Trắc nghiệm chương 9 - Chủ nghĩa XHKH (Giáo trình Bộ GD&DT)
Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Chương 9 môn Chủ nghĩa xã hội khoa học: "Vấn đề dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội". Củng cố kiến thức về chính sách dân tộc, Cương lĩnh dân tộc và các xu hướng phát triển dân tộc. Có giải thích đáp án đầy đủ.
Từ khoá: trắc nghiệm chương 9 Chủ nghĩa xã hội khoa học CNXHKH Vấn đề dân tộc chính sách dân tộc Cương lĩnh dân tộc dân tộc và chủ nghĩa xã hội ôn tập CNXHKH câu hỏi trắc nghiệm CNXHKH
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Hình thức cộng đồng nào xuất hiện sau thị tộc và bộ lạc, nhưng trước dân tộc?
A.
Quốc gia
B.
Bộ tộc
C.
Gia đình
D.
Thị tộc
Câu 2: 0.25 điểm
Ở phương Tây, sự xác lập của phương thức sản xuất nào đã đóng vai trò quyết định cho sự ra đời của dân tộc?
A.
Phong kiến
B.
Cộng sản chủ nghĩa
C.
Tư bản chủ nghĩa
D.
Chiếm hữu nô lệ
Câu 3: 0.25 điểm
Quá trình nào đã làm cho các bộ tộc gắn bó với nhau, xóa bỏ nền kinh tế tự cấp tự túc và mở rộng thị trường địa phương thành thị trường dân tộc ở phương Tây?
A.
Sự phát triển của tôn giáo
B.
Sự phát triển sản xuất và trao đổi hàng hoá
C.
Các cuộc chiến tranh chinh phạt
D.
Sự hình thành các liên minh quân sự
Câu 4: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG được đề cập trong giáo trình là nhân tố chín muồi dẫn đến sự xuất hiện của dân tộc ở phương Tây, bên cạnh ý thức, văn hoá và lãnh thổ chung?
A.
Ngôn ngữ
B.
Tôn giáo chung
C.
Văn hoá
D.
Lãnh thổ chung
Câu 5: 0.25 điểm
Tình trạng nào ở các nước phương Tây đã chấm dứt khi dân tộc được hình thành, theo nội dung giáo trình?
A.
Cát cứ phong kiến
B.
Phân chia tôn giáo
C.
Nội chiến liên miên
D.
Sự thống trị của đế quốc bên ngoài
Câu 6: 0.25 điểm
Một quốc gia đa dân tộc muốn thực hiện tốt chính sách dân tộc. Theo giáo trình, việc ưu tiên phát triển kinh tế – xã hội của các dân tộc nhằm mục đích gì là cơ bản nhất?
A.
Tăng cường tiềm lực quốc phòng
B.
Tạo ra sự đồng nhất về văn hóa
C.
Thu hút đầu tư nước ngoài
D.
Tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc
Câu 7: 0.25 điểm
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam được mô tả là mang tính chất nào sau đây, theo giáo trình?
A.
Chỉ tập trung vào các dân tộc thiểu số
B.
Toàn diện, tổng hợp, quán xuyến tất cả các lĩnh vực
C.
Ưu tiên phát triển văn hóa hơn kinh tế
D.
Mang tính ngắn hạn, giải quyết các vấn đề trước mắt
Câu 8: 0.25 điểm
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng tính chất của chính sách dân tộc theo giáo trình?
A.
Tôn trọng quyền làm chủ của mỗi con người và quyền tự quyết của các dân tộc.
B.
Không cho phép bất cứ tư tưởng khinh miệt, kỳ thị, chia rẽ dân tộc.
C.
Mang tính cách mạng và tiến bộ.
D.
Cho phép sự ưu tiên phát triển không đồng đều giữa các dân tộc để tạo động lực.
Câu 9: 0.25 điểm
Để chính sách dân tộc đi vào cuộc sống, yếu tố nào có ý nghĩa quyết định theo giáo trình?
A.
Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
B.
Sự tham gia của các tổ chức quốc tế.
C.
Nhận thức đúng đắn bản chất, nội dung, tính chất của chính sách dân tộc.
D.
Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số.
Câu 10: 0.25 điểm
Một địa phương có nhiều dân tộc cùng sinh sống đang xây dựng kế hoạch phát triển. Để đảm bảo chính sách dân tộc được thực hiện hiệu quả, họ cần chú trọng điều gì nhất khi bắt đầu?
A.
Tập trung phát triển riêng cho dân tộc đa số.
B.
Chỉ đầu tư vào các lĩnh vực mang lại lợi nhuận nhanh.
C.
Đảm bảo sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các đội ngũ cán bộ thuộc mọi dân tộc.
D.
Kêu gọi đóng góp từ các dân tộc thiểu số.
Câu 11: 0.25 điểm
"Cương lĩnh dân tộc" của Đảng Cộng sản Việt Nam tập trung vào những nội dung cơ bản nào? (Chọn phương án bao quát nhất theo giáo trình)
A.
Chỉ giải quyết vấn đề đất đai cho đồng bào dân tộc.
B.
Đảm bảo quyền bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc.
C.
Tập trung vào việc bảo tồn văn hóa truyền thống.
D.
Chỉ ưu tiên phát triển kinh tế cho các vùng dân tộc thiểu số.
Câu 12: 0.25 điểm
Hai xu hướng khách quan của sự phát triển các dân tộc trong thời đại hiện nay là gì?
A.
Xu hướng hình thành các quốc gia độc lập và xu hướng hòa nhập khu vực.
B.
Xu hướng cộng đồng dân tộc muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và xu hướng các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.
C.
Xu hướng bảo tồn bản sắc văn hóa riêng và xu hướng tiếp thu văn hóa ngoại lai.
D.
Xu hướng phát triển kinh tế tự chủ và xu hướng phụ thuộc vào các cường quốc.
Câu 13: 0.25 điểm
Một nhóm người cùng sinh sống lâu đời trên một lãnh thổ, có cùng ngôn ngữ, văn hóa và ý thức tự giác dân tộc. Đây là những đặc trưng cơ bản của khái niệm nào?
A.
Bộ lạc
B.
Dân tộc
C.
Tộc người
D.
Thị tộc
Câu 14: 0.25 điểm
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.
Phát triển kinh tế – xã hội của các dân tộc.
B.
Tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc.
C.
Tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc.
D.
Khuyến khích sự đồng hóa văn hóa để tạo sự thống nhất.
Câu 15: 0.25 điểm
Một cán bộ được cử đến vùng dân tộc thiểu số công tác. Để thực hiện tốt chính sách dân tộc, người cán bộ này cần tránh thái độ nào nhất?
A.
Tôn trọng phong tục tập quán của người dân.
B.
Học tiếng dân tộc để giao tiếp tốt hơn.
C.
Coi thường, miệt thị văn hóa địa phương.
D.
Lắng nghe ý kiến của người dân.
Câu 16: 0.25 điểm
Sự phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc được xem là nền tảng cho điều gì?
A.
Để từng bước khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các dân tộc.
B.
Để thu hút khách du lịch.
C.
Để cạnh tranh với các quốc gia khác.
D.
Để xóa bỏ hoàn toàn bản sắc văn hóa riêng.
Câu 17: 0.25 điểm
Tính nhân đạo của chính sách dân tộc thể hiện ở điểm nào, theo giáo trình?
A.
Chỉ tập trung vào các dân tộc có nguy cơ tuyệt chủng.
B.
Không bỏ sót bất cứ dân tộc nào, không cho phép tư tưởng khinh miệt, kỳ thị.
C.
Chỉ hỗ trợ các dân tộc có đóng góp lớn cho đất nước.
D.
Buộc các dân tộc phải theo một chuẩn văn hóa chung.
Câu 18: 0.25 điểm
"Phát huy nội lực của mỗi dân tộc kết hợp với sự giúp đỡ có hiệu quả của các dân tộc anh em trong cả nước" là một nội dung thuộc về:
A.
Đặc điểm của dân tộc ở phương Đông.
B.
Một trong hai xu hướng phát triển dân tộc.
C.
Mục tiêu của chủ nghĩa tư bản khi hình thành dân tộc.
D.
Phương hướng của chính sách dân tộc.
Câu 19: 0.25 điểm
Một dự án phát triển tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số cần xem xét yếu tố nào để đảm bảo tính bền vững và phù hợp với chính sách dân tộc?
A.
Chỉ tập trung vào lợi ích kinh tế trước mắt.
B.
Bỏ qua ý kiến của cộng đồng địa phương.
C.
Kết hợp phát triển kinh tế với bảo tồn và phát huy văn hóa dân tộc.
D.
Áp đặt mô hình phát triển từ nơi khác mà không điều chỉnh.
Câu 20: 0.25 điểm
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, vấn đề dân tộc có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A.
Là vấn đề thứ yếu, có thể giải quyết sau.
B.
Là một nội dung có ý nghĩa chiến lược.
C.
Chỉ là vấn đề của các nước thuộc địa.
D.
Không liên quan đến giai cấp công nhân.
Câu 21: 0.25 điểm
Đâu là điểm khác biệt cơ bản trong quá trình hình thành dân tộc ở phương Tây so với một số nước phương Đông theo gợi ý trong giáo trình?
A.
Ở phương Đông, dân tộc hình thành sớm hơn và gắn liền với nhà nước phong kiến trung ương tập quyền.
B.
Ở phương Đông, dân tộc không có lãnh thổ chung.
C.
Ở phương Đông, không có sự phát triển của trao đổi hàng hoá.
D.
Ở phương Đông, ngôn ngữ không đóng vai trò quan trọng.
Câu 22: 0.25 điểm
Xu hướng các dân tộc trong từng quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau phản ánh điều gì?
A.
Sự yếu kém của các dân tộc đó.
B.
Nhu cầu hợp tác để phát triển và giải quyết các vấn đề chung.
C.
Sự mất đi bản sắc văn hóa riêng.
D.
Áp lực từ các thế lực bên ngoài.
Câu 23: 0.25 điểm
Một quốc gia có chính sách đảm bảo các dân tộc đều có đại diện trong cơ quan quyền lực nhà nước, được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ trong giáo dục và hành chính. Chính sách này thể hiện nội dung nào của "Cương lĩnh dân tộc"?
A.
Chỉ đoàn kết.
B.
Chỉ bình đẳng.
C.
Bình đẳng và tôn trọng.
D.
Chỉ giúp nhau cùng phát triển.
Câu 24: 0.25 điểm
"Không cho phép bất cứ tư tưởng khinh miệt, kỳ thị, chia rẽ dân tộc" là một biểu hiện của tính chất nào trong chính sách dân tộc?
A.
Tính giai cấp
B.
Tính nhân đạo và tiến bộ
C.
Tính thị trường
D.
Tính quốc tế
Câu 25: 0.25 điểm
Trong một buổi thảo luận về chính sách dân tộc, có ý kiến cho rằng "chỉ cần tập trung đầu tư kinh tế, các vấn đề khác sẽ tự giải quyết". Theo giáo trình, nhận định này:
A.
Hoàn toàn đúng đắn.
B.
Chưa toàn diện vì chính sách dân tộc cần quán xuyến tất cả các lĩnh vực.
C.
Phù hợp với các nước phát triển.
D.
Chỉ đúng với các dân tộc đa số.
Câu 26: 0.25 điểm
Việc xây dựng đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số có vai trò quan trọng như thế nào trong thực hiện chính sách dân tộc?
A.
Không thực sự cần thiết nếu cán bộ người Kinh làm tốt.
B.
Chỉ mang tính hình thức.
C.
Góp phần tăng cường sự hiểu biết, gần gũi và thực thi chính sách hiệu quả hơn ở cơ sở.
D.
Dễ gây chia rẽ nội bộ.
Câu 27: 0.25 điểm
Khái niệm "dân tộc" (nation) theo nghĩa rộng thường được dùng để chỉ điều gì?
A.
Một nhóm người có cùng huyết thống.
B.
Một cộng đồng chính trị - xã hội ổn định được hình thành trong lịch sử, thường gắn với một quốc gia nhất định.
C.
Chỉ những người cùng một tôn giáo.
D.
Một tập hợp người có cùng sở thích.
Câu 28: 0.25 điểm
Sự kiện lịch sử nào ở phương Tây thường được coi là mốc quan trọng cho sự ra đời và thắng lợi của chủ nghĩa tư bản, tạo tiền đề cho sự hình thành các dân tộc tư sản?
A.
Cách mạng công nghiệp ở Anh.
B.
Phát kiến địa lý.
C.
Cải cách tôn giáo.
D.
Cách mạng tư sản Pháp (1789).
Câu 29: 0.25 điểm
Yếu tố nào được coi là "xương sống" của sự liên kết cộng đồng dân tộc, theo quan điểm chung?
A.
Cùng một chế độ chính trị.
B.
Cộng đồng về kinh tế và thị trường thống nhất.
C.
Cùng một màu da.
D.
Cùng theo một đội bóng đá.
Câu 30: 0.25 điểm
Một chương trình hỗ trợ các dân tộc thiểu số tập trung vào việc nâng cao trình độ dân trí, đào tạo nghề và bảo tồn ngôn ngữ, chữ viết. Cách tiếp cận này thể hiện sự quan tâm đến lĩnh vực nào của chính sách dân tộc?
A.
Chỉ kinh tế.
B.
Chính trị và an ninh.
C.
Văn hóa - xã hội và giáo dục.
D.
Chỉ đối ngoại.
Câu 31: 0.25 điểm
Tại sao nói chính sách dân tộc còn mang tính cách mạng và tiến bộ?
A.
Vì nó kế thừa hoàn toàn chính sách dân tộc của chế độ cũ.
B.
Vì nó nhằm xóa bỏ áp bức dân tộc, thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc.
C.
Vì nó chỉ áp dụng cho giai cấp công nhân.
D.
Vì nó được các nước đế quốc ủng hộ.
Câu 32: 0.25 điểm
Một địa phương có nhiều lễ hội truyền thống của các dân tộc khác nhau. Chính quyền địa phương quyết định hỗ trợ kinh phí để phục dựng và tổ chức các lễ hội này. Hành động này thể hiện điều gì trong chính sách dân tộc?
A.
Sự lãng phí ngân sách.
B.
Can thiệp vào tín ngưỡng của người dân.
C.
Tôn trọng và phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc.
D.
Gây ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các dân tộc.
Câu 33: 0.25 điểm
"Đoàn kết các dân tộc" trong Cương lĩnh dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam mang ý nghĩa gì?
A.
Tập hợp tất cả các dân tộc để chống lại một dân tộc khác.
B.
Xóa bỏ sự khác biệt giữa các dân tộc.
C.
Tạo ra sức mạnh tổng hợp để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, vì lợi ích chung của cả cộng đồng.
D.
Chỉ đoàn kết các dân tộc thiểu số với nhau.
Câu 34: 0.25 điểm
Nguyên tắc nào của chính sách dân tộc đòi hỏi phải có những chính sách cụ thể, phù hợp để từng bước giảm bớt sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng, các dân tộc?
A.
Tôn trọng lẫn nhau.
B.
Bình đẳng.
C.
Giúp nhau cùng phát triển.
D.
Đoàn kết.
Câu 35: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp đầu tư vào vùng dân tộc thiểu số, cam kết ưu tiên tuyển dụng lao động địa phương và hỗ trợ đào tạo nghề cho họ. Hoạt động này của doanh nghiệp có thể được xem là:
A.
Chỉ nhằm mục đích tối đa hóa lợi nhuận.
B.
Góp phần thực hiện chính sách dân tộc về phát triển kinh tế - xã hội và tạo việc làm.
C.
Can thiệp vào công việc của chính quyền địa phương.
D.
Không mang lại lợi ích gì cho cộng đồng.
Câu 36: 0.25 điểm
"Vấn đề dân tộc là vấn đề thực tiễn nóng bỏng đòi hỏi phải được giải quyết một cách đúng đắn và thận trọng." Câu nhận định này nhấn mạnh điều gì?
A.
Vấn đề dân tộc rất dễ giải quyết.
B.
Tính phức tạp, nhạy cảm và tầm quan trọng của việc giải quyết vấn đề dân tộc.
C.
Chỉ có các nhà khoa học mới giải quyết được vấn đề dân tộc.
D.
Vấn đề dân tộc chỉ tồn tại ở các nước đang phát triển.
Câu 37: 0.25 điểm
Việc nghiên cứu "Cương lĩnh dân tộc" của Đảng Cộng sản Việt Nam giúp chúng ta hiểu rõ điều gì nhất?
A.
Lịch sử hình thành các dân tộc trên thế giới.
B.
Quan điểm, đường lối cơ bản và nhất quán của Đảng về vấn đề dân tộc và công tác dân tộc.
C.
Đặc điểm kinh tế của từng dân tộc thiểu số.
D.
Phong tục tập quán của các dân tộc ở châu Phi.
Câu 38: 0.25 điểm
Một dự án truyền thông nhằm nâng cao nhận thức về quyền bình đẳng giữa các dân tộc, chống lại các biểu hiện kỳ thị, phân biệt đối xử. Dự án này đang góp phần thực hiện nội dung nào của chính sách dân tộc?
A.
Chỉ phát triển kinh tế.
B.
Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc và thực hiện quyền bình đẳng.
C.
Chỉ bảo tồn văn hóa.
D.
Mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 39: 0.25 điểm
Sự ổn định của lãnh thổ chung đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành dân tộc?
A.
Không có vai trò gì đặc biệt.
B.
Chỉ quan trọng đối với các dân tộc ở châu Âu.
C.
Là không gian sinh tồn, cơ sở cho các mối liên kết cộng đồng về kinh tế, văn hóa, xã hội.
D.
Chỉ cần thiết trong giai đoạn đầu, sau đó có thể chia cắt.
Câu 40: 0.25 điểm
Một sinh viên người dân tộc thiểu số sau khi tốt nghiệp đại học trở về quê hương tham gia công tác tại địa phương. Sinh viên này mong muốn đóng góp vào sự phát triển của cộng đồng mình. Theo tinh thần chính sách dân tộc, hành động nào sau đây của sinh viên là phù hợp nhất?
A.
Yêu cầu chính quyền phải có chính sách ưu tiên đặc biệt cho riêng mình.
B.
Vận động bà con giữ nguyên các tập tục cũ, kể cả những tập tục lạc hậu.
C.
Tích cực áp dụng kiến thức đã học để giúp bà con phát triển kinh tế, nâng cao đời sống văn hóa, đồng thời tôn trọng và phát huy bản sắc tốt đẹp của dân tộc.
D.
Chỉ làm những công việc được giao, không quan tâm đến các vấn đề khác của cộng đồng.
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 9: 휴일
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 CHƯƠNG 9: 你 ⼉ ⼦ 在 哪 ⼉ ⼯ 作?
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 9 Tội phạm học - Đại học Luật (HLU)
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 9-Khoa học quản lý đại cương USSH
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 9 - Tài chính công (UEB)
2 mã đề 80 câu hỏi
