Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 3: 你 叫 什么 名字? (Cô tên là gì)

Làm ngay đề thi trắc nghiệm online HSK 1 Chương 3 chủ đề 你叫什么名字? (Cô tên gì?). Bài tập bám sát giáo trình chuẩn giúp bạn ôn luyện từ vựng, đại từ nghi vấn, ngữ pháp và phát âm tiếng Trung sơ cấp 1 có giải thích đáp án cực kỳ chi tiết.

Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 HSK 1 bài 3 HSK 1 chương 3 你叫什么名字 bài tập tiếng Trung sơ cấp đề thi HSK 1 online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản tự học tiếng Trung

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Bài đọc: 我们的朋友

你好!我叫大卫。

我是美国人。

我是学生,我不是老师。

她是李月。

她是中国人。

李月不是老师,她是学生。

Câu 1: 0.25 điểm
Dựa vào Bài đọc 1, 大卫是什么人?
A.  
美国人
B.  
中国人
C.  
老师
D.  
李月
Câu 2: 0.25 điểm
Dựa vào Bài đọc 1, 李月是老师吗?
A.  
是,她是老师
B.  
不是,她是学生
C.  
不是,她是中国人
D.  
是,她叫李月
Câu 3: 0.25 điểm
Dựa vào Bài đọc 1, 大卫是学生吗?
A.  
不是
B.  
他是老师
C.  
是,他是学生
D.  
他是中国人
Câu 4: 0.25 điểm
Dựa vào Bài đọc 1, nhân vật nữ được nhắc đến trong bài tên là gì? (她叫什么名字?)
A.  
大卫
B.  
美国人
C.  
老师
D.  
李月

Bài điền từ: 自我介绍

你好!我 (1) 姚明。

我是中国 (2) 。

我不是 (3) ,我是学生。

你叫什么 (4) ?

Câu 5: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số (1) trong Bài điền từ:
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số (2) trong Bài điền từ:
A.  
名字
B.  
C.  
学生
D.  
老师
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số (3) trong Bài điền từ:
A.  
中国
B.  
美国
C.  
老师
D.  
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số (4) trong Bài điền từ:
A.  
B.  
C.  
D.  
名字
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn câu hội thoại đáp lại phù hợp nhất. A: 你是美国人吗? B: ______,我是中国人。
A.  
B.  
我不是美国人
C.  
我不是中国人
D.  
你是美国人
Câu 10: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Quy tắc bút thuận "ngang trước sổ sau" (先横后竖) được áp dụng cho những chữ Hán nào dưới đây? (Chọn nhiều đáp án)
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn câu hoàn chỉnh có chứa đại từ nghi vấn "什么" được dùng đúng ngữ pháp để làm tân ngữ:
A.  
什么你是人?
B.  
老师叫什么你?
C.  
这是什么书?
D.  
你是美国人什么?
Câu 12: 0.25 điểm
Phủ định của động từ "是" (shì - là) trong tiếng Trung được viết như thế nào?
A.  
没是
B.  
是不
C.  
别是
D.  
不是
Câu 13: 0.25 điểm
Đọc các Pinyin sau, âm nào khi phát âm có luồng hơi mạnh thoát ra khỏi miệng rõ ràng nhất (âm bật hơi)?
A.  
c
B.  
z
C.  
s
D.  
j
Câu 14: 0.25 điểm
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: 我______李月,我是老师。
A.  
什么
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm
Chữ Hán nào dưới đây có ý nghĩa gốc biểu thị "trái tim" (tâm)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16: 0.25 điểm
Đọc tình huống: "A: 你是老师吗? B: 不是,......" Chọn vế câu phù hợp nhất cho B:
A.  
你是学生。
B.  
他叫学生。
C.  
我是老师。
D.  
我是学生。
Câu 17: 0.25 điểm
Nét "卧钩" (wògōu - nét nằm móc) xuất hiện trong cấu tạo của chữ Hán nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn câu hội thoại đáp lại phù hợp. A: 你是中国人吗? B: 不是,______。
A.  
我是学生
B.  
我是美国人
C.  
我是老师
D.  
我叫李月
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn Pinyin đúng khi vận mẫu "ü" ghép với thanh mẫu "l" (ví dụ trong từ "màu xanh lá"):
A.  
lu
B.  
lue
C.  
le
D.  
Câu 20: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong các trường hợp sau, chữ "不" giữ nguyên thanh 4 (bù) khi đứng trước các âm tiết mang thanh điệu nào? (Chọn nhiều đáp án)
A.  
Thanh 4
B.  
Thanh 1
C.  
Không có thanh điệu (thanh nhẹ)
D.  
Thanh 2
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi tên người đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Trung:
A.  
叫什么你名字?
B.  
名字叫你什么?
C.  
你叫什么名字?
D.  
你名字什么叫?
Câu 22: 0.25 điểm
Chữ Hán nào dưới đây có ý nghĩa gốc biểu thị hình ảnh "lá cờ tung bay", hiện nay được dùng với nghĩa là "ở giữa"?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào chỗ trống theo kiến thức văn hóa thường thức: 乔丹 (Michael Jordan) 是 ______ 人。
A.  
中国
B.  
美国
C.  
老师
D.  
名字
Câu 24: 0.25 điểm
Từ "什么" kết hợp với danh từ nào sau đây để tạo thành cụm từ hỏi "Sách gì"?
A.  
什么名字
B.  
什么人
C.  
什么书
D.  
什么老师
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn nhóm Pinyin được viết đúng quy tắc khi ghép các thanh mẫu j, q, x với vận mẫu ü:
A.  
jü, qü, xü
B.  
ju, qu, xü
C.  
jü, qu, xu
D.  
ju, qu, xu
Câu 26: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 不是 / 我 / 美国人 / 。
A.  
我不是美国人。
B.  
不是我美国人。
C.  
美国人我不是。
D.  
我美国人不是。
Câu 27: 0.25 điểm
Quy tắc "phẩy trước mác sau" (先撇后捺) được áp dụng để viết chữ nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: 李月是______。
A.  
B.  
什么
C.  
中国人
D.  
Câu 29: 0.25 điểm
Pinyin của từ "Học sinh" (学生) được viết đúng với thanh điệu là:
A.  
xuésheng
B.  
xuēshēng
C.  
xuèshéng
D.  
xuěshēng
Câu 30: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những từ nào sau đây có thể đứng làm chủ ngữ trong câu "____ 是老师。" (____ là giáo viên)? (Chọn nhiều đáp án)
A.  
B.  
C.  
李月
D.  
什么
Câu 31: 0.25 điểm
Trong các thanh mẫu sau, âm nào thuộc nhóm âm mặt lưỡi (舌面音 - mặt lưỡi tiếp xúc/chạm gần ngạc cứng)?
A.  
z
B.  
c
C.  
s
D.  
x
Câu 32: 0.25 điểm
Để xác nhận xem người đối diện có phải là giáo viên hay không, bạn sẽ hỏi:
A.  
你叫老师吗?
B.  
你是老师吗?
C.  
你是老师什么?
D.  
老师叫什么?
Câu 33: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại với các phương án còn lại dựa vào ý nghĩa:
A.  
名字
B.  
中国人
C.  
美国人
D.  
学生
Câu 34: 0.25 điểm
Trong cụm từ "不是" (bú shì - không phải), chữ "不" mang thanh điệu nào khi phát âm thực tế?
A.  
Thanh 2
B.  
Thanh nhẹ
C.  
Thanh 4
D.  
Thanh 3
Câu 35: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 名字 / 什么 / 你 / 叫 / ?
A.  
什么名字你叫?
B.  
名字叫你什么?
C.  
叫你什么名字?
D.  
你叫什么名字?
Câu 36: 0.25 điểm
Chữ Hán nào dưới đây là hình ảnh tượng hình của "một người đang đứng thẳng"?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn cách viết Pinyin SAI trong các phương án sau:
A.  
xuésheng
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Đọc tình huống: "姚明是中国人,他不是美国人。乔丹是美国人,他不是中国人。" Theo đoạn này, 乔丹 là người nước nào?
A.  
中国
B.  
老师
C.  
美国
D.  
学生
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn cặp động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我______学生,你______老师吗?
A.  
叫 / 叫
B.  
是 / 叫
C.  
叫 / 是
D.  
是 / 是
Câu 40: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những câu hỏi nào sau đây sử dụng đúng đại từ nghi vấn "什么"? (Chọn nhiều đáp án)
A.  
你是美国人什么?
B.  
他什么叫大卫?
C.  
这是什么书?
D.  
你叫什么名字?