Tóm tắt kiến thức chương 1 - Tâm lý học giáo dục (HNUE)
Tổng hợp kiến thức trọng tâm và tóm tắt chi tiết Chương 1 môn Tâm lý học giáo dục (HNUE). Nội dung bao gồm bản chất, chức năng và phân loại hiện tượng tâm lý, giúp sinh viên ôn thi hiệu quả.
Tâm lý học giáo dụctóm tắt Chương 1 TLHGDôn thi Tâm lý học giáo dụcHNUEbản chất hiện tượng tâm lýtính chủ thể của tâm lýtâm lý mang bản chất xã hộichức năng của tâm lýphân loại hiện tượng tâm lýgiáo trình tâm lý học giáo dụcnhập môn tâm lý học giáo dục
1. Bản chất hiện tượng tâm lý người
1.1. Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan của não người thông qua chủ thể
a. Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan của não theo quan điểm duy vật biện chứng:
Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não bộ. Đây là dạng phản ánh đặc biệt, chỉ có ở vật chất được tổ chức cao nhất là não người, tạo ra các "hình ảnh tâm lý" mang tính tinh thần.
Điều kiện cần để có tâm lý người:
+ Thế giới khách quan: Nguồn gốc, nội dung của tâm lý.
+ Não người: Cơ quan vật chất để thực hiện sự phản ánh đó.
Bảng so sánh các hình thức phản ánh
| Hình thức phản ánh | Dạng vật chất | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Vật lý | Vật chất không sống | Thụ động, phản ánh nguyên si. |
| Sinh lý | Vật chất sống | Có biến đổi, mang tính kích thích, cảm ứng. |
| Tâm lý | Não người | Tạo ra hình ảnh tinh thần, sinh động, sáng tạo và mang tính chủ quan. |
Lưu ý: Hình ảnh tâm lý tuy mang tính chủ quan (là của riêng mỗi người) nhưng nội dung của nó lại do thế giới khách quan quy định. Đây là luận điểm duy vật, phân biệt với duy tâm.
b. Tâm lý người mang tính chủ thể
Tính chủ thể có nghĩa là cùng một hiện thực khách quan nhưng mỗi người sẽ có sự phản ánh (hình ảnh tâm lý) khác nhau. Hình ảnh tâm lý luôn mang đậm dấu ấn cá nhân (kinh nghiệm, kiến thức, tình cảm...).
Nguyên nhân của sự khác biệt tâm lý:
+ Do đặc điểm sinh học: Giới tính, lứa tuổi, hệ thần kinh...
+ Do hoàn cảnh xã hội (quan trọng nhất): Điều kiện sống, giáo dục, hoạt động, giao tiếp của mỗi cá nhân. Mức độ tích cực của cá nhân quyết định sự khác biệt tâm lý.
Ứng dụng trong giáo dục: Cần tôn trọng sự khác biệt của học sinh, thực hiện nguyên tắc giáo dục cá biệt, vừa sức, sát đối tượng.
1.2. Tâm lý người mang bản chất xã hội - lịch sử
a. Tâm lý người mang bản chất xã hội
Tâm lý người có nguồn gốc xã hội, được hình thành và phát triển trong xã hội thông qua hoạt động và giao tiếp. Nội dung tâm lý phản ánh các mối quan hệ xã hội, văn hóa, chuẩn mực mà cá nhân lĩnh hội được. Tách khỏi xã hội, con người sẽ không có tâm lý người.
b. Tâm lý người mang tính lịch sử
Tâm lý người luôn biến đổi cùng với sự thay đổi của điều kiện kinh tế - xã hội. Sự thay đổi này thể hiện ở cả cộng đồng (tâm lý thế hệ, dân tộc qua các thời kỳ) và ở mỗi cá nhân (tâm lý thay đổi theo lứa tuổi, vị thế xã hội).
Ứng dụng: Cần có quan điểm phát triển khi đánh giá con người, tránh định kiến, thành kiến.
2. Chức năng của tâm lí người
Tâm lý có vai trò điều hành hoạt động của con người thông qua 3 chức năng chính:
- Định hướng: Xác định mục đích, động cơ cho hoạt động.
- Điều khiển: Lên kế hoạch, phương pháp để thực hiện hoạt động một cách ý thức.
- Điều chỉnh: Thay đổi hoạt động cho phù hợp với mục tiêu và thực tế để đạt hiệu quả.
Nhờ đó, con người không chỉ thích ứng mà còn nhận thức và cải tạo thế giới.
3. Phân loại hiện tượng tâm lý
Dựa vào thời gian tồn tại và mức độ ổn định, hiện tượng tâm lý được chia thành 3 loại chính:
Bảng phân loại và so sánh các hiện tượng tâm lý
| Loại hiện tượng | Đặc điểm | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1. Quá trình tâm lý | Diễn ra ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng. | Tư duy, trí nhớ, cảm giác, một cơn giận... |
| 2. Trạng thái tâm lý | Kéo dài tương đối, mở đầu và kết thúc không rõ ràng. | Chú ý, tâm trạng (buồn vu vơ, phấn chấn). |
| 3. Thuộc tính tâm lý | Ổn định, bền vững, khó hình thành và khó mất đi, tạo nên nét riêng của nhân cách. | Tính cách, khí chất, năng lực, xu hướng. |
Lưu ý quan trọng: Ba loại hiện tượng tâm lý trên không tách biệt mà liên hệ chặt chẽ, chuyển hóa lẫn nhau, tạo nên đời sống tâm lý phong phú của con người.
9.674 xem 9 kiến thức 9 đề thi

6.503 lượt xem 11/07/2025
16.049 lượt xem 08/12/2025
16.446 lượt xem 10/12/2025

20.665 lượt xem 13/02/2026
17.203 lượt xem 22/12/2025
11.006 lượt xem 22/09/2025

7.680 lượt xem 13/04/2026
18.268 lượt xem 04/01/2026

18.272 lượt xem 10/04/2026

