Tóm tắt kiến thức chương 7 - Tâm lý học giáo dục (HNUE)

Tóm tắt kiến thức trọng tâm Chương 7 - Tâm lý học giáo dục (HNUE). Nội dung bao gồm khái niệm, đặc điểm, các yếu tố chi phối nhân cách; hành vi đạo đức; khái niệm, đặc điểm, sự hình thành thái độ và giá trị.

Tóm tắt chương 7Tâm lý học giáo dụcHNUEnhân cách và các thuộc tínhcác yếu tố chi phối nhân cáchhành vi đạo đứcthái độgiá trịđịnh hướng giá trịgiáo dục đạo đứcgiáo dục thái độgiáo dục giá trịnăng lực nhân cách

 
Chương 7

CƠ SỞ TÂM LÍ HỌC CỦA GIÁO DỤC NHÂN CÁCH

Giáo dục đạo đức, giá trị sống và các yếu tố tâm lí của cá nhân trong mối quan hệ hữu cơ tạo thành một hệ thống nhân cách toàn diện.

7.1. Nhân cách và các thuộc tính của nhân cách

7.1.1. Khái niệm chung về nhân cách

Các khái niệm có liên quan

public
Con người
Vừa là thực thể tự nhiên (tiến hoá cao nhất), vừa là thực thể xã hội. Là sự thống nhất biện chứng giữa sinh vật, xã hội và văn hoá.
arrow_downward
category
Cá thể
Là một chỉnh thể, đại diện của bất kì giống loài nào. Cá thể người được gọi là cá nhân.
arrow_downward
person
Cá nhân
Một con người cụ thể trong cộng đồng, phân biệt với cá nhân khác, mang đặc điểm sinh lí, tâm lí, xã hội.
arrow_downward
fingerprint
Cá tính
Đặc điểm khác biệt (tính cách, năng lực...) tạo bản sắc riêng có một không hai. Chi phối bởi di truyền và cuộc sống riêng.

Khái niệm về nhân cách

psychology
Định nghĩa cốt lõi:
"Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những phẩm chất tâm lí của cá nhân, quy định giá trị xã hội và hành vi xã hội của họ (biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người)."
layers
Bao gồm đặc điểm quy định con người như một thành viên xã hội, cốt cách làm người.
account_tree
Là một hệ thống cấu trúc tương tác, mang cả bản sắc cá nhân và bản chất xã hội - lịch sử.
visibility
Biểu hiện qua việc làm, cách ứng xử được xã hội đánh giá so với chuẩn mực chung.

7.1.2. Đặc điểm của nhân cách

verified
Tính ổn định
Tổ hợp các thuộc tính tâm lí tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi. Nhờ đó có thể dự kiến trước hành vi, hướng giáo dục. Tuy nhiên, không phải là bất biến, có thể thay đổi qua giáo dục lại.
hub
Tính thống nhất
Là một chỉnh thể thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, đức và tài. Thống nhất ở 3 cấp độ: cá nhân, liên cá nhân, siêu cá nhân. Yêu cầu giáo dục hệ thống, đồng bộ.
bolt
Tính tích cực
Nhân cách là chủ thể hoạt động, biểu hiện khi thoả mãn nhu cầu, nhận thức, cải tạo sáng tạo thế giới và bản thân. Nguồn gốc là nhu cầu.
forum
Tính giao lưu
Chỉ hình thành, phát triển qua hoạt động và giao tiếp. Lĩnh hội chuẩn mực, hệ thống giá trị xã hội. Là cơ sở của nguyên tắc giáo dục trong và bằng tập thể.

7.1.3. Cấu trúc tâm lí của nhân cách

Các quan niệm phổ biến về cấu trúc nhân cách:
Cấu trúc 3 thành phần
  • Các quá trình tâm lí
  • Các trạng thái tâm lí
  • Các thuộc tính tâm lí
Cấu trúc 3 lĩnh vực
  • Nhận thức (tri thức, trí tuệ)
  • Tình cảm (rung cảm, thái độ)
  • Ý chí (phẩm chất, kĩ năng, thói quen)
Cấu trúc 4 thuộc tính (Phổ biến)
  • Xu hướng
  • Tính cách
  • Khí chất
  • Năng lực
Cấu trúc nhiều tầng
  • Tầng "nổi" (Ý thức, tự ý thức)
  • Tầng "sâu" (Tiềm thức, vô thức)
Quan niệm Việt Nam
Đức (Phẩm chất) add Tài (Năng lực)

7.1.4. Các thuộc tính cơ bản của nhân cách

explore A. Xu hướng

Thuộc tính tâm lí điển hình, bao hàm hệ thống động lực quy định tính tích cực hoạt động và lựa chọn thái độ của cá nhân. Biểu hiện qua:
local_dining
Nhu cầu: Đòi hỏi tất yếu để tồn tại và phát triển (vật chất, tinh thần). Mang bản chất xã hội, có tính chu kì.
favorite
Hứng thú: Thái độ đặc biệt với đối tượng mang lại khoái cảm. Tăng hiệu quả hoạt động, sức làm việc.
emoji_events
Lí tưởng: Mục tiêu cao đẹp, hình ảnh mẫu mực cuốn hút. Vừa hiện thực vừa lãng mạn. Là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng.
public
Thế giới quan: Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội, bản thân. Xác định phương châm hành động.
verified_user
Niềm tin: Phẩm chất của thế giới quan, trở thành chân lí bền vững, tạo nghị lực hành động.

assignment_ind B. Tính cách

Thuộc tính phức hợp, hệ thống thái độ với hiện thực, thể hiện trong hành vi, cử chỉ, lời nói. Mang tính ổn định, độc đáo riêng biệt, chịu sự chế ước của xã hội.
Với tập thể & XH
Yêu nước, hợp tác, cộng đồng...
Với lao động
Yêu lao động, cần cù, sáng tạo...
Với mọi người
Yêu thương, đoàn kết, cởi mở...
Với bản thân
Khiêm tốn, tự trọng, tự phê bình...

psychology_alt C. Khí chất

Thuộc tính biểu hiện cường độ, tốc độ, nhịp độ của các hoạt động tâm lí. Căn cứ vào 3 thuộc tính thần kinh: Cường độ (Mạnh/Yếu), Tính cân bằng, Tính linh hoạt (theo I.P. Pavlov).
Kiểu thần kinh Mạnh Yếu Cân bằng Không cân bằng Linh hoạt HĂNG HÁI Không linh hoạt BÌNH THẢN NÓNG NẢY ƯU TƯ
* Mối quan hệ với Tính cách: Khí chất quy định hình thức biểu hiện, tính cách điều chỉnh biểu hiện của khí chất.

star D. Năng lực

Tổ hợp thuộc tính độc đáo, phù hợp yêu cầu hoạt động, đảm bảo kết quả cao. Được hình thành qua rèn luyện dựa trên tư chất.
1. Năng lực
Khả năng hoàn thành có kết quả một hoạt động.
keyboard_double_arrow_right
2. Tài năng
Hoàn thành một cách sáng tạo.
keyboard_double_arrow_right
3. Thiên tài
Mức độ kiệt xuất, hoàn chỉnh nhất của vĩ nhân.

7.2. Sự hình thành và phát triển nhân cách

7.2.1. Các yếu tố chi phối

dns
1. Sinh thể (Di truyền)
Giữ vai trò tiền đề. Bẩm sinh di truyền cung cấp tiềm năng sinh học.
groups
2. Môi trường xã hội
Tạo động cơ, điều kiện. Gồm MT lớn (chính trị, kinh tế) và MT nhỏ (gia đình, bạn bè).
school
3. Giáo dục
Giữ vai trò chủ đạo. Vạch hướng, khắc phục khiếm khuyết, đi trước và kéo theo sự phát triển.
handshake
4. Hoạt động & Giao tiếp
Quyết định trực tiếp thông qua đối tượng hoá và chủ thể hoá.

7.2.2. Sự hoàn thiện nhân cách

Nhân cách tiếp tục biến đổi qua tự ý thức, tự rèn luyện, tự giáo dục. Vai trò của tự giáo dục đặc biệt quan trọng trong việc giữ vững chuẩn mực khi gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc mâu thuẫn cá nhân - xã hội.

7.3. Đạo đức và hành vi đạo đức

7.3.1. Đạo đức

Khái niệm: Hệ thống những chuẩn mực đạo đức do con người tự giác đặt ra và tự giác chấp hành trong quá trình quan hệ với cá nhân khác và xã hội.
list_alt Đặc điểm
  • checkTính lịch sử: Thay đổi theo thời kì, nhưng có giá trị vĩnh cửu.
  • checkTính tự giác: Tự nguyện, khác với cưỡng bức pháp luật.
  • checkTính tự chủ: Tự ý thức về lương tâm, không cần giám sát.
  • checkTính thể hiện thái độ: Đánh giá lợi ích bản thân và xã hội.
  • checkTính định hướng: Chi phối hành vi, lối sống.
settings Chức năng
  • 1. Nhận thức: Giúp định hướng, soi sáng hành vi.
  • 2. Giáo dục: Lĩnh hội chuẩn mực, hình thành định hướng giá trị.
  • 3. Điều chỉnh hành vi: Phù hợp lợi ích xã hội, tạo thói quen đạo đức.

7.3.2. Hành vi đạo đức & 7.3.3. Cấu trúc tâm lí

directions_run
Hành vi đạo đức: Hành động tự giác được thúc đẩy bởi động cơ mang ý nghĩa đạo đức. Đặc điểm: Tính tự giác, Tính có ích, Tính không vụ lợi.

Cấu trúc tâm lí (Sự chuyển hoá thành thói quen)

Tri thức & Niềm tin
Hiểu biết chuẩn mực, suy luận và tin tưởng tuyệt đối làm cơ sở.
arrow_forward
Tình cảm & Động cơ
Rung cảm, nguyên nhân bên trong thúc đẩy hành động (kim chỉ nam).
arrow_forward
Thiện chí, Nghị lực, Thói quen
Ý hướng sẵn sàng, sức mạnh vượt khó và hành vi ổn định thành nhu cầu.

7.3.4. Một số lí thuyết về phát triển đạo đức

child_care Thuyết của J. Piaget

Phát triển đạo đức nảy sinh từ hành động, tương tác môi trường (ví dụ qua luật chơi). Đạo đức phát triển dần từ tự trị (lệ thuộc bên ngoài) sang tự chủ.

1
Hiện thực đạo đức (Lệ thuộc) - Trước 7,8 tuổi: Lệ thuộc hoàn toàn quy tắc người lớn. Tuân thủ tuyệt đối để tránh phạt.
2
Chủ nghĩa quân bình - Từ 8-11 tuổi: Chọn giải pháp công bằng, quân bình nhất cho mọi người. Giảm bớt thái độ vị kỉ.
3
Tính công bằng - Từ 11 tuổi: Hiểu nhu cầu khác nhau. Áp dụng luật linh hoạt, tự chủ dựa trên hợp tác.
balance Thuyết của L. Kohlberg

Tập trung vào lí lẽ biện minh cho quyết định (vd: Tình huống Heinz ăn trộm thuốc). Phát triển theo trật tự bất biến liên quan nhận thức.

GĐ 1: Tiền đạo đức
Pha 1: Vâng lời để tránh phạt.
Pha 2: Vâng lời vì nhận biết việc tốt xảy ra từ đó.
GĐ 2: Đạo đức quy ước
Pha 1: Đánh giá theo chủ ý cá nhân.
Pha 2: Đánh giá theo nhu cầu, nhất trí xã hội.
GĐ 3: Đạo đức tự chủ
Pha 1: Áp dụng nguyên tắc có phê phán, cải tiến.
Pha 2: Áp dụng nguyên tắc công bằng trừu tượng, phổ biến.

7.3.5. Hình thành hành vi và thói quen

content_copy
Cơ chế bắt chước
Tái tạo, mô phỏng hành vi người khác. Nền tảng của nguyên tắc nêu gương trong giáo dục.
thumb_up
Cơ chế củng cố
Hành vi được khen ngợi, khuyến khích sẽ lặp lại và ngược lại. Quan trọng trong duy trì thói quen.
visibility
Học tập xã hội
Quan sát hệ quả hành vi người khác hình thành khuôn mẫu, không nhất thiết phải tự thực hiện trước đó.

7.4. Cơ sở tâm lí học của việc giáo dục thái độ và giá trị

7.4.1. Thái độ

Khái niệm: Trạng thái tinh thần, sự rung cảm, lựa chọn hay không lựa chọn đối tượng, định hướng và thúc đẩy hành động.
Đặc điểm:
  • Tính phân cực (tích cực/tiêu cực)
  • Mức độ ủng hộ khác nhau
  • Tính ổn định (dựa trên kinh nghiệm)
  • Cường độ bộc lộ đa dạng
  • Tính nổi trội (sẵn sàng biểu thị)
Cấu trúc 2 thành tố:
Nhận thức: liên hệ, ý nghĩa của đối tượng với bản thân.
Rung cảm: xúc cảm nảy sinh hình thành thái độ.

7.4.2. Giá trị

Khái niệm: Cái có ý nghĩa ở đối tượng được con người phản ánh, lựa chọn làm mục tiêu chỉ dẫn hành động (Định hướng giá trị).
steps Chiến lược hình thành giá trị (6 bước)
1 Xác định & làm rõ
2 So sánh sự khác biệt
3 Khai thác cảm nhận
4 Tìm hiểu giá trị khác
5 Xem xét phương án
6 Xây dựng kế hoạch

Một số giá trị cần hình thành cho học sinh

Giá trị chung loài người
Tính người, tình người, chân, thiện, mĩ. Không phân biệt ranh giới, đảm bảo phát triển xã hội.
Giá trị dân tộc
Tinh thần dân tộc, yêu nước, trách nhiệm cộng đồng, gắn kết xã hội.
Giá trị gia đình
Hoà thuận, hiếu thảo, nền móng nhân cách, giá trị cội nguồn.
Theo UNESCO
Cốt lõi (hoà bình, tự do...), Cơ bản (sáng tạo...), Có ý nghĩa (cái đẹp), Không đặc trưng (địa vị).
Khoá học liên quan
Đề thi liên quan
Kiến thức tương tự