Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 7: 전화

Làm bài trắc nghiệm Tiếng Hàn Sơ cấp 2 Chương 7 chủ đề Điện thoại (전화) online. Ôn tập nhanh từ vựng viễn thông, ngữ pháp chỉ mục đích -(으)려고, thứ tự -기 전에, ý chí -(으)ㄹ게요 và văn hóa giao tiếp điện thoại của người Hàn Quốc. Đánh giá kết quả ngay!

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Hàn sơ cấp 2 tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 7 bài tập tiếng Hàn bài 7 từ vựng tiếng Hàn chủ đề điện thoại ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp ôn thi tiếng Hàn online test tiếng Hàn tự học tiếng Hàn

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Đoạn văn 1 (1-5): 학교 생활과 휴대전화 예절

저는 대학교에 다닙니다. 내일 시험이 있어서 도서관에서 공부할 겁니다. 저는 보통 공부를 시작하( 1 ) 휴대전화를 ( 2 ). 도서관 안에서는 전화를 받을 수 없으니까 ( 3 ) 합니다. 수업 시간에는 친구가 문자를 보내면 제가 수업이 끝난 후에 다시 ( 4 ). 주말에는 고향에 있는 부모님께 전화를 ( 5 ) 국제전화 카드를 샀습니다.

Câu 1: 0.25 điểm
Chọn ngữ pháp đúng điền vào vị trí ( 1 ) trong đoạn văn.
A.  
기 위해서
B.  
(으)면서
C.  
기 전에
D.  
고 나서
Câu 2: 0.25 điểm
Từ vựng thích hợp nhất điền vào vị trí ( 2 ) là gì?
A.  
끕니다
B.  
누릅니다
C.  
남깁니다
D.  
합니다
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để điền vào vị trí ( 3 ).
A.  
전화로
B.  
진동으로
C.  
메시지로
D.  
문자로
Câu 4: 0.25 điểm
Câu hoàn chỉnh cho vị trí ( 4 ) là gì?
A.  
연락할까요
B.  
연락합시다
C.  
연락했어요
D.  
연락할게요
Câu 5: 0.25 điểm
Ngữ pháp đúng điền vào vị trí ( 5 ) là gì?
A.  
거니까
B.  
걸면
C.  
걸려고
D.  
걸어서
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC loại với các từ còn lại.
A.  
시내전화
B.  
배터리
C.  
시외전화
D.  
국제전화
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn câu đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 안녕하세요. 김 부장님 좀 부탁드립니다.
B: 죄송합니다. 지금 ( ). 메시지를 남기시겠어요?
A.  
자리에 안 계십니다
B.  
전화를 끊었습니다
C.  
전원이 꺼졌습니다
D.  
번호를 눌렀습니다
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
저는 한국에서 일하( ) 한국어를 열심히 배웁니다.
A.  
기 전에
B.  
ㄹ게요
C.  
아/어서
D.  
려고
Câu 9: 0.25 điểm
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp "-기 전에" đúng nhất?
A.  
손을 씻기 전에 밥을 먹습니다.
B.  
밥을 먹기 전에 손을 씻습니다.
C.  
밥을 먹기 전에 씻을 손입니다.
D.  
손이 씻기 전에 밥을 먹습니다.
Câu 10: 0.25 điểm
Câu nào sau đây thể hiện ĐÚNG lời hứa hoặc ý chí của người nói?
A.  
내일은 늦지 않을 거예요.
B.  
내일은 늦지 않으려고요.
C.  
내일은 늦지 않을게요.
D.  
내일은 늦지 않기 전이에요.
Câu 11: 0.25 điểm
Khi bạn gọi điện nhưng người bên kia đang bận nói chuyện với người khác, bạn sẽ nghe thấy trạng thái gì?
A.  
통화 중입니다
B.  
진동모드입니다
C.  
배터리 없음
D.  
메시지가 옵니다
Câu 12: 0.25 điểm
Mã số quốc gia (ví dụ: +84, +82) trong tiếng Hàn gọi là gì?
A.  
지역 번호
B.  
우물 정자
C.  
비밀 번호
D.  
국가 번호
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn câu đáp ứng tự nhiên nhất cho đoạn hội thoại:
A: 누가 회의실을 청소할 거예요?
B: ( )
A.  
제가 청소하려고 했어요.
B.  
제가 청소하기 전이에요.
C.  
제가 청소할게요.
D.  
제가 청소하면 안 돼요.
Câu 14: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau: "비행기 표를 ( ) 여행사에 전화를 걸었습니다."
A.  
예약하기 전에
B.  
예약하려고
C.  
예약할게요
D.  
예약하러
Câu 15: 0.25 điểm
Phím thăng (#) trên bàn phím điện thoại được gọi là gì trong tiếng Hàn?
A.  
우물 정자
B.  
별표
C.  
통화 버튼
D.  
종료 버튼
Câu 16: 0.25 điểm
Phát âm đúng của từ "읽지" là gì?
A.  
[일지]
B.  
[익지]
C.  
[일찌]
D.  
[익찌]
Câu 17: 0.25 điểm
Phát âm đúng của từ "맑고" là gì?
A.  
[막고]
B.  
[말꼬]
C.  
[막꼬]
D.  
[말고]
Câu 18: 0.25 điểm
Câu nào sau đây sử dụng SAI ngữ pháp?
A.  
불고기를 만들려고 고기를 샀어요.
B.  
친구를 초대하려고 전화했어요.
C.  
한국어를 잘 들을게요 매일 드라마를 봅니다.
D.  
취직하려고 공부합니다.
Câu 19: 0.25 điểm
Bạn muốn nói "Tôi sẽ đợi ở trước cổng trường", câu nào diễn đạt đúng nhất?
A.  
학교 앞에서 기다릴게요.
B.  
학교 앞에서 기다리려고요.
C.  
학교 앞에서 기다리기 전이에요.
D.  
학교 앞에서 기다리세요.
Câu 20: 0.25 điểm
Theo văn hóa thông tin Hàn Quốc, những người (đặc biệt là giới trẻ) dùng ngón tay cái thao tác nhắn tin cực kỳ nhanh nhạy được gọi là gì?
A.  
휴대전화족
B.  
메시지족
C.  
손가락족
D.  
엄지족

Đoạn văn 2 (21-25): 비행기 표 예약

수진 씨에게,

수진 씨, 안녕하세요? 마이입니다. 저 다음 달에 한국으로 여행을 가려고 해요. 그래서 어제 비행기 표를 예약했어요. 출발하기 전에 호텔도 예약하려고 인터넷을 찾고 있어요. 그런데 한국 여행사에 전화를 걸었는데 계속 통화 중이었어요. 그래서 아직 호텔 예약을 못 했어요. 수진 씨가 시간 있으면 저를 좀 도와주시겠어요? 내일 오전 10시부터 11시 사이에 수진 씨에게 다시 전화할게요. 그때 꼭 전화를 받아 주세요.

마이 드림

Câu 21: 0.25 điểm
마이 씨가 이 이메일을 쓴 목적은 무엇입니까? (Mục đích Mai viết email này là gì?)
A.  
비행기 표를 취소하려고
B.  
호텔 예약을 도와달라고 부탁하려고
C.  
한국 여행사에 취직하려고
D.  
수진 씨를 한국으로 초대하려고
Câu 22: 0.25 điểm
읽은 내용과 **맞는** 것을 고르십시오. (Chọn câu ĐÚNG với nội dung bài đọc).
A.  
마이 씨는 아직 비행기 표를 사지 못했습니다.
B.  
마이 씨는 내일 한국으로 여행을 갑니다.
C.  
마이 씨는 아직 호텔을 예약하지 않았습니다.
D.  
수진 씨는 지금 한국 여행사에서 일합니다.
Câu 23: 0.25 điểm
마이 씨는 내일 언제 수진 씨에게 전화할 것입니까? (Ngày mai Mai sẽ gọi cho Sujin vào lúc nào?)
A.  
오전 10시부터 11시 사이
B.  
오후 10시부터 11시 사이
C.  
아침 9시부터 10시 사이
D.  
오후 2시부터 3시 사이
Câu 24: 0.25 điểm
빈칸에 들어갈 알맞은 말은? (Từ thích hợp điền vào chỗ trống?)
"한국 여행사에 전화를 걸었는데 계속 ( )이었어요."
A.  
부재중
B.  
연결 중
C.  
외출 중
D.  
통화 중
Câu 25: 0.25 điểm
마이 씨는 출발하기 전에 무엇을 하려고 합니까? (Mai định làm gì trước khi xuất phát?)
A.  
짐을 싸려고 합니다.
B.  
호텔을 예약하려고 합니다.
C.  
한국어를 공부하려고 합니다.
D.  
비행기 표를 확인하려고 합니다.
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn câu phản ánh sự thay đổi văn hóa giao tiếp qua điện thoại của người Hàn Quốc theo bài học:
A.  
Ngày xưa, người Hàn Quốc chỉ dùng điện thoại di động.
B.  
Hiện nay ai cũng nhận điện thoại bằng câu "여보세요?".
C.  
Từ việc dùng điện thoại cố định chuyển sang dùng máy nhắn tin và sau đó là điện thoại di động.
D.  
Giá điện thoại hiện nay vẫn đắt bằng giá một căn nhà ở nội thành Seoul.
Câu 27: 0.25 điểm
Nếu bạn là người nhận cuộc gọi và thấy người gọi đã nhấm sai số, bạn nên nói thế nào cho lịch sự?
A.  
전화 잘못 거셨습니다.
B.  
잠시 자리에 안 계십니다.
C.  
메시지를 남겨 주시겠어요?
D.  
통화 중입니다.
Câu 28: 0.25 điểm
Nếu điện thoại của bạn tắt nguồn vì cạn kiệt pin, cụm từ nào sau đây mô tả đúng nhất?
A.  
전원이 켜집니다
B.  
배터리가 꽉 찼습니다
C.  
진동모드입니다
D.  
배터리가 나갔습니다
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn cách diễn đạt đúng khi đề nghị ghi lại tin nhắn cho người khác đang vắng mặt.
A.  
메시지를 받으시겠어요?
B.  
메시지를 보내셨어요?
C.  
메시지를 남기시겠어요?
D.  
메시지를 끄시겠어요?
Câu 30: 0.25 điểm
Khi điện thoại bàn reo lên và bạn muốn chủ động nói với đồng nghiệp: "Tôi sẽ nhận điện thoại", bạn dùng câu nào?
A.  
제가 전화를 받을까요?
B.  
제가 전화를 받을게요.
C.  
제가 전화를 받기 전이에요.
D.  
제가 전화를 받으려고요.
Câu 31: 0.25 điểm
Từ nào dùng để chỉ người chịu trách nhiệm, người trực tiếp phụ trách một công việc cụ thể trong công ty?
A.  
담당자
B.  
관광객
C.  
교수님
D.  
직원
Câu 32: 0.25 điểm
Trong đoạn hội thoại sau, A muốn làm gì?
A: 여보세요. 시티 투어 버스를 ( ) 전화 드렸습니다.
B: 네, 언제로 예약하시겠습니까?
A.  
취소하려고
B.  
안내하려고
C.  
확인하려고
D.  
예약하려고
Câu 33: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau sao cho tự nhiên nhất:
A: 다음에는 누가 발표를 할까요?
B: ( )
A.  
제가 발표하기 전에요.
B.  
제가 할게요.
C.  
발표를 하려고요.
D.  
통화 중입니다.
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG khi dịch sang tiếng Hàn: "Mặc áo trước khi trang điểm."
A.  
화장하기 전에 옷을 입어요.
B.  
옷을 입기 전에 화장해요.
C.  
화장하려고 옷을 입어요.
D.  
옷을 입으려고 화장해요.
Câu 35: 0.25 điểm
Từ "성함" trong câu "성함과 연락처를 부탁드립니다" có nghĩa là gì?
A.  
Nghề nghiệp
B.  
Tuổi tác
C.  
Tên (kính ngữ)
D.  
Quê quán
Câu 36: 0.25 điểm
Từ vựng nào sau đây mang nghĩa là "Hủy bỏ"?
A.  
예약하다
B.  
연락하다
C.  
안내하다
D.  
취소하다
Câu 37: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: "국제전화를 하실 때는 먼저 001을 누르고, 다음에 ( )를 누르세요."
A.  
지역 번호
B.  
국가 번호
C.  
우물 정자
D.  
별표
Câu 38: 0.25 điểm
Nếu bạn gọi đến công ty nhưng người cần gặp đang đi ra ngoài không có ở văn phòng, lễ tân có thể dùng câu gì?
A.  
지금 외출 중입니다.
B.  
연결해 드리겠습니다.
C.  
전화기를 껐습니다.
D.  
통화 중입니다.
Câu 39: 0.25 điểm
Ở cuối email hoặc thư tay kính gửi người lớn tuổi, người Hàn Quốc thường dùng từ nào gắn sau tên của bản thân người gửi?
A.  
B.  
C.  
드림
D.  
에게
Câu 40: 0.25 điểm
Phát âm đúng của câu "지금 책을 읽습니다" là gì?
A.  
[지금 채글 일씁니다]
B.  
[지금 책을 익습니다]
C.  
[지금 채글 일큼니다]
D.  
[지금 채글 익씁니다]