Tóm tắt kiến thức chương 9 - tâm lý học giáo dục (HNUE)

Tổng hợp kiến thức trọng tâm Chương 9 Tâm lý học giáo dục (ĐHSP Hà Nội). Bao gồm 5 đặc điểm của lao động sư phạm (làm việc với con người, công cụ là nhân cách...) và phân tích chi tiết 2 quan điểm về hệ thống năng lực sư phạm (truyền thống và tiếp cận nghề nghiệp).

Tóm tắt Tâm lý học giáo dụcChương 9 Tâm lý học giáo dụcLao động sư phạmNhân cách người thầy giáoNăng lực sư phạmTâm lý học giáo dục HNUEĐặc điểm lao động sư phạmNăng lực dạy họcNăng lực giáo dụcNăng lực tổ chứcQuan điểm năng lựcTiếp cận nghề nghiệpTLHGDÔn thi Tâm lý học giáo dụcĐHSP Hà Nội

 

Chương 9

Lao Động Sư Phạm
Và Nhân Cách Người Giáo Viên

school psychology local_library

9.1. Lao động sư phạm của người thầy giáo

9.1.1. Đặc điểm lao động sư phạm

groups

9.1.1.1. Trực tiếp với con người

  • Đối tượng chủ yếu là người trẻ tuổi.
  • Có trách nhiệm cao nhất, quyết định hình thành nhân cách.
  • Đòi hỏi: Tình thương yêu, lòng tin, dân chủ, tế nhị, kiên quyết.
  • Nội dung cần quan tâm: Phẩm giá, Thấu hiểu/Đồng cảm, Nhận thức sự khác biệt, Môi trường sống, Giao tiếp nhóm.
model_training

9.1.1.2. Tái sản xuất sức lao động

  • Có ý nghĩa chính trị và kinh tế to lớn.
  • Tạo ra sức lao động mới, mở rộng sức lao động xã hội.
  • Bồi dưỡng và phát huy năng lực người học.
  • Thách thức: Đào tạo ra con người có năng lực học tập suốt đời.
build_circle

9.1.1.3. Công cụ là năng lực & nhân cách

  • Sản phẩm: tri thức, kĩ năng, phẩm chất nhân cách của HS.
  • Giáo viên chuyển tải văn hoá xã hội vào học sinh.
  • Công cụ lao động chủ yếu chính là bản thân năng lực và nhân cách của nhà giáo.
psychology

9.1.1.4. Lao động trí óc chuyên nghiệp

  • Thời kì khởi động dài: Cần rèn luyện lâu dài để đi vào nề nếp, tạo hiệu quả.
  • Quán tính của trí tuệ: Miên man suy nghĩ ngay cả khi đã ra khỏi lớp học.
  • Công việc không đóng khung trong không gian, thời gian, đòi hỏi trau dồi suốt đời.
architecture

9.1.1.5. Đòi hỏi tính Khoa học, Nghệ thuật & Sáng tạo

Khoa học:

Nắm vững chuyên môn, quy luật phát triển tâm lí HS để hình thành nhân cách chuẩn xác.

Nghệ thuật:

Khéo léo ứng xử, giao tiếp hai chiều. Làm thay đổi nhận thức qua sự tương tác tinh tế.

Sáng tạo:

Không dập khuôn máy móc, vì mỗi HS là một cá thể đang biến động. Nội dung và cách tiến hành cần linh hoạt.

9.1.2. Cấu trúc lao động sư phạm

Được ví như nhà văn, nghệ sĩ và điêu khắc. Bao gồm 5 thành phần chức năng phản ánh mối quan hệ trong hành động sư phạm.

flowchart LR A((Cấu trúc
Lao động SP)) A --> B[Nhận thức] A --> C[Thiết kế] A --> D[Kết cấu] A --> E[Giao tiếp] A --> F[Tổ chức] style A fill:#B8336B,color:#fff,stroke:#fff,stroke-width:4px style B fill:#e0f0fe,stroke:#0082d8,color:#0b446f style C fill:#e0f0fe,stroke:#0082d8,color:#0b446f style D fill:#e0f0fe,stroke:#0082d8,color:#0b446f style E fill:#e0f0fe,stroke:#0082d8,color:#0b446f style F fill:#e0f0fe,stroke:#0082d8,color:#0b446f
travel_exploreThành phần nhận thức
  • Tích luỹ tri thức mới về mục đích và phương tiện giáo dục.
  • Nghiên cứu nội dung, phương pháp tác động.
  • Tìm hiểu đặc điểm lứa tuổi, cá thể người học.
  • Nhận thức bản thân, nhận ra ưu/khuyết điểm.
design_servicesThành phần thiết kế
  • Quy hoạch tối ưu nhiệm vụ, dự kiến hoạt động HS.
  • Xây dựng kế hoạch giảng dạy dài hạn và ngắn hạn.
  • Thiết kế biện pháp kích thích hứng thú.
  • Xây dựng biện pháp kiểm tra, đánh giá.
view_quiltThành phần kết cấu
  • Lựa chọn, sắp xếp nội dung thông tin bài giảng.
  • Dự kiến hoạt động học tập để lĩnh hội thông tin.
  • Dự kiến hoạt động và hành vi của bản thân GV trong quá trình tác động.
forumThành phần giao tiếp
  • Hình thành mối quan hệ hợp lí với học sinh.
  • Quan hệ đúng đắn với cấp quản lí và đồng nghiệp.
  • Thiết lập quan hệ với các chủ thể khác (phụ huynh, xã hội).
  • Phối hợp hoạt động thực hiện nhiệm vụ chung.
account_treeThành phần tổ chức
  • Hành động thực tiễn tổ chức mối quan hệ tác động.
  • Tổ chức thông tin trong quá trình thông báo.
  • Tổ chức hoạt động người học phù hợp mục đích.
  • Tổ chức hoạt động, hành vi bản thân khi tương tác trực tiếp.

9.2. Nhân cách người thầy giáo

9.2.1. Các phẩm chất nghề

public

9.2.1.1. Thế giới quan khoa học

Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng. Quyết định niềm tin, hành vi. Hình thành từ học vấn, nghiên cứu, thực tế đất nước.

rocket_launch

9.2.1.2. Lí tưởng nghề nghiệp

Hạt nhân cấu trúc nhân cách. Biểu hiện: say mê nghề, lương tâm, tận tuỵ. Hướng dẫn quá trình hình thành nhân cách trẻ.

volunteer_activism

9.2.1.3. Lòng yêu trẻ

Đạo lí cuộc sống, đạo đức nghề. Vui sướng tiếp xúc trẻ, ân cần, giúp đỡ, không nuông chiều mà tôn trọng và yêu cầu hợp lí.

favorite

9.2.1.4. Lòng yêu nghề

Gắn bó chặt chẽ với yêu trẻ. Động lực mạnh mẽ phấn đấu. Tinh thần trách nhiệm, cải tiến phương pháp, tự hoàn thiện tay nghề.

verified_user

9.2.1.5. Đạo đức & Ý chí

Trách nhiệm, nhân đạo, nguyên tắc, kiên nhẫn. Ý chí là sức mạnh biến năng lực thành hiện thực tác động tới HS.

9.2.2. Năng lực sư phạm (Nhóm Năng lực Dạy học)

a) Năng lực hiểu học sinh

Xâm nhập thế giới bên trong, quan sát tinh tế. Xác định khối lượng kiến thức cũ/mới, dự đoán thuận lợi/khó khăn. Nhận biết qua bài tập (mức thấp) hoặc ánh mắt, tiếng xì xào (mức cao).

b) Tri thức và tầm hiểu biết

Năng lực trụ cột. Nắm vững môn phụ trách, hiểu biết rộng, bồi bổ tinh hoa văn hoá. Có năng lực tự học, nghiên cứu khoa học. "Tầm hiểu biết phải rộng hơn chương trình vô bờ bến".

c) Năng lực chế biến tài liệu học tập

Gia công tài liệu phù hợp tâm sinh lí, logic sư phạm. Trình bày sáng tạo, liên hệ thực tiễn, phân tích tổng hợp kiến thức tốt.

d) Năng lực nắm vững kĩ thuật dạy học

Lựa chọn, điều khiển hoạt động nhận thức bằng thủ thuật dạy học. Tạo HS ở vị trí "khám phá", kích thích suy nghĩ độc lập, tạo tâm thế học tập.

e) Năng lực ngôn ngữ

Công cụ truyền đạt thông tin. Nội dung sâu sắc, hình thức trong sáng, giàu hình ảnh, biểu cảm, không sai ngữ pháp. Kết hợp phi ngôn ngữ linh hoạt.

9.2.2. Năng lực sư phạm (Nhóm Năng lực Giáo dục)

route a) Vạch dự án phát triển nhân cách

Dựa vào mục đích giáo dục hình dung trước phẩm chất cần giáo dục. Tiên đoán sự phát triển, hình dung hiệu quả tác động. Đòi hỏi óc tưởng tượng, lạc quan, niềm tin con người.

interpreter_mode b) Giao tiếp sư phạm

Nhận thức biểu hiện tâm lí, tổ chức giao tiếp đạt mục đích. Kĩ năng định hướng, định vị, điều khiển giao tiếp. Lắng nghe, dân chủ.

auto_awesome c) Cảm hoá học sinh

Gây ảnh hưởng tình cảm, ý chí. Làm HS nghe, tin, làm theo. Gương mẫu, trách nhiệm, vị tha, yêu thương và tôn trọng. Tạo uy tín chân chính.

balance d) Ứng xử sư phạm

Phương thức tác động hiệu quả. Phát hiện kịp thời, giải quyết khéo léo bất ngờ, không thô bạo. Biến bị động thành chủ động.

support_agent e) Tham vấn, tư vấn, hướng dẫn

Chia sẻ, trợ giúp, khơi dậy tiềm năng. Động viên, tổ chức chương trình hướng nghiệp. Chấp nhận HS, đồng cảm, thấu cảm.

group_work g) Tổ chức hoạt động sư phạm

Tổ chức lao động cho cá nhân/tập thể. Cổ vũ HS, xây dựng tập thể đoàn kết. Phối hợp các lực lượng xã hội. Lập kế hoạch khoa học.

9.2.2.3. Khung Các Năng Lực Nghề Nghiệp Chi Tiết

menu_book 1. Năng lực Dạy Học (10 Tiêu chí)

1.1 Phát triển chương trình và tài liệu
Kiến thức: Hiểu lí luận thiết kế/phát triển chương trình. Hiểu CT môn học, tài liệu giáo khoa. Phân tích mối quan hệ giữa CT và học liệu.
Kĩ năng: Phân tích, nhận xét CT. Thiết kế CT lớp phụ trách. Xác định hình thức, PP, thiết bị. Phân tích liên kết CT - tài liệu.
1.2 Vận dụng phương pháp dạy học
Kiến thức: Phân biệt PPDH, hình thức dạy học. Phân loại PP, kĩ thuật. Hiểu quy trình. Nắm thành tựu CNTT ứng dụng.
Kĩ năng: Nhận xét thiết kế tổ chức. Chọn, sử dụng PPDH vào tình huống. Thiết kế kế hoạch bài học. Vận hành thiết bị an toàn, phần mềm.
1.3 Dạy học tích hợp
Kiến thức: Bản chất, xu hướng, tính tất yếu. PPDH, hình thức tích hợp. Yêu cầu môn học, nguyên tắc, điều kiện bảo đảm.
Kĩ năng: Nhận xét chương trình tích hợp. Phân tích khả năng dạy tích hợp. Soạn/triển khai kế hoạch. Lập ma trận tri thức tích hợp.
1.4 Dạy học phân hoá
Kiến thức: Bản chất phân hoá tâm lí, trí tuệ. Hình thức, PPDH theo tâm lí. Phân tích nội dung, xu hướng thế giới, ứng dụng CNTT.
Kĩ năng: Nhận xét, sử dụng kết quả tìm hiểu HS chọn PP phù hợp. Xác lập tiêu chí, thiết kế CT phân hoá và kế hoạch bài học phân hoá.
1.5 Xây dựng kế hoạch dạy học
Kiến thức: Khái niệm, phân loại, cấu trúc kế hoạch (năm, kì, bài). Phân tích các bước, yếu tố chi phối. Vai trò hồ sơ, tư liệu.
Kĩ năng: Thiết kế cấu trúc các KH. Xác định mục tiêu (năng lực, tích hợp, phân hoá), PPDH, hình thức tự học. Dự kiến tình huống xử lí.
1.6 Tổ chức học tập (Thực hiện bài)
Kiến thức: Lí luận hoạt động học, dạy, tự học. Mô hình học tập phát triển năng lực. Lí thuyết nhu cầu, động cơ. PP đánh giá/phản hồi.
Kĩ năng: Tổ chức hướng dẫn/hỗ trợ HS. Tổ chức tương tác đa dạng. Kích thích động cơ. Thu thập thông tin điều chỉnh. Tự đánh giá giờ dạy.
1.7 Tổ chức, quản lí lớp học
Kiến thức: Môi trường, tập thể, quan hệ nhóm. PP tạo môi trường hiệu quả. Yêu cầu năng lực, phẩm chất GV.
Kĩ năng: Tổ chức không gian an toàn/thân thiện. Duy trì kỉ luật tích cực. Bao quát, duy trì quan hệ. Xử lí xung đột. Kiểm soát cảm xúc GV.
1.8 Hỗ trợ HS đặc biệt
Kiến thức: Dạng HS cần hỗ trợ (đặc điểm, nguyên nhân). PP, nguyên tắc tác động. Yêu cầu phẩm chất GV.
Kĩ năng: Nhận diện, lập hồ sơ. Thiết kế kế hoạch cá nhân. Triển khai hành động phù hợp. Phối hợp cha mẹ. Đánh giá tác động.
1.9 Đánh giá kết quả
Kiến thức: Lí luận chất lượng/hiệu quả. Hình thức, công cụ, kĩ thuật kiểm tra. Nguyên tắc thu thập. Hiểu phần mềm đánh giá.
Kĩ năng: Xây dựng KH đánh giá, tiêu chí. Lựa chọn công cụ. Xử lí thông tin đa nguồn. Ghi nhận xét phản hồi. Sử dụng phần mềm, lập hồ sơ.
1.10 Quản lí hồ sơ
Kiến thức: Các loại hồ sơ, ý nghĩa. Cách lập, sử dụng. Phần mềm quản lí.
Kĩ năng: Cập nhật thông tin. Sử dụng phần mềm quản lí. Khai thác vào quá trình dạy học.

emoji_people 2. Năng lực Giáo Dục (10 Tiêu chí)

2.1 GD qua giảng dạy môn học
Kiến thức: Chức năng dạy học (tri thức, kĩ năng, năng lực). Tiềm năng GD của nội dung/PP môn học.
Kĩ năng: Xác định mục tiêu trí dục & giáo dục. Khai thác môn học để GD. Xử lí tình huống sư phạm nảy sinh trong giờ.
2.2 Xây dựng kế hoạch GD
Kiến thức: KH cá nhân/tập thể (năm, tháng, tuần). Quy trình xây dựng, điều kiện chi phối, hồ sơ tư liệu liên quan.
Kĩ năng: Xác định nhu cầu HS/Lớp. Thiết kế cấu trúc KH chủ nhiệm. Lập KH sinh hoạt lớp. Xây dựng KH bồi dưỡng tự quản.
2.3 Vận dụng PP/Phương tiện GD
Kiến thức: Phân biệt PP, kĩ thuật GD. Ứng dụng CNTT, truyền thông vào giáo dục.
Kĩ năng: Chọn sử dụng PP/kĩ thuật thay đổi nhận thức/thái độ HS. Soạn thảo khai thác CNTT vào tình huống GD cụ thể.
2.4 Tổ chức các hoạt động GD
Kiến thức: Bản chất quá trình GD, lí thuyết nhu cầu/cảm xúc. Ý nghĩa giờ sinh hoạt, hoạt động chủ đề. PP đánh giá/thu thập phản hồi.
Kĩ năng: Quản lí kế hoạch dựa trên tự quản. Khích lệ HS tự tổ chức. Đánh giá kết quả/rút kinh nghiệm dựa trên sự hợp tác của HS.
2.5 Xử lí tình huống GD
Kiến thức: Đặc trưng các tình huống. Nguyên tắc tích cực vì sự phát triển HS. Các bước giải quyết.
Kĩ năng: Nhận dạng tính chất. Thu thập xử lí thông tin. Thực hiện phương án tối ưu. Đánh giá rút bài học.
2.6 GD HS hành vi không mong đợi
Kiến thức: Tiếp cận cá nhân/tích cực. Phân tích yếu tố tâm lí, hoàn cảnh sống. Quy trình tác động.
Kĩ năng: Nhận diện đặc điểm, lập hồ sơ. Xây KH trợ giúp cá nhân. Triển khai hành động phù hợp, phối hợp cha mẹ.
2.7 Phối hợp lực lượng
Kiến thức: Vai trò môi trường gia đình, xã hội. Phương pháp/kĩ thuật thu thập thông tin ngoại trường.
Kĩ năng: Thu thập thông tin gia đình/XH. Lập kế hoạch phối hợp với cha mẹ, Đoàn đội, XH. Tổ chức đánh giá kết quả phối hợp.
2.8 Tư vấn, tham vấn
Kiến thức: Mục đích, yêu cầu tư vấn tâm lí-GD. PP tham vấn cá nhân/tập thể. Phẩm chất nhà tham vấn.
Kĩ năng: Thiết lập quan hệ cởi mở, đặt mình vào vị trí HS. Giúp HS tự ra quyết định tích cực. Tiến hành tham vấn ca cụ thể.
2.9 Đánh giá kết quả GD
Kiến thức: Lí luận đánh giá quá trình tu dưỡng. Công cụ đánh giá. Nguyên tắc thu thập thông tin.
Kĩ năng: Xây KH, tiêu chí đánh giá. Lựa chọn PP đánh giá khách quan, khích lệ. Ghi nhận xét phản hồi. Sử dụng phần mềm.
2.10 Quản lí hồ sơ GD
Kiến thức: Ý nghĩa các loại hồ sơ, cách quản lí. Phần mềm lập hồ sơ.
Kĩ năng: Xây dựng hồ sơ chủ nhiệm. Khai thác ra quyết định GD. Bảo quản an toàn, bảo mật thông tin.

explore 3. Năng lực Định hướng Phát triển HS (3 Tiêu chí)

3.1 Nhận diện cá nhân & hoàn cảnh
Kiến thức: Tâm lí cá nhân, điều kiện phát triển. Phân tích hoàn cảnh, nội dung phát triển cá nhân HS. PP thu thập thông tin môi trường.
Kĩ năng: Chọn PP thu thập. Xây dựng công cụ nghiên cứu. Nhận diện cảm xúc qua hành vi. Lập hồ sơ phân loại.
3.2 Hỗ trợ thiết kế chiến lược cá nhân
Kiến thức: Ý nghĩa, lĩnh vực PT cá nhân. Cách thức giúp HS xác định khả năng. PP xây dựng KH (ngắn, trung, dài hạn).
Kĩ năng: Hướng dẫn HS chọn PP xây KH. Phân chia giai đoạn thực hiện. Giúp đỡ HS duy trì kế hoạch rèn luyện.
3.3 Hỗ trợ tự đánh giá và điều chỉnh
Kiến thức: Chức năng, vai trò của tự đánh giá. Đặc điểm nhận thức từng lứa tuổi. Cách xử lí thông tin tự đánh giá.
Kĩ năng: Chọn hình thức tự đánh giá. Xây định hướng điều chỉnh. Giúp HS sửa kế hoạch trong hoàn cảnh cụ thể.

handshake 4. Phát triển Cộng đồng

4.1 Cộng đồng nghề
  • Kiến thức: Vai trò chuyên môn tổ/trường, PP bồi dưỡng.
  • Kĩ năng: Trao đổi thông tin, thuyết phục lôi cuốn đồng nghiệp tham gia hoạt động tổ chuyên môn.
4.2 Công tác xã hội
  • Kiến thức: Vai trò trường phổ thông. Chức năng Đoàn, Hội, Hiệp hội.
  • Kĩ năng: Thiết kế HĐ đáp ứng cộng đồng. Vận động, phối hợp, đánh giá rút kinh nghiệm.

self_improvement 5. Phát triển Cá nhân

5.1 Năng lực học

Biết lập KH học tập, tự bồi dưỡng. Sử dụng CNTT, ngoại ngữ để nghiên cứu. Khai thác tài nguyên đa dạng.

5.2 Hợp tác

Hợp tác nhóm nhỏ, lắng nghe, cầu thị, chia sẻ kinh nghiệm học tập/nghề.

5.3 Giao tiếp sư phạm

Quản lí cảm xúc. Tạo không khí cởi mở, tự tin. Nhận dạng biến đổi tâm lí đối tác.

5.4 Thích ứng môi trường

Lập hệ thống kĩ năng mềm. Tiếp nhận cái mới, tôn trọng khác biệt đa dạng của nhóm/cá nhân.

5.5 Nghiên cứu khoa học

Xác định vấn đề, viết đề cương, sử dụng PPNK, thu thập xử lí thông tin và viết báo cáo.

9.3. Uy tín của người giáo viên & Con đường rèn luyện

9.3.1. Khái niệm Uy Tín

Uy tín là giá trị xã hội của nhân cách, là sự phát triển cao do tài đức, tấm lòng, tài năng và cách xử thế tạo nên.

"Giáo viên có uy tín là nhà giáo mà nhân cách của họ được HS công nhận, kính trọng, làm gương noi theo."
— N.D. Lêvitốp

9.3.2. Vai trò Uy Tín

  • Được HS kính trọng, yêu mến.
  • Tạo sức mạnh tinh thần, khả năng cảm hoá HS.
  • Dễ dàng hợp tác, thu hút phụ huynh tham gia giáo dục.

trending_up 9.3.3. Con đường nâng cao Uy Tín

  • check_circle Thương yêu HS, tận tuỵ với nghề.
  • check_circle Đối xử công bằng, không thiên vị, không thành kiến.
  • check_circle Ý chí phấn đấu, mở rộng tri thức, tay nghề.
  • check_circle PP/Kĩ năng giáo dục hợp lí, sáng tạo. Tác phong mô phạm.

route 9.3.4. Rèn luyện phẩm chất & năng lực

Nhân cách được định hình qua 3 con đường tại trường sư phạm: Các thầy cô, Môi trường, và Tự rèn luyện.

"Không chỉ người bình thường mà ngay cả những bộ óc vĩ đại nếu không tự bồi dưỡng sẽ dần mất hết nhu cầu trí tuệ." — Gonobolin

Hết Chương 9

Khoá học liên quan
Đề thi liên quan
Kiến thức tương tự