuyển 632.

 

IV. Kế toán mua bán hàng hóa & xác định kết quả kinh doanh

1. Đặc thù thương mại

- Mua (156) → Bán (632) không qua 154.
- Theo dõi chi phí thu mua riêng để phân bổ.

2. Công thức giá vốn hàng bán

GVHB=Giaˊ vo^ˊn haˋng xua^ˊt kho+CP thu mua phaˆn bổGVHB=Giá\ vốn\ hàng\ xuất\ kho+\text{CP thu mua phân bổ}

3. So sánh doanh nghiệp sản xuất vs thương mại

MụcSản xuấtThương mại
Tài khoản kho152, 154, 155156
Tài khoản giá vốn154 → 155 → 632156 → 632
Thu mua hàng đang đi151 (nguyên vật liệu)151 (hàng hóa)

Cẩn thận:
- Chiết khấu thương mại, giảm giá, hàng trả lại phải kết chuyển 521 / 531 / 532 vào 511 để ra doanh thu thuần.
- Không ghi giảm ngay 156 khi nhận hàng trả lại.

 

V. Sơ đồ tài khoản liên quan (tóm lược)

- Quá trình cung cấp: 111, 112, 151, 152, 153, 211, 331.
- Quá trình sản xuất: 152 → 621, 622, 627 → 154 → 155/632.
- Quá trình tiêu thụ: 155/157 → 632, 511; chi phí 641, 642; kết chuyển 911 → 421.
- Mua bán hàng hóa: 111/112/331 → 156 → 632 → 911.

Mục lục
I. Kế toán quá trình cung cấp
1. Khái niệm
2. Nhiệm vụ kế toán
3. Tài khoản chủ yếu
4. Công thức & định khoản mẫu
II. Kế toán quá trình sản xuất
1. Khái niệm & thành phần chi phí
2. Công thức giá thành
3. Kết chuyển chi phí kỳ
4. Bảng so sánh chi phí trực tiếp – gián tiếp
III. Kế toán quá trình tiêu thụ sản phẩm & xác định kết quả kinh doanh
1. Phương thức tiêu thụ
2. Công thức kết quả
3. Kết chuyển cuối kỳ (tài sản sản xuất)
IV. Kế toán mua bán hàng hóa & xác định kết quả kinh doanh
1. Đặc thù thương mại
2. Công thức giá vốn hàng bán
3. So sánh doanh nghiệp sản xuất vs thương mại
V. Sơ đồ tài khoản liên quan (tóm lược)
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự