Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 CHƯƠNG 9: 你 ⼉ ⼦ 在 哪 ⼉ ⼯ 作?
Thử sức với bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 9 để kiểm tra mức độ nắm vững ngữ pháp về cách dùng động từ và giới từ "在", đại từ nghi vấn "哪儿", trợ từ "呢". Đề thi cũng đánh giá khả năng nhận diện từ vựng địa điểm, nghề nghiệp và kết cấu chữ Hán bao quanh một nửa.
Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 9 trắc nghiệm HSK 1 chương 9 đề thi HSK 1 bài 9 你儿子在哪儿工作 trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Trung bài tập cách dùng từ 在 đại từ nghi vấn 哪儿 trợ từ 呢 từ vựng tiếng Trung bề nghề nghiệp thi thử HSK 1
Đoạn văn 1 (Dùng cho câu hỏi từ 1 đến 4):
我的家
大家好,我是小明。
我的爸爸是医生,他在医院工作。
我的朋友在学校。
我的小狗在哪儿?小狗在椅子下面。
我的小猫呢?小猫在我的后面。
Câu 1: Dựa vào Đoạn văn 1, ai là bác sĩ?
Câu 2: Dựa vào Đoạn văn 1, ba của Tiểu Minh làm việc ở đâu?
Câu 3: Dựa vào Đoạn văn 1, con chó nhỏ đang ở đâu?
Câu 4: Dựa vào Đoạn văn 1, câu nào sau đây mô tả ĐÚNG vị trí của con mèo?
Đoạn văn 2 (Dùng cho câu hỏi điền từ từ 5 đến 8):
小猫和小狗
这是一个小猫。小猫(1)___椅子下面。(2)___小狗呢?小狗在那儿。(3)___的爸爸是医生,他(4)___医院工作。
Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1) trong Đoạn văn 2:
Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2) trong Đoạn văn 2:
Câu 7: Chọn đại từ thích hợp điền vào vị trí (3) trong Đoạn văn 2 để tạo thành cụm từ mang nghĩa sở hữu:
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4) trong Đoạn văn 2 để chỉ nơi chốn xảy ra hành động:
Câu 9: Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại (không cùng chỉ động vật/con người):
Câu 10: Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại (không phải danh từ chỉ địa điểm):
Câu 11: Câu nào sau đây sắp xếp đúng trật tự từ để diễn đạt ý "Tôi làm việc ở bệnh viện"?
Câu 12: Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho đoạn hội thoại sau. A: 你的中国朋友在哪儿? B: _________
Câu 13: Hoàn thành đoạn hội thoại sau. A: 我的猫呢? B: _________
Câu 14: Làm thế nào để hỏi "Cửa hàng ở đâu?" bằng tiếng Trung?
Câu 15: Câu nào sau đây phủ định ĐÚNG cho câu "我爸爸在家" (Ba tôi có ở nhà)?
Câu 16: Dựa vào suy luận logic thông thường, câu nào dưới đây hợp lý nhất?
Câu 17: Chọn TẤT CẢ các câu mang ý nghĩa dùng để hỏi vị trí của con chó: (Câu này có 2 đáp án đúng)
Câu 18: Chọn câu trả lời phù hợp nhất. A: 你儿子在哪儿工作? B: ________
Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu có nghĩa hợp lý: "________是医生。"
Câu 20: Mẹ ơi, cái cốc của con đâu rồi? (妈妈,我的杯子 ________?). Chọn từ điền vào chỗ trống:
Câu 21: Câu nào sau đây SAI về mặt logic ý nghĩa (mặc dù có thể đúng ngữ pháp)?
Câu 22: Dịch câu "Con trai bạn làm việc ở đâu?" sang tiếng Trung:
Câu 23: Điền vào chỗ trống: 他不在学校,他 ________ 医院。
Câu 24: Tìm từ có phiên âm pinyin là "yīyuàn":
Câu 25: Chọn câu dịch ĐÚNG nhất cho câu: "Con chó nhỏ ở dưới ghế."
Câu 26: Trong ngữ cảnh đang đi tìm một người, câu "他在哪儿?" có thể được thay thế bằng câu nào sau đây mà ý nghĩa không đổi?
Câu 27: Tìm từ KHÁC LOẠI so với 3 từ còn lại:
Câu 28: Điền vào chỗ trống để câu có ý nghĩa: "我在 ________ 喝茶。" (Tôi uống trà ở...)
Câu 29: Hoàn thiện đoạn hội thoại logic. A: 你爸爸在家吗? B: 不在家。 A: ________? B: 他在医院。
Câu 30: Từ nào sau đây dùng để chỉ "con vật"?
Câu 31: Trong câu "他在哪儿工作?", từ "工作" thuộc từ loại (loại từ) gì?
Câu 32: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1) 在,(2) 工作,(3) 哪儿,(4) 你
Câu 33: Chọn cách trả lời ĐÚNG nhất cho câu hỏi vị trí. A: 小狗呢? B: _________
Câu 34: Đọc kỹ tình huống logic sau: Nếu một người tên là A làm việc (工作) tại bệnh viện (医院), vậy A rất có thể làm nghề gì?
Câu 35: Đọc câu sau và chọn thông tin SAI: "我儿子在医院工作,他是医生。"
Câu 36: Chọn TẤT CẢ các từ chỉ địa điểm (nơi chốn) có thể đứng ngay sau giới từ "在": (Câu này có 2 đáp án đúng)
Câu 37: Muốn hỏi người khác về ĐỊA ĐIỂM / NƠI CHỐN, ta bắt buộc phải dùng đại từ nghi vấn nào sau đây?
Câu 38: Hội thoại. A: ________ B: 在那儿。 (Ở kia kìa)
Câu 39: Điền vào chỗ trống từ vựng hợp lý về mặt logic: "这是我的 ________,他在学校。"
Câu 40: Ngữ pháp chuyên sâu: Từ "在" (zài) trong hai câu "他在医院" và "他在医院工作" đóng vai trò ngữ pháp lần lượt là gì?