Tóm tắt chương 4 - Chuyển đổi số trong kinh doanh (TMU)

Ôn tập trọng tâm Chương 4 môn Chuyển đổi số trong kinh doanh (TMU). Tóm tắt đầy đủ khái niệm Kỹ năng số (Digital Skills) vs. Kiến thức kỹ thuật số (Digital Literacy), các khung chuẩn kỹ năng, vai trò của chính sách, pháp luật về thể chế, hạ tầng số và tạo lập niềm tin số.

Chuyển đổi số trong kinh doanhTóm tắt Chương 4 Chuyển đổi sốKỹ năng sốDigital SkillsKiến thức kỹ thuật sốDigital LiteracyChính sách chuyển đổi sốPháp luật chuyển đổi sốThông tư 03Hạ tầng sốNiềm tin sốÔn thi Chuyển đổi số TMU

 

Chương 4: Kỹ năng số, chính sách và pháp luật của chuyển đổi số

4.1. KỸ NĂNG SỐ

4.1.1. Khái niệm

touch_app
a. Khái niệm Kỹ năng số

Đại học Cornell định nghĩa:

Khả năng tìm kiếm, đánh giá, sử dụng, chia sẻ và tạo nội dung bằng CNTT và Internet.

Hiểu đơn giản: Là bất kỳ kỹ năng nào liên quan đến kiến thức, hiểu biết về kỹ thuật số.

World Bank định nghĩa:

Đại diện chuỗi liên tục từ kỹ năng cơ bản đến trung cấp, nâng cao và chuyên môn hóa.

Phân biệt theo nhu cầu: Cho công dân, cho ngành nghề sử dụng công nghệ số, và cho ngành CNTT-TT.

menu_book
b. Kiến thức kỹ thuật số

UNESCO định nghĩa:

Khả năng tiếp cận, quản lý, hiểu, tích hợp, giao tiếp, đánh giá và tạo thông tin an toàn/phù hợp qua công nghệ số.

Gồm: Trình độ tin học, hiểu biết CNTT-TT, hiểu biết thông tin và truyền thông.

Microsoft định nghĩa:

Khả năng điều hướng thế giới số bằng kỹ năng đọc, viết, kỹ thuật và tư duy phản biện.

compare_arrows
c. Phân biệt Kỹ năng số và Kiến thức kỹ thuật số
KỸ NĂNG SỐ
  • help_outlineTập trung trả lời: Cái gì?Như thế nào?
  • buildSự thành thạo kỹ thuật và công cụ.
  • mouseBiết sử dụng công cụ nào & cách dùng (VD: Cách post bài).
KIẾN THỨC KỸ THUẬT SỐ
  • psychologyTập trung trả lời: Tại sao? Khi nào? Ai? Cho ai?
  • verified_userSử dụng công nghệ có trách nhiệm và an toàn.
  • lightbulbHiểu mục đích sâu xa & rủi ro (VD: Tại sao post ở đây?).

Ví dụ minh hoạ thực tế:

Kỹ năng: Biết dùng MS Word.
Kiến thức: Dùng MS Word để truyền đạt bài tập hiệu quả, rõ ràng.
Kỹ năng: Tạo tài khoản Email.
Kiến thức: Nhận diện thư rác, hiểu cách bộ lọc giảm thiểu rủi ro.
Kỹ năng: Biết dùng Facebook.
Kiến thức: Dùng Facebook phù hợp ranh giới cá nhân & công việc.

4.1.2. Vai trò và nhu cầu bồi dưỡng kỹ năng số

gavel

Theo QĐ 146/QĐ-TTg

  • 1

    Nâng cao nhận thức

    Là tiên quyết vì nhận thức đóng vai trò quyết định trong CĐS.

  • 2

    Phổ cập kỹ năng số

    Là chìa khóa tiếp cận dịch vụ số bình đẳng, xây dựng xã hội số bao trùm.

  • 3

    Phát triển nguồn nhân lực

    Là then chốt để CĐS hiệu quả, bền vững đến năm 2025, định hướng 2030.

school

Giáo dục & Đào tạo

Đào tạo CNTT là thành phần quan trọng để xây dựng dịch vụ ICT, cải thiện dịch vụ công.

Nguồn nhân lực tay nghề cao duy trì, vận hành cơ sở hạ tầng.

Kinh nghiệm quốc tế:
  • chevron_right Ireland thành công thu hút đầu tư nhờ giáo dục CNTT.
  • chevron_right Singapore trợ cấp 70% chi phí giáo dục thường xuyên cho lập trình viên.
  • chevron_right Malaysia giám sát cung cầu lao động tri thức qua sáng kiến KDI.

Chiến lược nhân sự quốc gia 5 hạng mục rộng lớn

devices

1. Kỹ năng sử dụng

Nhận thức của người dân dùng Internet, PC, Smartphone làm nhà sản xuất/người tiêu dùng.

code

2. Kỹ năng hành nghề

Phát triển, sản xuất, duy trì hệ thống ICT. Cần tăng cường giáo dục kỹ thuật chuyên ngành.

manage_accounts

3. Kỹ năng quản lý

Khai thác cơ hội, quản lý nhóm ảo, kích thích đổi mới. Dạy tại các trường kinh doanh.

leaderboard

4. Kỹ năng lãnh đạo

Hoạch định chính sách, thiết lập quy định, truyền cảm hứng. Phát triển qua mạng lưới ngang hàng.

menu_book

5. Khả năng học tập

Học tập suốt đời, sáng tạo & chia sẻ kiến thức trong nền kinh tế tri thức.

Văn bản thể hiện nhu cầu bồi dưỡng tại Việt Nam

description
Nghị quyết số 26/NQ-CP (15/4/2015): Phát triển nhân lực CNTT chuẩn quốc tế, đẩy mạnh ứng dụng, xây dựng chính sách đãi ngộ nhân lực CNTT cơ quan nhà nước.
description
Nghị quyết 23-NQ/TW (22/3/2018): Phát triển công nghiệp CNTT, điện tử là chủ đạo. Chính sách nhân lực đáp ứng CMCN 4.0.
description
Nghị quyết 52-NQ/TW (27/9/2019): Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, chủ động tham gia CMCN 4.0.
warning

Thực trạng (08/2022): Nhân lực CNTT VN chỉ đạt 1% (trên 51 triệu LĐ). Chỉ khoảng 30% sinh viên mới ra trường đáp ứng được thực tế.

4.1.3. Tiêu chuẩn kiến thức kỹ năng số

a. Khung tiêu chuẩn trên thế giới

Bộ Giáo dục Anh (UK)

Gồm kỹ năng cơ bản cốt lõi + 5 kỹ năng thiết yếu: giao tiếp, xử lý thông tin, giao dịch, giải quyết vấn đề, an toàn pháp lý trực tuyến.

DigComp 2.1 (EU Châu Âu)

5 lĩnh vực: Hiểu biết thông tin/dữ liệu, giao tiếp/cộng tác, sáng tạo nội dung, an toàn, và giải quyết vấn đề.

ISTE (Hiệp hội Quốc tế)

7 vai trò người học: Trao quyền, công dân số, kiến tạo tri thức, thiết kế, tư duy tính toán, giao tiếp sáng tạo, cộng tác toàn cầu.

b. Các nhóm kiến thức kỹ năng số (Stacey Wedlake)

forum Giao tiếp
  • check Điều chỉnh chiến lược giao tiếp tôn trọng đa dạng.
  • check Hợp tác số, gọi Video (Skype, Facetime).
  • check Đăng tải MXH, hiểu mục đích các nền tảng.
  • check Cài đặt quyền riêng tư, cách chia sẻ thông tin.
brush Sự sáng tạo
  • check Bắt đầu mã hóa/lập trình cơ bản.
  • check Tạo nội dung số mới từ tài liệu hiện có.
  • check Thiết kế & Sản xuất đa phương tiện.
  • check Tạo trang web đơn giản (HTML, WordPress).
phonelink_setup Quyền sở hữu thiết bị
  • check Xử lý, mua sắm, tái chế thiết bị cơ bản.
  • check Tìm kiếm hỗ trợ kỹ thuật.
  • check Bảo vệ bằng biện pháp an toàn/bảo mật.
  • check Khắc phục sự cố phức tạp.
vpn_key Kỹ năng bản lề
  • check Tìm kiếm Internet, dùng chuột, trình duyệt.
  • check Mật khẩu (tạo, lưu, reset) & dùng Email.
  • check Bảo vệ riêng tư trên thiết bị chia sẻ/công cộng.
  • check Hiểu kết nối mạng, phần cứng, HĐH, Web.
travel_explore Kỹ năng thông tin
  • check Tổng hợp, rút ra kết luận từ thông tin.
  • check Đánh giá độ uy tín, nhận diện nhu cầu thông tin.
  • check Quản lý lưu trữ hợp lý, dùng bộ lọc.
  • check Hiểu về thuật toán hiển thị kết quả tìm kiếm.
smartphone Thiết bị di động
  • check Mua hàng/dịch vụ qua App.
  • check Phân biệt Wifi và dữ liệu di động (4G/5G).
  • check Quản lý tiền, App thanh toán.
  • check Khái niệm hệ điều hành Mobile, bảo mật Mobile.
public Cuộc sống trực tuyến
  • check Dịch vụ công, y tế, nhà ở, tài nguyên cộng đồng.
  • check Giao thông, mua hàng web, ngân hàng, lưu trữ đám mây.
  • check Bản quyền, pháp lý giải trí, tham gia xã hội trực tuyến.
  • check Nhận thức tác động công nghệ tới môi trường.
security Riêng tư & Bảo mật
  • check Nhận biết giao dịch an toàn.
  • check Tránh lừa đảo, tải link đáng ngờ.
  • check Quản lý rủi ro đe doạ trực tuyến.
  • check Hiểu chính sách quyền riêng tư sử dụng dữ liệu.
work Tại nơi làm việc
  • check Tìm việc: form online, nộp CV.
  • check Chọn công cụ số phù hợp tính chất công việc.
  • check Phần mềm văn bản, bảng tính, trình chiếu.
  • check Thao tác, phân tích dữ liệu cơ bản.

c. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT tại Việt Nam (Thông tư 03/2014/TT-BTTTT)

CHUẨN CƠ BẢN (06 Mô-đun)
  • 1
    Hiểu biết về CNTT cơ bản
  • 2
    Sử dụng máy tính cơ bản
  • 3
    Xử lý văn bản cơ bản
  • 4
    Sử dụng bảng tính cơ bản
  • 5
    Sử dụng trình chiếu cơ bản
  • 6
    Sử dụng Internet cơ bản
CHUẨN NÂNG CAO (09 Mô-đun)
arrow_forward Xử lý văn bản nâng cao
arrow_forward Bảng tính nâng cao
arrow_forward Trình chiếu nâng cao
arrow_forward Quản trị cơ sở dữ liệu
arrow_forward Thiết kế đồ họa 2D
arrow_forward Biên tập ảnh
arrow_forward Biên tập web
arrow_forward An toàn, bảo mật
arrow_forward Phần mềm dự án

4.2. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA CHUYỂN ĐỔI SỐ

4.2.1. Chính sách và pháp luật về thể chế

a. Quan điểm về thể chế

Thể chế: Những quy định, luật lệ của một chế độ buộc mọi người tuân theo.

Thể chế chính trị: Bộ máy nhà nước, hình thức chế độ để điều chỉnh xã hội. Tại VN là Nhà nước pháp quyền XHCN.

b. Vai trò của thể chế với CĐS

Kích hoạt thể chế/chính sách điện tử giúp tăng cường tương tác, thúc đẩy cung cấp CNTT-TT, tạo niềm tin vào kinh tế số.

"Chuyển đổi số là cuộc cách mạng về thể chế nhiều hơn là về công nghệ. Chính phủ phải đi đầu tạo ra thể chế số, chi tiêu cho CĐS tạo thị trường..."
- Bộ trưởng Bộ TT&TT (11/2021)

c. Chiến lược phát triển thể chế lãnh đạo điện tử

  • handshake
    1. Hội nhập: Tích hợp CĐS với chiến lược phát triển quốc gia, vai trò của bộ trung ương.
  • hub
    2. Phối hợp: Khai thác hiệp lực giữa chính phủ điện tử, hạ tầng, nhân lực. Cân bằng trong/ngoài chính phủ.
  • filter_center_focus
    3. Mức độ tập trung: Quyết định mức độ tập quyền vs phân quyền để thúc đẩy đổi mới từ dưới lên và cải cách từ trên xuống.
  • architecture
    4. Phù hợp kiến trúc: Thiết kế hợp văn hóa chính trị địa phương, tạo quan hệ công-tư-học thuật-dân sự.

d. Chính sách thể chế trong CĐS tại Việt Nam

Thể chế và công nghệ là động lực, cần đi trước, thử nghiệm có kiểm soát. Gồm 2 nhóm giải pháp chính:

edit_document 1. Rà soát, sửa đổi

Hoàn thiện văn bản về CNTT, Giao dịch điện tử, Viễn thông, Sở hữu trí tuệ... tạo điều kiện mô hình kinh doanh số.

science 2. Khung thử nghiệm (Sandbox)

Xây dựng Sandbox cho các sản phẩm/mô hình mới, quy định rõ không gian/thời gian, khuyến khích sáng tạo.

4.2.2. Nhận thức và tư duy

Luật An toàn thông tin mạng (2015)

Đẩy mạnh đào tạo nhân lực, xây hạ tầng ATTT đáp ứng ổn định chính trị, KT-XH, an ninh quốc gia.

Chỉ thị 16/CT-TTg (2017) - Tiếp cận CMCN 4.0

Thúc đẩy nhân lực CNTT, thay đổi giáo dục (tập trung STEM, ngoại ngữ, tin học), tự chủ đại học, dạy nghề.

Quyết định 749/QĐ-TTg (2020) - CĐS Quốc gia

Đào tạo tối thiểu 1000 chuyên gia CĐS làm nòng cốt dẫn dắt các cơ quan, tổ chức.

Quyết định 146/QĐ-TTg (2022)

Đề án phổ cập kỹ năng, phát triển nhân lực CĐS toàn diện các ngành, lĩnh vực đến 2025-2030.

4.2.3. Chính sách phát triển hạ tầng số

a. Khái niệm

Gồm: Viễn thông băng rộng, 5G, Smartphone, Internet cáp quang hộ gia đình, Điện toán đám mây, Danh tính số, IoT, AI, Blockchain, An toàn mạng cung cấp như một dịch vụ.

b. Vai trò (Nhiệm vụ hàng đầu)

  • rocket_launch Bệ phóng CĐS, kết nối cơ quan, doanh nghiệp, người dân.
  • router Kết nối thời gian thực 24/7 giữa các nút quản lý từ xa.
  • database Thu thập dữ liệu ("trái tim" CĐS), làm cơ sở xây dựng ứng dụng, chia sẻ nền tảng dùng chung.

c. Cấu trúc các chính sách về hạ tầng số

graph TD A[CHÍNH SÁCH HẠ TẦNG SỐ] --> B[1. Phía Nhà Cung Cấp] A --> C[2. Phía Người Dùng] A --> D[3. Ngang hàng (Cung & Cầu)] B --> B1(Băng thông rộng quốc gia) B --> B2(Quy định về mạng) B --> B3(Quản lý phổ tần số) C --> C1(Quản lý Nội dung số) C --> C2(Bảo vệ dữ liệu cá nhân) D --> D1(Quản lý trực tuyến - Internet Gov) D --> D2(Thương mại & Sở hữu trí tuệ) D --> D3(Hạ tầng thiết yếu & An ninh mạng) D --> D4(Big Data & Phân tích)

Chính sách phát triển hạ tầng số tại Việt Nam

Nghị quyết 52 (2019)

Mục tiêu 2025 hạ tầng ASEAN, 2030 mạng 5G toàn quốc. Hoàn thiện thể chế thu hút đầu tư, sửa luật Đất đai, Đấu thầu...

Quyết định 749 (2020)

Xác định tập trung phát triển hạ tầng số là nền tảng của phát triển kinh tế số, xã hội số quốc gia.

Quyết định 411 (2022)

Quan điểm "Hạ tầng số đi trước một bước, phát triển tốc độ nhanh, VN làm chủ công nghệ lõi".

4.2.4. Tạo lập niềm tin chuyển đổi số

verified

Khái niệm

Là sự đánh giá/kỳ vọng cơ quan thực hiện đúng trách nhiệm; là sự sẵn sàng trao đổi với đối tác tin tưởng.

Niềm tin CĐS: Sự đánh giá cao và kỳ vọng của người dân, tổ chức với các chương trình CĐS.

task_alt

Biện pháp tăng cường niềm tin tại VN

Chính phủ xác định an ninh mạng & niềm tin là yếu tố then chốt.

  • check_circle Xây dựng bộ quy tắc ứng xử môi trường số, cơ chế giải quyết tranh chấp.
  • check_circle Hệ thống phát hiện vi phạm, hệ thống đánh giá tín nhiệm số tổ chức/doanh nghiệp (Bộ TT&TT).
  • check_circle Đổi mới chương trình giáo dục (Bộ GD&ĐT) phát triển tư duy sáng tạo, thích ứng công nghệ.
  • check_circle Liên kết đào tạo nước ngoài, hợp tác ngoại giao khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo (Bộ KHCN, Ngoại giao).
  • gavel Ban hành các Luật: An toàn thông tin mạng, Giao dịch điện tử, CNTT, Bảo vệ bí mật nhà nước.
Mục lục
Chương 4: Kỹ năng số, chính sách và pháp luật của chuyển đổi số
4.1. KỸ NĂNG SỐ
4.2. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA CHUYỂN ĐỔI SỐ
Khoá học liên quan
Kiến thức tương tự