Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 4: 她 是 我 的 汉 语 ⽼ 师.

Ôn tập hiệu quả HSK 1 Bài 4 với bộ câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến chủ đề "她是我的汉语老师". Luyện tập ngay từ vựng, đại từ nghi vấn 谁/哪 và ngữ âm tiếng Trung sơ cấp. Có giải thích đáp án chi tiết!

Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 HSK 1 Bài 4 她是我的汉语老师 bài tập tiếng Trung sơ cấp ôn thi HSK 1 online học tiếng Trung cho người mới bắt đầu trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Bài đọc 1 (1 - 3): 我的中国朋友

你好!

我叫大卫。

我是美国人。

她是我的好朋友,她叫李月。

李月是中国人。

李月是我的汉语老师。

我的朋友李月在哪儿?

她在学校(xuéxiào - trường học)。

Câu 1: 0.25 điểm
大卫是哪国人? (Dựa vào bài đọc 1)
A.  
美国人
B.  
中国人
C.  
老师
D.  
同学
Câu 2: 0.25 điểm
李月是谁? (Dựa vào bài đọc 1)
A.  
大卫的美国朋友
B.  
大卫的汉语老师
C.  
美国人
D.  
老师的朋友
Câu 3: 0.25 điểm
李月在哪儿? (Dựa vào bài đọc 1)
A.  
在美国
B.  
在中国
C.  
在学校
D.  
在家
Câu 4: 0.25 điểm
Đại từ nghi vấn nào trong tiếng Trung được sử dụng để hỏi về "người" (ai, người nào)?
A.  
什么
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 她是谁? B: 她是我的......"
A.  
汉语
B.  
汉语老师
C.  
D.  
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "你是......国人?"
A.  
B.  
朋友
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm
Câu nào sau đây sử dụng đúng trợ từ kết cấu "的" để biểu thị sự sở hữu?
A.  
我老师的是李月。
B.  
李月我的是老师。
C.  
的我是学生。
D.  
她是我的汉语老师。
Câu 8: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 我是美国人。你______? B: 我是中国人。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 9: 0.25 điểm
Đại từ nào được dùng để chỉ ngôi thứ ba số ít, mang giới tính nam (anh ấy, ông ấy, chú ấy)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm
Đại từ nào được dùng để chỉ ngôi thứ ba số ít, mang giới tính nữ (cô ấy, bà ấy, chị ấy)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn từ tiếng Trung có nghĩa là "bạn học, bạn cùng lớp":
A.  
同学
B.  
朋友
C.  
老师
D.  
学生
Câu 12: 0.25 điểm
Dựa vào logic của câu "他不是我同学,他是我______", từ nào hợp lý nhất để điền vào chỗ trống?
A.  
B.  
朋友
C.  
D.  
汉语
Câu 13: 0.25 điểm
Cấu trúc chính xác khi sử dụng đại từ nghi vấn "哪" (nào) là gì?
A.  
名词 + 哪 + 量词/名词
B.  
哪 + 谁 + 名词
C.  
谁 + 哪 + 名词
D.  
哪 + 量词/名词 + 名词
Câu 14: 0.25 điểm
Trợ từ nghi vấn "呢" (ne) thường được đặt ở vị trí nào để hỏi về thông tin của một đối tượng đã được nhắc đến trước đó?
A.  
Sau danh từ/đại từ ở cuối câu hỏi
B.  
Đứng ở đầu câu
C.  
Giữa câu, trước chủ ngữ
D.  
Ngay sau động từ chính
Câu 15: 0.25 điểm
Trong trường hợp nào trợ từ "的" (của) có thể được LƯỢC BỎ trong câu biểu thị sự sở hữu?
A.  
Khi danh từ phía sau là một loại đồ vật hoặc máy móc.
B.  
Khi danh từ phía sau chỉ người thân, cách xưng hô thân thuộc hoặc cơ quan/tổ chức.
C.  
Khi danh từ phía sau là tên của một quốc gia.
D.  
Khi trong câu có sử dụng đại từ nghi vấn "谁".
Câu 16: 0.25 điểm
Câu nào sau đây biểu đạt chính xác ý nghĩa: "Cô ấy không phải là bạn cùng lớp của tôi, cô ấy là bạn của tôi."?
A.  
她是我同学,她不是我朋友。
B.  
她是我朋友,她不是我同学。
C.  
她不是我同学,她是我朋友。
D.  
她不是我朋友,不是我同学。
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi phù hợp và logic nhất cho câu trả lời sau: "他是我的朋友。" (Cậu ấy là bạn của tôi).
A.  
他是谁?
B.  
你是哪国人?
C.  
她是你同学吗?
D.  
你的朋友呢?
Câu 18: 0.25 điểm
Trong các thanh mẫu (phụ âm đầu) sau, âm nào KHÔNG thuộc nhóm âm uốn lưỡi (phát âm cần cong lưỡi)?
A.  
zh
B.  
ch
C.  
z
D.  
sh
Câu 19: 0.25 điểm
Khi phát âm thanh mẫu "r", điểm khác biệt lớn nhất so với việc phát âm thanh mẫu "sh" là gì?
A.  
Đầu lưỡi phải chạm thật mạnh vào ngạc cứng.
B.  
Dây thanh quản phải rung lên.
C.  
Phải đẩy một luồng hơi rất mạnh ra ngoài.
D.  
Lưỡi phải đặt thẳng, không uốn cong.
Câu 20: 0.25 điểm
Vận mẫu (nguyên âm) nào sau đây là vận mẫu âm mũi sau (khi đọc miệng mở rộng, cuống lưỡi nâng cao)?
A.  
an
B.  
en
C.  
in
D.  
ang
Câu 21: 0.25 điểm
Khi phát âm vận mẫu âm mũi trước "n" (như trong từ "an", "en"), vị trí chính xác của đầu lưỡi ở đâu?
A.  
Đầu lưỡi cong sát về phía sau ngạc mềm.
B.  
Đầu lưỡi áp sát vào phần lợi của hàm răng trên.
C.  
Đầu lưỡi đặt thò ra ở giữa hai hàm răng.
D.  
Đầu lưỡi để lơ lửng, hoàn toàn không chạm vào đâu.
Câu 22: 0.25 điểm
Theo quy tắc biến điệu, khi chữ "一" (yī) đứng ngay trước một âm tiết mang thanh 4 (ví dụ: chữ Định - 定 dìng), thì bản thân chữ "一" sẽ được đọc thành thanh mấy?
A.  
Thanh 1
B.  
Thanh 3
C.  
Thanh 4
D.  
Thanh 2
Câu 23: 0.25 điểm
Khi chữ "一" (yī) đứng trước một âm tiết mang thanh 1, thanh 2, hoặc thanh 3 (ví dụ: 张 zhāng, 条 tiáo, 种 zhǒng), nó sẽ biến đổi thành thanh mấy?
A.  
Thanh 4
B.  
Thanh 2
C.  
Thanh 1
D.  
Khuyến âm (đọc nhẹ, không có dấu)
Câu 24: 0.25 điểm
Trường hợp nào sau đây chữ "一" (yī) KHÔNG biến điệu mà vẫn giữ nguyên cách đọc là thanh 1?
A.  
Khi nó đứng trước một từ mang thanh 4.
B.  
Khi nó đứng trước một từ mang thanh 2.
C.  
Khi nó được dùng độc lập, dùng để đếm số hoặc chỉ số thứ tự.
D.  
Khi nó nằm ở giữa một câu dài.
Câu 25: 0.25 điểm
Khi một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm "u" mà không có thanh mẫu (phụ âm đầu) đứng trước (ví dụ: uo, uan), ta phải thêm chữ cái nào vào phía trước khi viết Pinyin?
A.  
y
B.  
v
C.  
w
D.  
h
Câu 26: 0.25 điểm
Cách viết phiên âm Pinyin ĐÚNG cho âm tiết chỉ gồm một nguyên âm "i" đứng một mình (không ghép với thanh mẫu nào) là gì?
A.  
yi
B.  
i
C.  
y
D.  
wu
Câu 27: 0.25 điểm
Nét "乚" trong quy tắc viết chữ Hán có tên gọi là gì?
A.  
Ngang gập cong móc (héngzhéwāngōu)
B.  
Phẩy (piě)
C.  
Mác (nà)
D.  
Sổ cong móc (shùwāngōu)
Câu 28: 0.25 điểm
Nét "ngang gập cong móc" mang hình dạng "乙" (héngzhéwāngōu) xuất hiện trong chữ Hán nào dưới đây?
A.  
儿 (ér)
B.  
几 (jǐ)
C.  
七 (qī)
D.  
八 (bā)
Câu 29: 0.25 điểm
Chữ "儿" (ér) có nghĩa gốc là trẻ con. Hiện nay trong tiếng Trung, nó thường được dùng phổ biến nhất với ý nghĩa là gì?
A.  
Con số bảy
B.  
Cái bàn nhỏ
C.  
Bạn bè
D.  
Con trai
Câu 30: 0.25 điểm
Chữ Hán nào sau đây biểu thị con số "9"?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 31: 0.25 điểm
Quy tắc viết chữ Hán "Từ trên xuống dưới" (从上到下) được áp dụng để viết chữ nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 32: 0.25 điểm
Quy tắc viết chữ Hán "Từ trái sang phải" (从左到右) được áp dụng rõ ràng nhất để viết chữ nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI (xét về từ loại: đại từ / danh từ) với các từ còn lại trong nhóm:
A.  
汉语
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành một câu hỏi hoàn chỉnh: 哪 / 人 / 是 / 你 / 国 / ?
A.  
哪国人你是?
B.  
你国是哪人?
C.  
你人是哪国?
D.  
你是哪国人?
Câu 35: 0.25 điểm
Câu nào sau đây là câu nhận định ĐÚNG khi nói về trợ từ nghi vấn "呢"?
A.  
"呢" bắt buộc chỉ có thể đứng ở đầu câu.
B.  
"呢" dùng để hỏi ngược lại một thông tin vừa được đề cập trước đó.
C.  
"呢" mang ý nghĩa là "của", chỉ sự sở hữu.
D.  
"呢" là một đại từ dùng để hỏi "ai".
Câu 36: 0.25 điểm
Xác định lỗi sai về mặt logic ngữ pháp trong câu hỏi sau: "她 是 我 的 哪 国 人?"
A.  
Dư chữ "是"
B.  
Dư chữ "她"
C.  
Không được dùng đại từ nghi vấn "哪国人" sau cụm từ sở hữu "我的" trong câu hỏi này.
D.  
Thiếu chữ "呢" ở cuối câu

Đoạn văn 2 (Dùng cho câu 37 - Câu 40): Điền từ thích hợp vào chỗ trống

大家好。

我叫乔布斯 (Qiáobùsī)。

我是美国(1)______。

这是大卫,(2)______ 也是美国人。

大卫是我的好(3)______,

他不是我的(4)______。

Câu 37: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (1):
A.  
老师
B.  
同学
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn đại từ thích hợp điền vào chỗ trống (2):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (3):
A.  
朋友
B.  
C.  
汉语
D.  
Câu 40: 0.25 điểm
Dựa vào logic ngữ cảnh của đoạn văn, chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống (4):
A.  
B.  
美国
C.  
D.  
同学