Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 10: 외모
Ôn luyện từ vựng chủ đề Ngoại hình (외모), màu sắc và các ngữ pháp quan trọng (-아/어지다, -기 때문에) với bộ đề trắc nghiệm tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 10. Làm test online ngay để kiểm tra kiến thức, xem điểm và đáp án chi tiết!
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Hàn sơ cấp 2 tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 10 từ vựng tiếng Hàn ngoại hình chủ đề 외모 ngữ pháp -아/어지다 ngữ pháp -기 때문에 trắc nghiệm tiếng Hàn online ôn tập tiếng Hàn
Câu 1: Chọn động từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "저는 시력이 나빠서 항상 안경을 _______."
Câu 2: Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG ngữ pháp "-아/어지다"?
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Lưu ý bất quy tắc ㅎ): "가을이 오면 나뭇잎이 _______."
Câu 4: Chọn câu có ý nghĩa tương đương với câu sau: "비가 와서 등산을 못 가요."
Câu 5: Tìm từ khác loại trong các nhóm từ sau.
Câu 6: Chọn dạng ĐÚNG của từ khi kết hợp với nguyên âm -아/어 (bất quy tắc ㅎ):
Câu 7: Hoàn thành hội thoại sau:
A: 수진 씨는 어떤 스타일을 좋아해요?
B: 저는 키가 크고 _______ 남자를 좋아해요.
Câu 8: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "비가 오니까 꼭 장화를 _______."
Câu 9: Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp nhất trong các câu sau:
Câu 10: Điền từ phù hợp miêu tả đặc điểm ngoại hình vào chỗ trống: "내 동생은 밥을 많이 먹어서 조금 _______."
Câu 11: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống: "동생은 머리가 길어요. 그렇지만 언니는 머리가 _______."
Câu 12: Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân: "수진 씨는 **날씬한** 편이에요."
Câu 13: Ghép nối để tạo thành câu hoàn chỉnh và hợp lý: "방학 동안 운동을 열심히 했기 때문에 _______."
Câu 14: Chọn câu đúng khi chia đuôi câu (bất quy tắc ㅎ):
Câu 15: Từ nào sau đây KHÔNG dùng chung với động từ "끼다"?
Câu 16: Điền ngữ pháp thích hợp: "한국어를 매일 연습해서 발음이 많이 _______."
Câu 17: Tìm câu SAI ngữ pháp trong các câu dưới đây.
D. 한국어를 열심히 공부했기 때문에 시험에 합격했어요.
Câu 18: Điền cụm từ miêu tả phù hợp: "요즘 다이어트를 해서 몸이 아주 _______."
Câu 19: Chọn màu sắc đúng điền vào câu sau: "가을이 되면 은행잎이 _______ 변해요."
Câu 20: Hoàn thành hội thoại sau:
A: 우와, 남 씨! 머리를 잘랐네요!
B: 네, 요즘 날씨가 너무 _______ 머리를 짧게 잘랐어요.
Đoạn văn 1 (21-25): 민재의 변화
저는 대학교에 입학한 후에 많은 것이 ( 1 ). 고등학생 때는 매일 늦게까지 공부했기 ( 2 ) 항상 피곤했습니다. 그래서 운동을 전혀 못해서 몸이 좀 통통했습니다. 하지만 대학교에 온 후에는 수영을 시작했습니다. 일주일에 세 번씩 수영장에 갑니다. 그래서 예전보다 몸이 많이 ( 3 ). 그리고 안경을 벗고 콘택트렌즈를 꼈습니다. 친구들이 저에게 더 ( 4 ) 말해 줍니다. 앞으로도 건강을 ( 5 ) 계속 운동을 할 것입니다.
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1).
Câu 22: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2).
Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3).
Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4).
Câu 25: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (5).
Câu 26: Phát âm ĐÚNG của từ "첫아들" là gì?
Câu 27: Dạng đúng của từ "파랗다" khi đi với cấu trúc -아/어지다 là:
Câu 28: Tìm từ thích hợp điền vào câu: "그는 매일 라면을 먹고 운동을 안 하기 때문에 살이 많이 _______."
Câu 29: Chọn cụm từ mô tả ngoại hình thường phù hợp với nam giới:
Câu 30: "머리를 파마하다" có nghĩa tương đương với cụm từ nào?
Câu 31: Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG dạng bất quy tắc của ㅎ?
Câu 32: Hoàn thành câu: "우리 강아지는 다리가 짧고 털이 _______ 아주 귀여워요."
Câu 33: Động từ "메다" thường đi với danh từ nào sau đây trong chủ đề ăn mặc?
Câu 34: Phát âm đúng của cụm "옷 안에" là:
Câu 35: Chọn câu diễn đạt lý do ĐÚNG theo mẫu ngữ pháp đã học:
Đoạn văn 2 (36-40): 친구 찾기
어제 공항에서 한국에서 온 친구 수진 씨를 처음 만났습니다. 저는 수진 씨의 얼굴을 모르기 때문에 조금 걱정했습니다. 하지만 수진 씨를 쉽게 찾을 수 있었습니다. 수진 씨가 저에게 "저는 키가 크고 긴 생머리예요. 그리고 빨간색 바지를 입고 까만색 모자를 쓸 거예요."라고 말했기 때문입니다. 수진 씨는 사진보다 실물이 더 예뻤습니다. 우리는 만나서 반갑게 인사를 하고 같이 맛있는 저녁을 먹으러 갔습니다. 다음 주에는 수진 씨와 같이 한국 영화를 볼 것입니다.
Câu 36: Người viết đã lo lắng vì điều gì?
Câu 37: Trong bài đọc, 수진 씨 có đặc điểm ngoại hình như thế nào?
Câu 38: Hôm qua hai người đã làm gì cùng nhau sau khi gặp mặt?
Câu 39: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với nội dung bài đọc?
C. 두 사람은 어제 공항에서 처음 만났습니다.
Câu 40: Tại sao người viết có thể dễ dàng tìm thấy Sujin tại sân bay?