Tóm tắt kiến thức chương 1 - Cơ sở tự nhiên và xã hội (HNUE)
Chương 1 phân tích chi tiết cấu tạo tế bào, các loại mô và hoạt động của các hệ cơ quan trọng yếu như vận động, tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa và thần kinh. Tài liệu tổng hợp đầy đủ về trao đổi chất, hệ nội tiết, sinh sản cùng các biện pháp vệ sinh phòng bệnh và kỹ năng sơ cứu tai nạn cơ bản cho học sinh.
Cơ sở tự nhiên và xã hộiHNUETóm tắt chương 1Cơ thể ngườiSức khỏe con ngườiVệ sinh phòng bệnhKỹ năng sơ cứu
1.1. CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH PHÒNG BỆNH
1.1.1. Cấu tạo và chức năng của tế bào, mô
1.1.1.1. Tế bào
Tế bào là đơn vị cấu trúc, chức năng và di truyền cơ bản của mọi cơ quan.
Màng sinh chất
Thực hiện trao đổi chất với môi trường trong cơ thể.
Tế bào chất
Nơi thực hiện các hoạt động sống chính của tế bào.
Nhân
Điều khiển hoạt động sống và mang thông tin di truyền.
1.1.1.2. Thành phần hóa học
- Nước: Chiếm khối lượng.
- Protein: Vật chất cấu tạo chủ yếu.
- Axit nucleic: ADN & ARN.
- Gluxit & Lipit.
- Chất vô cơ: Muối khoáng (Ca, K, Na, Fe...).
1.1.1.3. Mô
Tập hợp các tế bào cùng cấu tạo và chức năng. Chia làm 4 loại chính:
Mô biểu bì
Bảo vệ, trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường.
Mô liên kết
Dinh dưỡng, nâng đỡ, liên kết cơ quan (Máu, sụn, xương...).
Mô cơ
Cơ vân, cơ trơn, cơ tim. Chức năng chính: co dãn.
Mô thần kinh
Tiếp nhận, xử lí thông tin và điều khiển hoạt động.
1.1.2. Cấu tạo chung về cơ thể người
Cấu trúc 3 phần
- Đầu: Chứa não bộ và các giác quan.
- Thân: Gồm khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (dạ dày, ruột, gan, thận). Ngăn cách bởi cơ hoành.
- Chi: Tay (lao động) và Chân (nâng đỡ, đứng thẳng).
Hệ thống Da (3 lớp)
Biểu bì
Tầng sừng, tầng Manpighi tạo sắc tố.
Lớp bì
Chứa vi thể xúc giác và mạch máu.
Hạ bì
Tế bào mỡ dự trữ năng lượng, chống rét.
1.1.3. Hệ vận động
1.1.3.1. Hệ xương
Gồm 206 xương chia làm 3 phần: Đầu, Thân, Chi.
Thành phần: Cốt giao (dẻo) + Canxi (cứng). Tỉ lệ thay đổi theo tuổi.
1.1.3.2. Hệ cơ
Cơ thể có khoảng 600 cơ vân bám vào xương.
Cấu tạo bắp cơ:
- Bụng cơ: Phần phình to, gồm nhiều sợi cơ.
- Gân: Hai đầu bám vào xương qua khớp.
Vệ sinh: Tật cong vẹo cột sống
Nguyên nhân: Ngồi học lệch lạc, bàn ghế không đúng quy cách. Hậu quả: Thể lực kém, hô hấp suy giảm.
1.1.4. Hệ tuần hoàn
Cấu tạo Tim
- 4 ngăn: Tâm nhĩ (trên), Tâm thất (dưới).
- Nhịp đập: Trẻ em 80-110 lần/phút; Người lớn 75 lần/phút.
Hệ mạch
Động mạch
Dày, dẫn máu đi
Tĩnh mạch
Dẫn máu về
Mao mạch
Siêu nhỏ, trao đổi chất
Chu trình Tuần hoàn
Vòng tuần hoàn lớn
Thất trái → Động mạch chủ → Cơ quan → Tĩnh mạch → Nhĩ phải.
Vòng tuần hoàn nhỏ
Thất phải → Động mạch phổi → Phổi → Tĩnh mạch phổi → Nhĩ trái.
Máu và Bạch huyết
60%
Huyết tương
Nước, protein, muối...
Hồng cầu
Dẫn khí
Không nhân, hình đĩa
Bạch cầu
Bảo vệ
Có nhân, di động
Tiểu cầu
Đông máu
Rất nhỏ, không nhân
1.1.5. Hệ hô hấp
Cơ quan dẫn khí
Mũi: Lọc sạch, sưởi ấm, làm ẩm không khí.
Họng & Thanh quản: Dẫn khí, bảo vệ và phát âm.
Khí quản & Phế quản: Dẫn khí sâu vào phổi.
Hai lá phổi
3
Thùy bên phải
2
Thùy bên trái
Hệ thống phế nang là nơi diễn ra sự trao đổi khí giữa máu và không khí.
Tác nhân gây hại:
Bụi, khí thải độc (NOx, SOx, Nicotin), vi sinh vật. Gây ung thư phổi, viêm loét niêm mạc.
1.1.6. Hệ tiêu hoá
Ống tiêu hoá (dài ~9m)
- Khoang miệng: Răng nghiền, lưỡi trộn, men Amylaza.
- Thực quản: Dẫn thức ăn xuống dạ dày (~25cm).
- Dạ dày: Túi co bóp, tiêu hóa cơ học và hóa học (HCl).
- Ruột non: Hấp thụ dinh dưỡng chính (3-6m).
- Ruột già: Hấp thụ lại nước, tạo phân.
Tuyến tiêu hoá hỗ trợ
Nước bọt
Tiết Amylaza biến tinh bột thành đường.
Gan & Mật
Tiết dịch mật nhũ tương hóa Lipit.
Tuyến tụy
Dịch tụy tiêu hóa Protein, Lipit, Gluxit.
1.1.7. Hệ bài tiết
Cơ quan bài tiết chính gồm: Phổi (khí), Da (mồ hôi) và Thận (nước tiểu). Trong đó Thận thải >90% sản phẩm độc.
1600 Lít
Máu lọc mỗi ngày
170 Lít
Nước tiểu đầu
1,5 Lít
Nước tiểu chính thức
Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Thận (2 quả): Hình hạt đậu, gồm lớp vỏ và lớp tủy.
- Niệu quản: Dẫn nước tiểu xuống bàng quang (~20cm).
- Bàng quang (Bóng đái): Túi rỗng đàn hồi chứa nước tiểu.
- Niệu đạo (Ống đái): Dẫn nước tiểu ra ngoài.
Dấu hiệu bệnh lý
Tích tụ Urê, Axit Uric trong máu gây mệt mỏi, nhức đầu, hôn mê, viêm khớp. Nguyên nhân: Vi khuẩn viêm tai-mũi-họng gián tiếp gây viêm cầu thận.
1.1.8. Hệ thần kinh
Nơron - Đơn vị cơ bản
Cấu tạo gồm Thân và Tua (tua dài, tua ngắn). Chức năng: Cảm ứng và Dẫn truyền.
Nơron hướng tâm
Về trung ương
Nơron trung gian
Liên lạc nội bộ
Nơron li tâm
Đến cơ quan phản ứng
Hệ thống phân cấp
Trung ương
Não bộ (Đại não, não trung gian, trụ não, tiểu não) và Tủy sống.
Ngoại biên
Dây thần kinh não (12 đôi), dây thần kinh tủy (31 đôi) và hạch thần kinh.
Sinh dưỡng
Gồm phân hệ Giao cảm và Đối giao cảm điều khiển nội tạng.
1.1.9. Các cơ quan phân tích
Thị giác (Mắt)
Bộ phận: Nhãn cầu, dây thần kinh số II, thùy chẩm. Vệ sinh: Tránh bụi, ăn Vitamin A, đủ sáng.
Thính giác (Tai)
Tai ngoài, tai giữa, tai trong. Chức năng: Nghe và giữ thăng bằng. Vệ sinh: Không ngoáy vật nhọn.
Khứu giác (Mũi)
Niêm mạc mũi, dây số I. Chức năng: Ngửi và làm sạch không khí hô hấp.
Vị giác (Lưỡi)
Chồi vị giác ở cuống lưỡi. Vệ sinh: Rửa sạch lưỡi, tránh đồ quá nóng/lạnh.
Xúc giác (Da)
Thụ cảm nằm ở lớp bì. Nhận biết nhiệt độ, áp suất, đau đớn.
1.1.10. Hệ nội tiết
Hoocmôn: Chất hóa học hoạt tính cao, tác động qua máu đến cơ quan đích. Điều hòa chuyển hóa và phát triển.
| Tuyến nội tiết | Chức năng chính |
|---|---|
| Tuyến yên | Tuyến chủ chốt, kích thích các tuyến khác, kiểm soát tăng trưởng. |
| Tuyến giáp | Tiết Tirôxin (chứa Iot), điều hòa trao đổi chất và canxi. |
| Tuyến tụy | Tiết Insulin và Glucagon điều hòa đường huyết. |
| Tuyến trên thận | Điều hòa muối khoáng (Na, K), tim mạch và đường huyết. |
| Tuyến sinh dục | Tinh hoàn (Testosteron) & Buồng trứng (Ostrogen). Biến đổi tuổi dậy thì. |
1.2. MỘT SỐ BỆNH, TẬT VÀ TAI NẠN
1.2.1. Các bệnh truyền nhiễm
Đường hô hấp
Lao, Sởi, Ho gà, Cúm. Lây qua hít thở, tiếp xúc.
Đường tiêu hoá
Tả, Lị, Thương hàn, Viêm gan. Lây qua ăn uống không vệ sinh.
Đường máu
Sốt xuất huyết, HIV, Viêm não Nhật Bản. Lây qua muỗi, tiêm chích.
1.2.2.1. Ngộ độc & 1.2.2.3. Đuối nước
Ngộ độc: Do thức ăn ôi thiu, hóa chất, thuốc quá liều. Xử lí: Gây nôn, uống than hoạt tính.
Đuối nước: Ngạt thở do ngập nước. Xử lí: Tháo nước, thổi ngạt (25 lần/phút cho trẻ), ép tim ngoài lồng ngực.
Sử dụng chất gây nghiện
Rượu bia: Hại gan, tiêu hóa, thần kinh, gây tai nạn giao thông.
Thuốc lá: Chứa Nicotin, hắc ín gây ung thư phổi, hại thai nhi.
Ma túy: Suy kiệt cơ thể, tổn hại não, lây nhiễm HIV qua tiêm chích.
1.3. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Đồng hoá
Tổng hợp chất phức tạp từ chất đơn giản + Tích lũy năng lượng.
Dị hoá
Phân giải hợp chất phức tạp → chất đơn giản + Giải phóng năng lượng.
Sự chuyển hóa các chất chính
Chất bột đường (Gluxit)
Nguồn năng lượng chính (). Dự trữ ở gan/cơ dạng Glycogen.
Thức ăn: Gạo, ngô, khoai, đường.
Chất đạm (Protein)
Cơ sở sự sống, kiến tạo tế bào, thay thế tế bào chết. Tiêu hóa thành Axit amin.
Thức ăn: Thịt, cá, trứng, sữa, đậu đỗ.
Chất béo (Lipit)
Năng lượng cao (). Xây dựng màng tế bào, hòa tan vitamin A, D, E, K.
Thức ăn: Mỡ, dầu thực vật, bơ.
Vitamin
Nhóm tan trong nước (B, C):
Không dự trữ, cần bổ sung hàng ngày.
Nhóm tan trong dầu (A, D, K, E):
Có thể dự trữ ở gan, mỡ.
Thiếu Vitamin D → Còi xương; Thiếu Vitamin A → Khô mắt.
Muối khoáng quan trọng
Canxi (Ca) & Photpho (P): Cấu tạo xương, răng.
Sắt (Fe): Tạo hồng cầu máu.
Iot (I): Giúp tuyến giáp hoạt động, phòng bướu cổ và đần độn.
Kẽm (Zn): Trẻ ăn ngon, phát triển tốt.
1.4. SỰ SINH SẢN
Cơ quan sinh dục Nam
- Tinh hoàn: Sản xuất tinh trùng và hoocmôn nam.
- Tinh trùng: Dài 0,06mm, gồm đầu và đuôi. Có 2 loại mang giao tử X và Y.
- Dây chuyền: Ống dẫn tinh → Tuyến tiền liệt → Ống đái.
Cơ quan sinh dục Nữ
- Buồng trứng: Nuôi dưỡng trứng chín và rụng (chu kì 28-30 ngày).
- Tử cung: Nơi nuôi dưỡng bào thai.
- Âm đạo: Tiếp nhận tinh trùng, đường ra khi sinh.
Quá trình hình thành sự sống
Thụ tinh
Tinh trùng gặp trứng trong ống dẫn trứng tạo thành hợp tử.
Thụ thai
Hợp tử phân chia thành phôi, bám vào niêm mạc tử cung làm tổ (~7 ngày).
Giới tính
X(trứng) + X(tinh trùng) → Con gái. X(trứng) + Y(tinh trùng) → Con trai.
1.4.4. Tuổi dậy thì & Vệ sinh
Nữ (8-13 tuổi): Phát triển vú, khung chậu, kinh nguyệt lần đầu.
Nam (10-14 tuổi): Phát triển dương vật, thay đổi giọng nói (bể tiếng), xuất tinh lần đầu.
Nguyên tắc "5 không" để phòng tránh bị xâm hại:
- 1. Không đi một mình nơi vắng.
- 2. Không ở phòng riêng với người lạ.
- 3. Không cho người lạ chạm vào người.
- 4. Không đi nhờ xe người lạ.
- 5. Không nhận quà không rõ lí do.
1.5. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CƠ THỂ NGƯỜI
Sinh trưởng
Thay đổi kích thước, số lượng tế bào. Biểu hiện qua chiều cao, cân nặng.
Phát triển
Thay đổi về chất lượng: Phân hóa chức năng cơ quan và hoàn thiện hình dáng.
Các thời kì phát triển chính
280 - 290 ngày trong bụng mẹ.
Từ lúc cắt rốn đến hết 4 tuần đầu. Tốc độ phát triển cực nhanh.
1 - 24 tháng tuổi.
Tiểu học (6-10 tuổi) và Tiền dậy thì (10-15 tuổi).
20 - 60 hoặc 65 tuổi. Đồng hóa cân bằng với dị hóa.
Trên 60-65 tuổi. Dị hóa lớn hơn đồng hóa.
2.402 xem 7 kiến thức 7 đề thi

7.680 lượt xem 13/04/2026
10.805 lượt xem 17/09/2025

5.898 lượt xem 02/09/2025

9.622 lượt xem 09/07/2025

10.542 lượt xem 12/09/2025

11.209 lượt xem 24/09/2025

6.503 lượt xem 11/07/2025

19.279 lượt xem 19/01/2026

2.812 lượt xem 11/07/2025

