Tóm tắt kiến thức chương 3 - Tài chính doanh nghiệp (BAV)
Khám phá tóm tắt Chương 3 tài chính doanh nghiệp (BAV): chi phí kinh doanh, giá thành sản phẩm, doanh thu thuần, lợi nhuận & phân phối, cùng các loại thuế chủ yếu.
tài chính doanh nghiệpchi phí doanh nghiệpgiá thành sản phẩmdoanh thu thuầnlợi nhuậnROSROAROEthuế GTGTthuế TNDNBAV
3.1. Chi phí của doanh nghiệp
Chi phí phản ánh toàn bộ giá trị các nguồn lực đã sử dụng trong kỳ để tạo ra doanh thu và duy trì hoạt động. Được phân thành chi phí kinh doanh (thường xuyên) và chi phí khác (phát sinh không lặp lại).
3.1.1. Chi phí kinh doanh
Gồm tất cả chi phí liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất – kinh doanh, phản ánh mức độ sử dụng tài nguyên trong kỳ.
3.1.1.1. Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm
a) Chi phí sản xuất kinh doanh
Biểu hiện bằng tiền của hao phí lao động sống và lao động vật hoá phát sinh để tạo ra sản phẩm.
- Phân loại theo nội dung kinh tế:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: bao gồm NVL đầu vào chính cho từng sản phẩm
- Khấu hao TSCĐ: phân bổ giá trị TSCĐ xuống sản phẩm theo phương pháp đường thẳng hoặc sản lượng
- Tiền lương và khoản trích theo lương: lương công nhân trực tiếp và BHXH, BHYT, BHTN
- Chi phí dịch vụ mua ngoài: thuê gia công, vận chuyển, sửa chữa
- Chi phí bằng tiền khác: năng lượng, vật tư phụ, dụng cụ nhỏ
- Phân loại theo khoản mục tính giá thành:
- Nguyên vật liệu trực tiếp
- Nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung: chi phí khấu hao, quản lý phân xưởng, điện nước
- Chi phí bán hàng: quảng cáo, vận chuyển sản phẩm đến khách
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: văn phòng, hành chính, tư vấn pháp lý
- Phân loại theo mối quan hệ với sản lượng:
- Chi phí biến đổi: tỷ lệ thuận với sản lượng (ví dụ NVL trực tiếp)
- Chi phí cố định: không đổi tổng, nhưng đơn vị giảm khi sản lượng tăng (khấu hao)
- Chi phí hỗn hợp: gồm thành phần cố định và biến đổi (điện nước)
| Loại chi phí | Đặc điểm tổng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Biến phí | Tăng/giảm theo sản lượng | Không đổi |
| Định phí | Giữ nguyên trong ngưỡng hoạt động | Giảm khi sản lượng lên |
| Hỗn hợp | Phần cố định + biến đổi | Thay đổi, không tỷ lệ tuyến tính |
Lưu ý: Chi phí cố định không đồng nghĩa “không thay đổi đơn vị” tuyệt đối; chi phí cố định trên mỗi sản phẩm sẽ giảm khi tăng quy mô.
b) Giá thành sản phẩm
Toàn bộ chi phí để sản xuất và đưa sản phẩm đến tay khách hàng.
– Giá thành sản xuất (GTSX): tổng NVL trực tiếp + nhân công trực tiếp + CP chung sản xuất.
– Giá thành toàn bộ (GTTB): GTSX + CP bán hàng + CP quản lý doanh nghiệp.
- Phân biệt:
- GTSX kế hoạch/doanh nghiệp xác định trên định mức tiêu hao
- GTSX thực tế phản ánh chi phí đã phát sinh
c) Kế hoạch giá thành và đánh giá
Xây dựng kế hoạch giá thành dựa trên định mức tiêu hao NVL, định mức nhân công và dự tính CP chung. So sánh với thực tế để đánh giá hiệu quả chi phí.
Chỉ tiêu tiết giảm giá thành tuyệt đối (Mz) và tương đối (Tz):
Chú ý: Khi tính Mz, đảm bảo cùng loại sản phẩm; Tz biểu thị % tiết giảm so với kế hoạch.
3.1.2. Chi phí khác
Chi phí phát sinh không thường xuyên, không liên quan trực tiếp SXKD:
- Thanh lý TSCĐ
- Trích lập dự phòng phải thu khó đòi
- Chi phí phạt vi phạm hợp đồng, phạt thuế
3.2. Doanh thu và thu nhập khác
3.2.1. Doanh thu
Phản ánh tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ.
– Doanh thu bán hàng thuần (DTT):
- Trong đó Qi là khối lượng xuất, gi giá bán đơn vị.
- Kiểm soát tồn kho:
3.2.2. Thu nhập khác
Thu nhập không phát sinh từ hoạt động chính:
- Lãi bán, thanh lý TSCĐ
- Bồi thường bảo hiểm, phạt vi phạm
- Hoàn nhập dự phòng, thu hồi nợ xấu đã xoá
3.3. Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận
3.3.1. Lợi nhuận
Lợi nhuận trước thuế (LNTT) và sau thuế (LST) là thước đo hiệu quả SXKD.
Chỉ số khả năng sinh lời:
| Chỉ số | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ROS | Lợi nhuận biên | |
| ROA | Hiệu quả sử dụng tài sản | |
| ROE | Khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu |
Lưu ý khi tính lãi
- Phân biệt rõ DTT, DT khác, CP KD và CP khác để tránh bỏ sót.
- Thuế TNDN = (DTT tính thuế - CP được trừ + DT khác tính thuế) \times s.
3.3.2. Phân phối lợi nhuận
Sau khi trích các quỹ và trả cổ tức, phần còn lại giữ lại để tái đầu tư.
- Cổ tức cổ đông
- Lợi nhuận giữ lại cho phát triển sản xuất
3.3.3. Các quỹ của doanh nghiệp
- Quỹ dự phòng tài chính: bù đắp rủi ro
- Quỹ đầu tư phát triển: tái đầu tư mở rộng
- Quỹ phúc lợi, khen thưởng nhân viên
- Quỹ thù lao Ban Điều hành
3.4. Các loại thuế chủ yếu
3.4.1. Thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Thuế GTGT làm tăng giá bán cuối cùng, nhưng doanh nghiệp được khấu trừ đầu vào.
- Khấu trừ:
- Trực tiếp: áp dụng cho hộ cá nhân, DN nhỏ lẻ không có hóa đơn
| Phương pháp | Điều kiện |
|---|---|
| Khấu trừ | Hóa đơn chứng từ hợp lệ |
| Trực tiếp | Hộ cá nhân, DN nhỏ lẻ |
3.4.2. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
- Có thể khấu trừ nguyên liệu sản xuất nếu hóa đơn hợp lệ.
- Áp dụng với hàng xa xỉ, thuốc lá, rượu bia.
3.4.3. Thuế xuất – nhập khẩu
- Theo % giá trị hàng hóa:
- Theo mức cố định (khối lượng × mức thuế tuyệt đối × tỷ giá)
3.4.4. Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
- Thuế suất thường 20–25% tùy ngành.
- Cần phân biệt rõ DT chịu thuế, CP được trừ, và khoản không được trừ.
Chú ý tổng hợp: Khi làm bài, sinh viên nên làm rõ từng bước tính từ doanh thu thuần, phân loại chi phí, xác định lãi gộp, lãi thuần, sau đó mới đến phân tích chỉ tiêu hiệu quả và thuế suất áp dụng.
1.695 xem 12 kiến thức 12 đề thi
11.864 lượt xem 03/10/2025
12.156 lượt xem 09/10/2025
12.479 lượt xem 13/10/2025
11.846 lượt xem 03/10/2025
16.089 lượt xem 08/12/2025

1.952 lượt xem 11/07/2025
14.916 lượt xem 05/12/2025

6.614 lượt xem 11/07/2025

6.710 lượt xem 11/07/2025

