Trắc nghiệm ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 11: 여행
Đề thi trắc nghiệm online ôn tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 11 chủ đề Du lịch (여행). Kiểm tra nhanh và củng cố toàn diện kiến thức từ vựng, ngữ pháp tiếng Hàn. Làm bài test ngay!
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng hàn sơ cấp 2 tiếng hàn sơ cấp 2 bài 11 ôn tập tiếng hàn bài 11 từ vựng tiếng hàn chủ đề du lịch ngữ pháp tiếng hàn bài 11 bài tập tiếng hàn online học tiếng hàn sơ cấp 여행
Câu 1: Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong chủ đề du lịch.
Câu 2: Chọn phương án phù hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 주말에 보통 뭐 해요? B: 집에서 청소를 ______ 가족과 같이 쇼핑해요."
Câu 3: Bạn đang dọn hành lý đi du lịch biển vào mùa hè, vật dụng nào sau đây là cần thiết nhất để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời?
Câu 4: Chọn câu đúng ngữ pháp khi muốn diễn đạt sự kính trọng với chủ ngữ trong thì hiện tại tiếp diễn: "Hiện tại ông nội đang đọc sách ở phòng khách."
A. 할아버지께서 거실에서 책을 읽고 있어요.
B. 할아버지께서 거실에서 책을 읽으신 적이 있어요.
C. 할아버지께서 거실에서 책을 읽거나 쉬세요.
D. 할아버지께서 거실에서 책을 읽고 계세요.
Câu 5: Cặp đôi mới cưới thường sẽ chọn loại hình du lịch nào dưới đây?
Câu 6: Khi đi du lịch nước ngoài, bước quan trọng nhất liên quan đến giấy tờ cá nhân để được phép xuất nhập cảnh là gì?
Câu 7: Câu nào sau đây diễn đạt đúng ý nghĩa: "Tôi chưa từng ăn thử món ăn Việt Nam bao giờ."?
A. 저는 베트남 음식을 먹어 본 적이 없어요.
B. 저는 베트남 음식을 먹거나 한국 음식을 먹어요.
D. 저는 베트남 음식을 먹어 본 적이 있어요.
Câu 8: Chọn từ vựng phù hợp điền vào chỗ trống: "Để phòng trường hợp bị ốm đau hoặc tai nạn nhỏ khi đi du lịch ở nơi xa lạ, chúng ta luôn cần mang theo ________."
Câu 9: Nếu muốn nói "Vào kỳ nghỉ, tôi muốn đi du lịch ba lô ở châu Âu", bạn sẽ dùng câu nào?
A. 휴가 때 유럽으로 가족 여행을 갈 거예요.
B. 휴가 때 유럽으로 배낭여행을 가고 싶어요.
C. 휴가 때 유럽으로 여행 상품을 예약할 거예요.
D. 휴가 때 유럽에서 여권을 만든 적이 있어요.
Câu 10: Bạn muốn mua vé tàu hỏa trước thông qua internet. Bạn sẽ dùng động từ nào dưới đây để diễn tả hành động "đặt mua vé trước"?
Câu 11: Chọn phương án có cách phát âm ĐÚNG theo quy tắc biến âm cho cụm từ "겨울 날씨" (Thời tiết mùa đông).
Câu 12: Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi: "수진 씨, 왜 전화를 안 받았어요?" (Sujin, sao bạn không nghe điện thoại vậy?)
Câu 13: Khi đưa ra lời khuyên cho một người bạn về những việc nên trải nghiệm ở đảo Jeju, bạn có thể dùng câu nào?
Câu 14: Từ vựng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các hoạt động, thủ tục cần chuẩn bị trước chuyến đi?
Câu 15: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 민재 씨는 운전을 할 수 있어요? B: 아니요, 저는 운전을 _________."
Câu 16: Trong câu "주말에 집에서 쉬거나 친구를 만나요", cấu trúc "거나" đóng vai trò gì?
A. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
B. Diễn tả một kinh nghiệm đã trải qua trong quá khứ.
C. Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do của hành động.
D. Thể hiện sự lựa chọn một trong hai hoặc nhiều sự vật, trạng thái, hành động.
Câu 17: Từ nào dưới đây diễn tả khoản tiền bạn phải trả để được vào tham quan các di tích lịch sử hoặc khu du lịch?
Câu 18: Xác định cách phát âm SAI trong các trường hợp sau đây do áp dụng không đúng hoặc bỏ sót quy tắc biến âm [ㄹ] + [ㄴ].
Câu 19: Câu nào dưới đây chia SAI ngữ pháp khi sử dụng "-고 있다"?
Câu 20: Chọn cặp từ trái nghĩa đúng liên quan đến chủ đề du lịch.
Câu 21: "저는 매일 아침 7시에 일어납니다. 그리고 밥을 먹습니다. (......) 커피를 마십니다." Chọn cấu trúc nối hai hành động lựa chọn phù hợp nhất để thay thế cho hai câu sau cùng.
Câu 22: Điền vào chỗ trống: "저는 제주도에 여러 번 갔습니다. 작년에도 갔고 올해도 갔습니다. 그래서 제주도 지리를 잘 압니다. 저는 제주도에 ________."
Đoạn văn 1 (23-27): 읽고 빈칸에 알맞은 말을 고르십시오.
이번 겨울 방학에 저는 친구들과 함께 ( 24 )을/를 다녀왔습니다. 우리는 돈이 많지 않아서 비싼 호텔 대신 ( 25 )에서 잠을 잤습니다. 낮에는 유명한 관광지를 구경하고, 밤에는 야시장에서 맛있는 길거리 음식을 먹었습니다. 하루는 길을 잃어버렸습니다. 저는 혼자 여행하면서 길을 잃어버린 ( 26 ). 그래서 너무 당황하고 무서웠습니다. 하지만 친절한 현지인 덕분에 무사히 길을 찾을 수 있었습니다. 저는 외국에 처음 나간 것이라서 출발하기 전에 걱정이 많았습니다. 특히 ( 27 )을/를 할 때 외국어를 잘 못해서 은행 직원과 대화하는 것이 힘들었습니다. 하지만 지금은 그 모든 것이 좋은 추억이 되었습니다. 나중에는 돈을 더 많이 모아서 부모님과 함께 편안한 ( 28 )을/를 가고 싶습니다.
Câu 23: Điền từ vựng thích hợp vào vị trí ( 24 )
Câu 24: Điền từ vựng thích hợp vào vị trí ( 25 )
Câu 25: Điền ngữ pháp thích hợp vào vị trí ( 26 )
Câu 26: Điền từ vựng thích hợp vào vị trí ( 27 )
Câu 27: Điền từ vựng thích hợp vào vị trí ( 28 )
Câu 28: Chọn câu phù hợp để nối hai câu sau dùng ngữ pháp chỉ hành động tiếp diễn: "아버지는 뉴스를 보십니다. 어머니는 책을 읽으십니다." (Gợi ý: diễn tả hai người đang làm hai việc ngay lúc này)
A. 아버지는 뉴스를 본 적이 있고 어머니는 책을 읽은 적이 있습니다.
B. 아버지는 뉴스를 보시거나 어머니는 책을 읽으십니다.
C. 아버지는 뉴스를 보고 어머니는 책을 읽으셨습니다.
D. 아버지는 뉴스를 보고 계시고 어머니는 책을 읽고 계십니다.
Câu 29: Khi đang làm thủ tục ở sân bay, nhân viên an ninh hỏi bạn: "가방에 무엇이 있습니까?" Bạn mang theo quần áo, máy ảnh và đồ rửa mặt vệ sinh cá nhân. Câu trả lời nào đúng?
Câu 30: Câu nào mô tả đúng về hành động "가방을 싸다"?
A. 여행을 가기 전에 옷과 필요한 물건들을 가방에 넣는 행동입니다.
B. 여행을 다녀온 후에 가방에서 물건을 꺼내는 행동입니다.
C. 여행사에서 가방을 새로 사는 행동입니다.
D. 여행을 가기 위해 여권을 만드는 행동입니다.
Câu 31: Câu nói sau mang ý nghĩa gì? "숙소는 바다 근처로 정하거나 인터넷으로 예매하세요."
A. Hãy quyết định chỗ ở gần biển và sau đó đặt vé trên mạng.
B. Chỗ ở thì không thể quyết định gần biển mà phải đặt trên mạng.
C. Hãy chọn chỗ ở gần biển hoặc là đặt mua trước qua mạng.
D. Tôi đã từng chọn chỗ ở gần biển và đặt mua trên mạng.
Câu 32: Từ nào KHÔNG thể kết hợp với hậu tố "-을/를 하다" để trở thành một cụm động từ thường gặp trong chủ đề này?
Câu 33: Người A hỏi: "한국에서 어디에 가 본 적이 있어요?" (Bạn từng đi đến đâu ở Hàn Quốc rồi?). Người B nên trả lời thế nào cho hợp lý nhất?
Đoạn văn 2 (34-40): 다음 글을 읽고 질문에 답하십시오.
저는 이번 여름 휴가 때 한국으로 여행을 갈 겁니다. 혼자 가는 여행이라서 여행사를 통하지 않고 제가 직접 비행기 표를 ( A ) 숙소도 인터넷으로 예약했습니다. 서울에 도착하면 먼저 경복궁을 구경하고 남산한옥마을에 갈 계획입니다. 한옥마을에서 한국의 전통 문화를 체험하고 싶습니다. 그리고 저녁에는 명동에서 쇼핑을 ( B ) 길거리 음식을 먹을 겁니다. 셋째 날에는 KTX를 타고 부산으로 갈 겁니다. 저는 아직 바다를 본 ( C ) 이번에 꼭 해운대 바다를 보고 싶습니다. 부산에서 유람선도 타고 유명한 생선 요리도 먹어 볼 겁니다. 여행을 위해 지난 주에 여권도 만들고 어제 은행에서 환전도 했습니다. 빨리 출발하고 싶습니다.
Câu 34: Điền từ thích hợp vào vị trí ( A ) để đoạn văn được tự nhiên.
Câu 35: Điền ngữ pháp thích hợp vào vị trí ( B )
Câu 36: Điền ngữ pháp thích hợp vào vị trí ( C )
Câu 37: Người viết đoạn văn này dự định đi du lịch Hàn Quốc theo hình thức nào?
Câu 38: Theo đoạn văn, người viết sẽ đi bằng phương tiện gì từ Seoul đến Busan?
Câu 39: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với nội dung đoạn văn?
A. Người viết đã làm hộ chiếu vào tuần trước.
B. Người viết muốn tìm hiểu trải nghiệm văn hóa truyền thống ở làng Hanok.
C. Người viết sẽ ăn các món ăn từ cá ở Busan.
D. Người viết đã từng đi ngắm biển rất nhiều lần.
Câu 40: Người viết đã thực hiện hành động nào vào ngày hôm qua?