Chương 5 - Pháp luật đại cương dành cho tất cả các Trường

Ôn tập về Luật Hình sự và Tố tụng Hình sự qua tóm tắt chương 5. Cung cấp kiến thức về các giai đoạn tố tụng, hình phạt và các nhiệm vụ của luật tố tụng hình sự. Bài viết giúp sinh viên hiểu rõ các khái niệm cơ bản như tội phạm, hình phạt chính, bổ sung, đồng phạm, quá trình xét xử và những điều kiện miễn giảm trách nhiệm hình sự.

hình phạthình sựmiễn giảm trách nhiệmpháp luậtpháp luật đại cươngtố tụngtố tụng hình sựtội phạmđồng phạm

 
Infographic Pháp Luật Hình Sự và Tố Tụng Hình Sự

1. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LUẬT HÌNH SỰ

warning

1. Tội phạm

Định nghĩa (Điều 8 BLHS 2015): Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các khách thể được Luật Hình sự bảo vệ.
Đặc điểm của tội phạm:
emergency Tính nguy hiểm cho xã hội

Hành vi gây thiệt hại hoặc đe doạ gây thiệt hại đáng kể cho xã hội. Hành vi nguy hiểm không đáng kể xử lí bằng biện pháp khác.

menu_book Tính trái pháp luật hình sự

Phải được quy định trong BLHS. BLHS là văn bản pháp lí duy nhất quy định tội phạm và hình phạt.

psychology Có năng lực & Có lỗi

Chủ thể phải nhận thức/điều khiển được hành vi và thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý.

extension

2. Cấu thành tội phạm

Bất kì một tội phạm nào cũng được tạo bởi 4 yếu tố cấu thành:

security
Khách thể
Quan hệ xã hội được Luật bảo vệ bị tội phạm xâm hại.
visibility
Mặt khách quan
Biểu hiện bên ngoài: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, công cụ, thời gian.
psychology
Mặt chủ quan
Trạng thái tâm lí bên trong: lỗi (cố ý/vô ý), động cơ và mục đích phạm tội.
person
Chủ thể
Người đủ tuổi, có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại.
assignment Phân tích cấu thành tội phạm (Ví dụ: Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản)
Yếu tố
Dấu hiệu pháp lí
Biểu hiện thực tế (Ví dụ)
Khách thể
Quan hệ sở hữu, nhân thân
Quyền sở hữu tài sản của người cha, quyền tự do thân thể của trẻ.
Mặt khách quan
Bắt cóc con tin, uy hiếp tinh thần người quản lí tài sản.
Bắt cóc trẻ nhốt vào nhà hoang, nhắn tin đe dọa đòi tiền chuộc.
Mặt chủ quan
Lỗi cố ý trực tiếp. Mục đích chiếm đoạt.
Cố ý thực hiện để chiếm đoạt 500 triệu đồng.
Chủ thể
Có năng lực TNHS, đủ tuổi.
Người phạm tội 21 tuổi, nhận thức bình thường.

3. Các chế định liên quan đến thực hiện tội phạm

timeline a. Các giai đoạn thực hiện tội phạm
1
Chuẩn bị phạm tội

Tìm kiếm công cụ, tạo điều kiện thực hiện. Phải chịu TNHS đối với một số tội nghiêm trọng.

2
Phạm tội chưa đạt

Cố ý thực hiện nhưng không thực hiện được đến cùng do nguyên nhân ngoài ý muốn.

3
Tội phạm hoàn thành

Hành vi đã thoả mãn đầy đủ các dấu hiệu của cấu thành tội phạm.

undo
Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng tuy không có gì ngăn cản. Được miễn TNHS về tội định phạm (nhưng vẫn chịu TNHS nếu hành vi đã thực hiện cấu thành tội khác).
group b. Đồng phạm

Hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm. Gồm 4 vai trò:

Người tổ chức Chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy.
Người thực hành Trực tiếp thực hiện.
Người xúi giục Kích động, dụ dỗ, thúc đẩy.
Người giúp sức Tạo điều kiện vật chất/tinh thần.
Phạm tội có tổ chức: Hình thức đồng phạm có sự câu kết chặt chẽ, mức hình phạt nặng hơn.
gavel c. Loại trừ trách nhiệm hình sự

Hành vi gây thiệt hại nhưng do hoàn cảnh nhất định nên không phải chịu TNHS. Các trường hợp tiêu biểu:

shield
Phòng vệ chính đáng: Chống trả cần thiết người đang xâm phạm lợi ích hợp pháp. (Nếu quá mức cần thiết -> Chịu TNHS).
warning_amber
Tình thế cấp thiết: Gây thiệt hại nhỏ hơn để tránh nguy cơ đe dọa lợi ích lớn hơn.
policy
Khác: Sự kiện bất ngờ, Không có năng lực TNHS, Bắt giữ người phạm tội, Rủi ro nghiên cứu, Thi hành mệnh lệnh.

balance 4. Trách nhiệm hình sự & Hình phạt

Hình phạt: Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất, do Tòa án quyết định, nhằm trừng trị, giáo dục và phòng ngừa.

Hình phạt chính

  • • Cảnh cáo
  • • Phạt tiền
  • • Cải tạo không giam giữ
  • • Trục xuất
  • • Tù có thời hạn
  • • Tù chung thân
  • • Tử hình
(Tòa chỉ áp dụng 1 HP chính cho 1 tội)

Hình phạt bổ sung

  • • Cấm đảm nhiệm chức vụ
  • • Cấm hành nghề
  • • Cấm cư trú / Quản chế
  • • Tước quyền công dân
  • • Tịch thu tài sản
  • • Phạt tiền / Trục xuất
(Kèm theo HP chính)

volunteer_activism 5. Khoan hồng & Xoá án tích

check_circle
Miễn trách nhiệm HS: Không buộc phải chịu TNHS, hình phạt, biện pháp tư pháp, án tích.
money_off
Miễn hình phạt: Bị kết tội nhưng không phải chịu hình phạt chính & bổ sung.
pause_circle
Án treo: Miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện (tù <= 3 năm, nhân thân tốt). Thử thách từ 1-5 năm.
schedule
Hoãn / Tạm đình chỉ: Lùi thời gian hoặc tạm ngưng chấp hành hình phạt (do bệnh nặng, phụ nữ có thai, lao động duy nhất...).
cleaning_services
Xóa án tích: Coi như chưa từng bị kết án sau khi chấp hành xong bản án một thời gian và không tái phạm.

II. MỘT SỐ TỘI PHẠM PHỔ BIẾN

bloodtype

1. Tội giết người

Điều 123 BLHS

Định nghĩa: Cố ý tước bỏ tính mạng người khác trái pháp luật.

  • Khách thể: Quyền sống con người
  • Lỗi: Cố ý (mong muốn hoặc để mặc)
Phạt tù 7-20 năm, Chung thân, Tử hình
healing

2. Cố ý gây thương tích

Điều 134 BLHS

Định nghĩa: Tác động trái phép gây tổn thương cơ thể từ 11% trở lên (hoặc < 11% nhưng có tình tiết tăng nặng).

  • Khách thể: Sức khỏe
  • Ví dụ tình tiết: Dùng hung khí, tính côn đồ...
Cải tạo KGG 3 năm -> Tù chung thân
front_hand

3. Tội cướp tài sản

Điều 168 BLHS

Hành vi: Dùng vũ lực, đe dọa vũ lực tức khắc làm nạn nhân không thể chống cự nhằm chiếm đoạt.

  • Khách thể: Sở hữu & Tính mạng/sức khỏe
  • Hoàn thành: Ngay khi thực hiện hành vi, chưa cần lấy được tài sản.
Phạt tù 3-20 năm, Chung thân
visibility_off

4. Trộm cắp tài sản

Điều 173 BLHS

Hành vi: Lén lút, bí mật chiếm đoạt tài sản giá trị ≥ 2 triệu VNĐ (hoặc < 2tr tùy trường hợp).

  • Lỗi: Cố ý trực tiếp
  • Đặc trưng: Che giấu hành vi với người quản lí.
Cải tạo KGG -> Tù 20 năm
account_balance

5. Tội tham ô tài sản

Điều 353 BLHS

Hành vi: Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản do chính mình quản lí (≥ 2 triệu VNĐ).

  • Chủ thể: Người có chức vụ, quyền hạn
  • Khách thể: Hoạt động đúng đắn cơ quan & Sở hữu
Phạt tù 2-20 năm, Chung thân, Tử hình
payments
handshake

6. Nhận hối lộ (Đ.354)

7. Đưa hối lộ (Đ.364)

Nhận: Lợi dụng chức vụ nhận lợi ích (≥ 2tr VNĐ hoặc phi vật chất) để làm/không làm việc theo yêu cầu người đưa.

Đưa: Đưa lợi ích cho người có chức vụ để họ làm/không làm việc theo yêu cầu.

Khách thể: Hoạt động đúng đắn, uy tín của cơ quan nhà nước, tổ chức.

KHÁI NIỆM & TRÌNH TỰ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

menu_book 1. Khái niệm

Là quy phạm pháp luật quy định trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự từ khởi tố đến thi hành án.

Chủ thể tham gia:
  • Cơ quan THTT: Cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát, Toà án.
  • Người THTT: Điều tra viên, Kiểm sát viên, Thẩm phán...
  • Người tham gia: Bị can, bị cáo, bị hại, người bào chữa, người làm chứng...

gavel II. Nhiệm vụ

  • check_circle Bảo đảm phát hiện chính xác, nhanh chóng, xử lí công minh tội phạm. Không để lọt tội phạm, không làm oan người vô tội.
  • shield Bảo vệ công lí, quyền con người, chế độ XHCN, lợi ích Nhà nước và cá nhân.
  • school Giáo dục ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa tội phạm.

III. THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÌNH SỰ

1

Khởi tố vụ án hình sự

Xác định có hay không có dấu hiệu tội phạm để quyết định khởi tố/không khởi tố.
Thẩm quyền: Cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát, HĐXX, Hải quan, Biên phòng...
Lưu ý: Khởi tố theo yêu cầu bị hại (với một số tội ít nghiêm trọng, nếu rút yêu cầu -> đình chỉ).
2

Điều tra vụ án hình sự

Thu thập chứng cứ xác định tội phạm và người thực hiện làm cơ sở truy tố, xét xử.
Cơ quan thực hiện: Chủ yếu do Cơ quan điều tra tiến hành. Viện Kiểm sát thực hiện một số hoạt động trong trường hợp luật định.
3

Truy tố vụ án hình sự

Buộc tội bị can trước Toà án bằng bản cáo trạng.
Cơ quan thực hiện: Viện Kiểm sát (Thực hành quyền công tố & Kiểm sát điều tra/xét xử).
4

Xét xử sơ thẩm

Xét xử ở cấp thứ nhất do Tòa án thực hiện.
Đặc điểm: Bản án không có hiệu lực thi hành ngay. Có thể bị kháng cáo, kháng nghị. Thẩm quyền phụ thuộc mức độ tội phạm, lãnh thổ, đối tượng.
5

Xét xử phúc thẩm

Tòa án cấp trên xét xử lại vụ án/quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực bị kháng cáo/kháng nghị.
Đặc điểm: Không bắt buộc. Bản án phúc thẩm có hiệu lực thi hành ngay.
6

Giám đốc thẩm & Tái thẩm

Giám đốc thẩm: Xét lại bản án/quyết định đã có hiệu lực do phát hiện vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Tái thẩm: Xét lại bản án/quyết định đã có hiệu lực do phát hiện tình tiết mới làm thay đổi cơ bản vụ án.

7. Các thủ tục tố tụng đặc biệt

face Người dưới 18 tuổi
  • Bảo đảm thủ tục thân thiện, phù hợp tâm lí.
  • Bảo mật thông tin cá nhân.
  • Có sự tham gia của người đại diện, nhà trường.
  • Người THTT phải có hiểu biết về tâm lí học.
fast_forward Thủ tục rút gọn
  • Mục đích rút ngắn thời gian, giản gọn thủ tục.
  • Điều kiện: Bắt quả tang/tự thú, sự việc đơn giản, chứng cứ rõ ràng, tội ít nghiêm trọng, lí lịch rõ ràng.
domain Pháp nhân thương mại
  • Tiến hành qua người đại diện hợp pháp.
  • Không bắt, tạm giam. Áp dụng cưỡng chế: kê biên, phong tỏa tài khoản, đình chỉ hoạt động...
  • Phân biệt rõ lỗi của pháp nhân và cá nhân.
Mục lục
1. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LUẬT HÌNH SỰ
1. Tội phạm
2. Cấu thành tội phạm
3. Các chế định liên quan đến thực hiện tội phạm
balance 4. Trách nhiệm hình sự & Hình phạt
volunteer_activism 5. Khoan hồng & Xoá án tích
II. MỘT SỐ TỘI PHẠM PHỔ BIẾN
1. Tội giết người
2. Cố ý gây thương tích
3. Tội cướp tài sản
4. Trộm cắp tài sản
5. Tội tham ô tài sản
6. Nhận hối lộ (Đ.354)
7. Đưa hối lộ (Đ.364)
KHÁI NIỆM & TRÌNH TỰ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
menu_book 1. Khái niệm
gavel II. Nhiệm vụ
III. THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÌNH SỰ
7. Các thủ tục tố tụng đặc biệt
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự