Kiến thức cơ bản chương 3

 

CHƯƠNG 3 – VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÀY NAY

Mục tiêu của chương

  • Hiểu được những ảnh hưởng của HTTT đến hoạt động kinh doanh trong xu thế toàn cầu hóa trên toàn thế giới dưới tác động của cuộc cách mạng 4.0.
     
  • Giải thích được tại sao HTTT lại có vai trò thiết yếu đến hoạt động kinh doanh ngày nay.
     

🎡 Case Study: Tokyo Disneyland – Bài toán giảm thời gian chờ đợi

🧩 Vấn đề:

  • Công viên rộng lớn, thời gian chờ đợi dài, du khách mệt mỏi, không trải nghiệm được nhiều trò chơi, ảnh hưởng đến doanh thu cửa hàng.
     

💡 Giải pháp:

  • Ứng dụng hệ thống thông tin để:
     
    • Theo dõi hàng đợi bằng camera và bản đồ số
       
    • Dự báo thời gian chờ đợi
       
    • Điều phối dòng người
       
    • Tăng trải nghiệm và doanh thu
       

Dữ liệu đầu vào (Input)

  • Số lượng vé đặt qua website/app
     
  • Dữ liệu thời tiết
     
  • Lịch sử hàng đợi các năm
     
  • Camera giám sát đám đông
     

Xử lý dữ liệu (Process)

  • Phân tích con số và hình ảnh để dự đoán thời gian chờ đợi
     
  • Xác định khu vực quá tải và khu vực còn trống
     
  • Hỗ trợ nhà quản lý ra quyết định hiệu quả hơn
     

 HTTT đã thay đổi hoàn toàn hoạt động kinh doanh

  • Kinh doanh dựa trên Mobile
     
  • Kinh doanh dựa trên Big Data
     
  • Kinh doanh dựa trên Cloud Computing
     
  • Internet giúp giảm chi phí vận hành toàn cầu
     
  • Mở ra cơ hội giao thương và cả thách thức
     

Mối quan hệ tương hỗ giữa Doanh nghiệp và HTTT

  • Doanh nghiệp đầu tư vào HTTT không chỉ để “sở hữu công nghệ” mà nhằm:
     
    • Vận hành trơn tru hơn
       
    • Phát triển sản phẩm/dịch vụ mới
       
    • Gắn kết với khách hàng và nhà cung cấp
       
    • Hỗ trợ ra quyết định
       
    • Nâng cao năng lực cạnh tranh
       
    • Đảm bảo sự sống còn

       

Chi tiết các mục tiêu đầu tư vào HTTT

Vận hành trơn tru hơn

  • Nâng cao hiệu suất, năng suất → tăng lợi nhuận
     
  • HTTT là công cụ hỗ trợ cải tiến quy trình
     

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới

  • Ví dụ: Netflix, Uber, Grab, Airbnb
     

Gắn kết với khách hàng và nhà cung cấp

  • Phục vụ khách hàng tốt hơn → tăng sự trung thành
     
  • Hợp tác chặt chẽ với nhà cung cấp → đảm bảo nguồn nguyên liệu và tối ưu chi phí
     

Hỗ trợ ra quyết định

  • Ví dụ: HT quản lý chuỗi cung ứng của Walmart
     

Nâng cao năng lực cạnh tranh

  • Ví dụ: Apple, Walmart, UPS
     

Đảm bảo sống còn

Ví dụ: Barnes & Noble (thất bại vì không số hóa sớm)
 

Đề thi liên quan
Kiến thức tương tự