Kiến thức chương 7 - Tâm lý học đại cương - ĐH SP Hà Nội

Trọng tâm chương 7 Tâm lý học đại cương về Nhân cách: Khái niệm, 4 Đặc điểm cơ bản (Thống nhất, Ổn định, Tích cực, Giao lưu), Cấu trúc (Xu hướng, Năng lực, Khí chất, Tính cách), và các yếu tố hình thành Nhân cách (Giáo dục, Hoạt động, Giao tiếp).

nhân cáchcấu trúc nhân cáchhình thành nhân cáchthuộc tính nhân cáchtâm lý học đại cươngxu hướng nhân cáchtính cáchkhí chấtnăng lựcôn thi tâm lý học

 
Nhân cách và sự hình thành nhân cách

Nhân Cách Và Sự Hình Thành Nhân Cách

Khám phá bản chất, cấu trúc và những quy luật phát triển cái "Tôi" trong xã hội

I. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ NHÂN CÁCH

1. Nhân cách là gì?

1.1. Khái niệm phân biệt

groups Con người: Thực thể tự nhiên (sinh học) + thực thể xã hội (quan hệ xã hội). Một chỉnh thể thống nhất.
person Cá nhân: Một con người cụ thể, đại diện cho loài người, thành viên xã hội.
fingerprint Cá tính: Cái đơn nhất, độc đáo, khác biệt (tâm lý/sinh lý) của mỗi cá nhân.
psychology Chủ thể: Cá nhân thực hiện hoạt động/quan hệ xã hội có ý thức và mục đích.
account_circle Nhân cách: Phần xã hội - tâm lý của cá nhân. Là chủ thể của các quan hệ xã hội và hoạt động có ý thức.
"Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân quy định bản sắc và giá trị xã hội của con người."

Ba cấp độ biểu hiện

1

Cấp độ bên trong cá nhân

Thể hiện ở tính không đồng nhất, sự khác biệt. Giá trị nằm ở tính tích cực khắc phục hạn chế bản thân và hoàn cảnh.

2

Cấp độ liên cá nhân

Thể hiện trong mối quan hệ với người khác. Giá trị nằm ở hành vi ứng xử xã hội trong nhóm, tập thể.

3

Cấp độ siêu nhân cách

Chủ thể tích cực hoạt động và gây ra biến đổi ở người khác. Giá trị được xác định bằng ảnh hưởng tới cộng đồng.

2. Các đặc điểm cơ bản của nhân cách

join_inner

Tính thống nhất

Chỉnh thể các thuộc tính tâm lý, thống nhất giữa đức - tài, tâm lý - hoạt động.

anchor

Tính ổn định

Các thuộc tính khó hình thành và khó mất đi, tạo nên cấu trúc bền vững theo thời gian.

bolt

Tính tích cực

Chủ thể tự giác xác định mục đích và cải tạo thế giới, bản thân mình qua hoạt động.

forum

Tính giao lưu

Hình thành và tồn tại trong quan hệ với người khác, lĩnh hội các chuẩn mực xã hội.

II. CẤU TRÚC NHÂN CÁCH

"Nhân cách là một chỉnh thể phức tạp, được cấu thành từ nhiều khối thuộc tính tương hỗ."

Mô hình thống nhất: ĐỨC & TÀI

Phẩm chất (ĐỨC)

  • Thế giới quan, niềm tin
  • Lý tưởng, chính trị
  • Đạo đức, tư cách
  • Cung cách ứng xử

Năng lực (TÀI)

  • Năng lực xã hội hóa
  • Năng lực chủ thể hóa
  • Năng lực hành động
  • Năng lực giao tiếp

Hệ thống 4 thuộc tính điển hình

explore

XU HƯỚNG

Chiều hướng phát triển

star

NĂNG LỰC

Cường độ nhân cách

mood

KHÍ CHẤT

Phong cách hành vi

self_improvement

TÍNH CÁCH

Tính chất nhân cách

Nhaˆn caˊch=F(Xu hướng, Na˘ng lực, Khıˊ chaˆˊt, Tıˊnh caˊch) \text{Nhân cách} = \vec{F}(\text{Xu hướng, Năng lực, Khí chất, Tính cách})

III. CÁC THUỘC TÍNH TÂM LÍ CỦA NHÂN CÁCH

1. Xu hướng nhân cách và động cơ

Nhu cầu

Đòi hỏi tất yếu để tồn tại. Có đối tượng, tính chu kì và bản chất xã hội.

Hứng thú

Thái độ đặc biệt đối với đối tượng, mang lại khoái cảm và tăng hiệu quả.

Lí tưởng

Mục tiêu cao đẹp, mẫu mực. Vừa hiện thực vừa lãng mạn, lôi cuốn con người.

Thế giới quan

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân. Kim chỉ nam hành động.

Niềm tin

Kết tinh của tri thức, tình cảm và ý chí. Là lẽ sống, tạo nghị lực vượt khó.

settings_input_component

Động cơ: Trung tâm cấu trúc nhân cách

Động cơ là sự phản ánh nhu cầu, là nguyên nhân trực tiếp thúc đẩy hành vi. Khi nhu cầu gặp đối tượng thỏa mãn, nó trở thành động cơ.

2. Tính cách

Cấu trúc phức hợp của tính cách

Hệ thống Thái độ (Nội dung)

  • check_circle Với xã hội: Lòng yêu nước, chính trị, tập thể.
  • check_circle Với lao động: Cần cù, sáng tạo, kỉ luật, tiết kiệm.
  • check_circle Với người khác: Nhân đạo, thành thật, cởi mở.
  • check_circle Với bản thân: Khiêm tốn, tự trọng, phê bình.

Hệ thống Hành vi (Hình thức)

  • - Cách nói năng, đi đứng, cử chỉ.
  • - Cách giải quyết các tình huống thực tế.
  • - Thói quen trong sinh hoạt hàng ngày.
  • - Sự nhất quán giữa suy nghĩ và hành động.

3. Khí chất

Khí chất biểu hiện cường độ, tiến độ và nhịp độ hoạt động tâm lý. Nó dựa trên kiểu thần kinh (Hưng phấn/Ức chế).

Hăng hái

Mạnh - Cân bằng - Linh hoạt

Hoạt bát, vui vẻ, cởi mở, hướng ngoại. Cảm xúc dễ thay đổi, nhận thức nhanh nhưng hay quên.

Bình thản

Mạnh - Cân bằng - Không linh hoạt

Chậm chạp, điềm tĩnh, chắc chắn. Kiềm chế tốt, tình cảm sâu sắc, khó thích nghi mới.

Nóng nảy

Mạnh - Không cân bằng

Nhiệt tình, hào hứng, quyết đoán. Dễ bị kích động, thẳng thắn, khả năng kiềm chế thấp.

Ưu tư

Kiểu yếu

Chậm chạp, lo lắng, thiếu tự tin. Xúc cảm sâu sắc, tinh tế, giàu ấn tượng, hướng nội.

4. Năng lực

Ba mức độ phát triển

Năng lực: Hoàn thành kết quả (mức trung bình).
Tài năng: Hoàn thành sáng tạo, kiệt xuất.
Thiên tài: Hoàn chỉnh nhất, vĩ nhân lịch sử.

Năng lực và Tư chất

Tư chất là bẩm sinh, di truyền, là cơ sở vật chất. Nhưng tư chất không quy định trước mức độ phát triển năng lực.

Năng lực và Tri thức

Tri thức, kĩ năng là điều kiện cần. Năng lực giúp tiếp thu tri thức nhanh hơn. Chúng thống nhất biện chứng.

Năng lực chung

Cần cho nhiều lĩnh vực (ví dụ: năng lực học tập, giao tiếp, tư duy logic).

Năng lực chuyên biệt

Kết hợp thuộc tính đáp ứng yêu cầu một lĩnh vực (toán, nhạc, hội họa, sư phạm).

IV. SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

"Nhân cách con người không phải được đẻ ra mà là được hình thành." - A.N. Leonchiev

Các nhân tố quyết định

school

Giáo dục

VAI TRÒ CHỦ ĐẠO

  • Vạch ra phương hướng phát triển.
  • Chuyển giao văn hóa - xã hội.
  • Uốn nắn những sai lệch.
  • Bù đắp những thiếu hụt thể chất.
fitness_center

Hoạt động

VAI TRÒ QUYẾT ĐỊNH TRỰC TIẾP

Thông qua "Xuất tâm" (tạo ra sản phẩm) và "Nhập tâm" (lĩnh hội kinh nghiệm) để hình thành nhân cách.

diversity_3

Giao tiếp

ĐIỀU KIỆN & CON ĐƯỜNG

Lĩnh hội chuẩn mực, tự nhận thức, tự đánh giá và đối chiếu mình với người khác.

groups_3

Tập thể

MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN

Nơi con người tìm thấy chỗ đứng, chịu sự điều chỉnh của dư luận và truyền thống tập thể.

3. Vấn đề bồi dưỡng trẻ em có năng khiếu

Khái niệm Năng khiếu

Năng khiếu là dấu hiệu phát triển sớm ở trẻ về một tài năng nào đó khi chưa được đào tạo hệ thống. Đây mới chỉ là "mầm mống", chưa ổn định.

"Thiên tài là sự kiên trì của trí tuệ" - Newton

Nguyên tắc bồi dưỡng

  • check_circle Phát hiện sớm trong "Thời kì phát cảm".
  • check_circle Nắm bắt thiên hướng hoạt động của trẻ.
  • check_circle Cung cấp tri thức, kĩ năng, kĩ xảo kịp thời.
  • check_circle Tổ chức cho trẻ hoạt động tích cực trong lĩnh vực tương ứng.

4. Những sai lệch trong phát triển nhân cách

Ba góc độ chuẩn mực

Thống kê: Theo hành vi đa số.

Quy ước: Theo pháp luật, đạo đức.

Chức năng: Theo mục đích cá nhân.

Sai lệch thụ động

Do nhận thức sai hoặc thiếu hiểu biết về chuẩn mực.

Khắc phục:

Thuyết phục, cung cấp tri thức, giáo dục từ từ.

Sai lệch chủ động

Cố ý làm khác chuẩn mực dù đã nhận thức rõ.

Khắc phục:

Dư luận lên án, trừng phạt đích đáng, giáo dục kỷ cương.

Tổng kết nhân cách

Nhân cách là một hệ thống mở, luôn biến đổi và hoàn thiện. Sự hình thành nhân cách là kết quả của sự tác động đan xen giữa giáo dục, hoạt động, giao tiếp và tập thể. Mỗi cá nhân cần không ngừng tự ý thức, tự rèn luyện để đạt tới các giá trị xã hội cao đẹp.

Mục lục
I. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ NHÂN CÁCH
1. Nhân cách là gì?
Ba cấp độ biểu hiện
2. Các đặc điểm cơ bản của nhân cách
II. CẤU TRÚC NHÂN CÁCH
III. CÁC THUỘC TÍNH TÂM LÍ CỦA NHÂN CÁCH
1. Xu hướng nhân cách và động cơ
2. Tính cách
3. Khí chất
4. Năng lực
IV. SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH
Các nhân tố quyết định
3. Vấn đề bồi dưỡng trẻ em có năng khiếu
4. Những sai lệch trong phát triển nhân cách
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự