Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 9: 휴일
Ôn tập toàn diện từ vựng và ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ cấp 2 Bài 9 chủ đề 휴일 (Ngày nghỉ). Làm bài trắc nghiệm online miễn phí giúp bạn nắm vững cấu trúc (이)나, -(으)면 좋겠다, -기 위해서 và văn hóa ngày lễ tết Hàn Quốc.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng hàn sơ cấp 2 tiếng hàn sơ cấp 2 bài 9 bài tập tiếng hàn bài 9 휴일 từ vựng ngày lễ hàn quốc ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp 2 đề thi tiếng hàn online học tiếng hàn sơ cấp
Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "가: 학교에 갈 때 보통 어떻게 가요? 나: 보통 버스____ 지하철을 타요."
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 방학에 무슨 계획이 있어요? 나: 이번에는 외국으로 여행을 ____ 좋겠어요."
Câu 3: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống thể hiện mục đích của hành động: "저는 한국 대학교에 ____ 한국어를 열심히 공부합니다."
Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 한국 사람들은 ____에 무엇을 해요? 나: 송편을 만들고 밤에 보름달을 보면서 소원을 빌어요."
Câu 5: Hãy chọn hoạt động KHÔNG phải là phong tục truyền thống được làm vào ngày Tết nguyên đán (설날).
Câu 6: Chọn đuôi câu phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: "어머니께 드릴 선물을 사____ 백화점에 갔습니다."
Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 아침에 보통 무엇을 먹어요? 나: 저는 보통 빵____ 과일을 먹어요."
Câu 8: Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống: "이번 연휴에는 가족들과 함께 바다로 ____을/를 가고 싶어요."
Câu 9: Đọc đoạn hội thoại ngắn và cho biết hai người sẽ gặp nhau ở đâu?
"가: 내일 어디에서 만날까요? 시내에서 만날까요?
나: 시내는 복잡하니까 학교 앞이나 도서관 근처에서 만나요.
가: 그럼 제가 도서관 근처로 갈게요."
Câu 10: Chọn câu phản hồi phù hợp nhất cho đoạn hội thoại sau: "가: 내일 시험이 너무 걱정돼요. 나: _________________"
Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 11 đến 15:
민수 씨의 명절 계획
이번 주말부터 5일 동안 설날 연휴입니다. 저는 이번 설날에 고향에 내려가기 위해서 어제 기차표를 샀습니다. 명절에는 버스를 타면 길이 많이 막히기 때문에 기차를 타는 것이 좋습니다. 고향에 가면 가족들과 함께 차례를 지내고, 떡국도 먹을 것입니다. 그리고 친척들과 다 같이 윷놀이를 하면 좋겠습니다. 오랜만에 가족들을 만날 수 있어서 정말 기쁩니다. 이번 연휴에는 눈이 오지 않으면 좋겠습니다. 눈이 많이 오면 길이 미끄러워서 고향에 가기 힘들기 때문입니다.
Câu 11: Chọn nội dung ĐÚNG với bài đọc trên.
A. 민수 씨는 버스를 타고 고향에 갈 것입니다.
C. 민수 씨는 연휴 동안 날씨가 좋기를 바랍니다.
D. 민수 씨는 아직 고향에 갈 기차표를 사지 못했습니다.
Câu 12: Lý do Min-su chọn đi tàu hỏa (기차) thay vì xe buýt là gì?
Câu 13: Theo nội dung bài đọc, việc Min-su SẼ KHÔNG làm ở quê là gì?
Câu 14: Trong ngữ cảnh của bài, tình huống nào miêu tả đúng nhất cụm từ "길이 미끄럽다" (đường trơn trượt)?
Câu 15: Từ nào có thể thay thế cho cụm từ "다 같이" trong câu "친척들과 다 같이 윷놀이를 하면 좋겠습니다"?
Câu 16: Điểm chung của các từ vựng sau là gì? [개천절, 한글날, 광복절, 삼일절]
Câu 17: Chọn ngữ pháp thích hợp điền vào chỗ trống: "주말에 비가 ( ) 좋겠어요."
Câu 18: Câu nào sau đây sử dụng SAI ngữ pháp?
Câu 19: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 수진 씨, 졸업하고 나서 뭐 할 거예요? 나: 저는 훌륭한 선생님이 ( ) 교육대학원에 갈 거예요."
Câu 20: Hoạt động vái lạy (lạy một cách trang trọng) người lớn tuổi vào buổi sáng đầu năm mới được gọi là gì?
Câu 21: Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống: "어릴 때는 설날에 세배를 하고 ( )을/를 받는 것이 가장 즐거웠습니다."
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng và tự nhiên nhất về mặt ngữ pháp cho tình huống sau: "가: 식당에서 무엇을 먹을까요? 나: __________"
Câu 23: Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG cấu trúc "-기 위해서"?
A. 오늘은 피곤하기 위해서 일찍 자겠습니다.
C. 건강해지기 위해서 매일 아침 운동을 합니다.
D. 버스를 타기 위해서 길이 많이 막힙니다.
Câu 24: Chọn câu trả lời phù hợp nhất: "가: 부모님 생신 선물로 무엇을 사면 좋을까요? 나: __________________"
Câu 25: Chọn giải thích KHÔNG đúng về ngày nghỉ lễ tại Hàn Quốc.
A. 개천절은 한글을 만든 날을 기념하는 공휴일입니다.
C. 추석은 음력 8월 15일로 큰 명절입니다.
Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 26 đến 30:
행복한 휴가 계획
다음 주부터 일주일 동안 여름휴가입니다. 저는 이번 휴가에 친구들과 함께 제주도( ㉠ ) 부산으로 여행을 갈 계획입니다. 바다에서 수영도 하고 맛있는 해산물도 먹고 싶습니다. 즐겁게 여행을 하( ㉡ ) 지난달부터 아르바이트를 해서 돈을 모았습니다. 이번 여행에서는 비가 오지 않고 날씨가 맑( ㉢ ) 좋겠습니다. 사진도 많이 찍고 즐거운 추억을 많이 만들고 오겠습니다.
Câu 26: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ㉠.
Câu 27: Chọn bộ ngữ pháp điền vào vị trí ㉡ và ㉢ sao cho phù hợp nhất.
Câu 28: Theo đoạn văn, lý do người viết làm thêm (아르바이트) là gì?
Câu 29: Điều nào sau đây KHÔNG phải là mong ước/kế hoạch của người viết trong chuyến đi?
Câu 30: Chủ đề của đoạn văn trên là gì?
Câu 31: Câu nào sau đây sử dụng SAI cấu trúc ngữ pháp đã học?
A. 내일은 공휴일이니까 학교에 안 가도 됩니다.
B. 고향에 가면 부모님을 뵐 수 있어서 기쁩니다.
C. 건강을 지켜면 좋겠어서 운동을 시작했습니다.
D. 방학 때 중국이나 일본으로 여행을 가려고 합니다.
Câu 32: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "내일은 10월 9일 ( )입니다. 세종대왕을 기념하는 날입니다."
Câu 33: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 연휴에 보통 고향에 내려가요? 나: 네, 고향에 내려가서 가족들과 함께 ( )에 가요. 조상님들께 인사를 드려요."
Câu 34: Chọn câu kết nối hai câu đơn sau thành một câu đúng ngữ pháp nhất: "살을 빼고 싶습니다. 매일 저녁에 한 시간씩 달립니다."
A. 살을 빼거나 매일 저녁에 한 시간씩 달립니다.
B. 살을 빼기 위해서 매일 저녁에 한 시간씩 달립니다.
C. 살을 빼면 매일 저녁에 한 시간씩 달리기 좋습니다.
D. 살을 빼기 때문에 매일 저녁에 한 시간씩 달립니다.
Câu 35: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "가: 이번 추석에는 보름달을 볼 수 있을까요? 나: 네, 밤에 ( )가 맑으면 좋겠어요."
Câu 36: Cặp từ vựng nào có mối liên hệ KHÔNG đúng với văn hoá lễ tết Hàn Quốc?
Câu 37: Từ nào có ý nghĩa trái ngược nhất với khái niệm "공휴일" (Ngày nghỉ lễ)?
Câu 38: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "- 주말에는 보통 산( ) 바다에 갑니다."
Câu 39: Đoạn hội thoại nào sau đây sử dụng ĐÚNG ngữ pháp và có ý nghĩa tự nhiên?
A. 가: 한국어 공부가 어때요? 나: 한국어를 잘하기 위해서 재미있어요.
B. 가: 휴일에 뭐 했어요? 나: 영화이나 드라마를 봤어요.
C. 가: 왜 그렇게 바빠요? 나: 유학 준비를 하기 위해서 할 일이 많아요.
D. 가: 다음 주가 휴가예요? 나: 네, 제주도에 갈면 좋겠어요.
Câu 40: Đọc đoạn văn ngắn và cho biết tâm trạng của người nam lúc này như thế nào? "이번 주말은 제가 제일 좋아하는 가수의 콘서트가 있는 날입니다. 콘서트를 보기 위해서 한 달 전부터 표를 사고 기다렸습니다. 내일 비가 안 오면 좋겠습니다."