Trắc nghiệm chương 5 - Nguyên lý và tiêu chuẩn thẩm định giá

Tham gia ngay Đề Thi Trắc Nghiệm Chương 5 “Các Phương Pháp Thẩm Định Giá” để ôn luyện và đánh giá nhanh kiến thức về phương pháp so sánh, chi phí, thu nhập và thặng dư. Gồm 40 câu hỏi đa lựa chọn, phù hợp sinh viên, chuyên viên định giá và người quan tâm. Kết quả tự động, giải thích chi tiết giúp nâng cao hiểu biết và áp dụng thực tế.

Từ khoá: thẩm định giá trắc nghiệm chương 5 phương pháp so sánh phương pháp chi phí phương pháp thu nhập phương pháp thặng dư ôn thi định giá quiz online bài kiểm tra trực tuyến

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 35: 0.25 điểm
Phương pháp nào phù hợp để định giá máy móc thiết bị?
A.  
So sánh
B.  
Chi phí
C.  
Thu nhập
D.  
Thặng dư
Câu 36: 0.25 điểm
Phương pháp nào cần thị trường ổn định và thông tin chính xác?
A.  
Chi phí
B.  
So sánh
C.  
Thu nhập
D.  
Thặng dư
Câu 37: 0.25 điểm
“Hao mòn hữu hình” gồm nguyên nhân nào?
A.  
Do lỗi thiết kế
B.  
Do thời tiết và sử dụng
C.  
Do quy định mới
D.  
Do công nghệ lỗi thời
Câu 38: 0.25 điểm
Thành phần “CF_t” trong DCF là gì?
A.  
Chi phí xây dựng
B.  
Dòng tiền sau thuế tại thời điểm t
C.  
Tỷ suất vốn hóa
D.  
Giá trị thu hồi
Câu 39: 0.25 điểm
Trong phương pháp so sánh, khi thị trường biến động mạnh điều kiện nào không đạt?
A.  
Ít nhất 3 giao dịch
B.  
Thị trường ổn định
C.  
Thông tin chính xác
D.  
Tài sản tương tự
Câu 40: 0.25 điểm
Tại bước phân tích trong phương pháp so sánh cần liệt kê yếu tố nào?
A.  
Dòng tiền dự kiến
B.  
Các yếu tố khác biệt như vị trí, pháp lý, công trình
C.  
Chi phí tái tạo
D.  
Tỷ suất vốn hóa
Câu 1: 0.25 điểm
Khái niệm phương pháp so sánh là gì?
A.  
Dựa vào các dòng thu nhập ròng tương lai
B.  
Dựa vào chi phí tạo lập tài sản thay thế
C.  
Dựa vào giao dịch của tài sản tương tự trên thị trường
D.  
Dựa vào tổng doanh thu và chi phí đầu tư
Câu 2: 0.25 điểm
Nguyên tắc “Thay thế” trong phương pháp so sánh có nghĩa là gì?
A.  
Người mua không trả cao hơn chi phí để tạo lập tài sản tương tự
B.  
Đặt giá trị bằng tổng thu nhập chiết khấu
C.  
Tính chi phí hao mòn theo tuổi thọ
D.  
Tách riêng đất và công trình
Câu 3: 0.25 điểm
Để áp dụng phương pháp so sánh cần tối thiểu bao nhiêu tài sản tương tự đã giao dịch?
A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 4: 0.25 điểm
Phương thức “Từng phần” trong điều chỉnh giá so sánh là điều chỉnh theo yếu tố nào?
A.  
Điều chỉnh tổng hợp
B.  
Chia theo m² đất và xây dựng
C.  
Phân tách đất – công trình
D.  
Tính giá trị tuyệt đối
Câu 5: 0.25 điểm
Khi sử dụng phương pháp chi phí, loại chi phí nào loại bỏ bộ phận lỗi thời, dùng công nghệ hiện hành?
A.  
Chi phí tái tạo
B.  
Hao mòn vô hình
C.  
Chi phí thay thế
D.  
Hao mòn kinh tế
Câu 6: 0.25 điểm
Các loại hao mòn trong phương pháp chi phí gồm những loại nào?
A.  
Hữu hình, vô hình, kinh tế
B.  
Kỹ thuật, chức năng, giá cả
C.  
Vật lý, tài chính, quản lý
D.  
Đất, công trình, hạ tầng
Câu 7: 0.25 điểm
Công thức tính giá trị theo phương pháp chi phí là?
A.  
Giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn tích lũy)
B.  
Giá trị = Thu nhập / R
C.  
Giá trị = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
D.  
Giá trị = CF/(1+r)^t
Câu 8: 0.25 điểm
Trong phương pháp thu nhập, hệ số vốn hóa R được xác định bằng công thức nào?
A.  
R=IVR = \frac{I}{V}
B.  
R=r+βR = r + \beta
C.  
R=VIR = \frac{V}{I}
D.  
Lợi tức không rủi ro + Phụ phí rủi ro
Câu 9: 0.25 điểm
Công thức vốn hóa trực tiếp là?
A.  
V=IRV = \frac{I}{R}
B.  
V=CFt(1+r)tV = \sum \frac{CF_t}{(1+r)^t}
C.  
V=P×QV = P × Q
D.  
V=TRTCV = TR - TC
Câu 10: 0.25 điểm
Phương pháp DCF trong thẩm định giá thu nhập là viết tắt của?
A.  
Discounted Cash Flow
B.  
Direct Cost Factor
C.  
Differential Capital Formula
D.  
Deferred Cash Fraction
Câu 11: 0.25 điểm
Công thức DCF dòng không đều là?
A.  
V=IRV = \frac{I}{R}
B.  
V=t=1nCFt(1+r)t+Vn(1+r)nV = \sum_{t=1}^n \frac{CF_t}{(1+r)^t} + \frac{V_n}{(1+r)^n}
C.  
V=CF×nV = CF×n
D.  
V=TRTCV = TR - TC
Câu 12: 0.25 điểm
Phương pháp thặng dư chủ yếu áp dụng cho loại tài sản nào?
A.  
Nhà ở cá nhân
B.  
Dự án phát triển hoặc đất phát triển
C.  
Máy móc thiết bị
D.  
Cổ phiếu và trái phiếu
Câu 13: 0.25 điểm
Công thức tính giá trị theo phương pháp thặng dư là?
A.  
Giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn)
B.  
Giá trị = CF/(1+r)^t
C.  
Giá trị = Tổng doanh thu dự án – Tổng chi phí đầu tư dự án
D.  
Giá trị = I/R
Câu 14: 0.25 điểm
Thành phần “Tổng doanh thu” trong phương pháp thặng dư là gì?
A.  
Chi phí xây dựng
B.  
Giá bán bất động sản hoàn thành
C.  
Chi phí lãi vay
D.  
Giá đất
Câu 15: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở phương pháp so sánh?
A.  
Giá trị thị trường tài sản liên quan mật thiết đến giá tài sản so sánh
B.  
Thông tin giao dịch chính xác
C.  
Thị trường ổn định
D.  
Chi phí tái tạo tài sản
Câu 16: 0.25 điểm
Trong phương pháp so sánh, “Đóng góp” nghĩa là?
A.  
Điều chỉnh tổng hợp nhanh
B.  
Điều chỉnh giá dựa trên đóng góp của từng yếu tố
C.  
Tính giá tuyệt đối
D.  
Bỏ yếu tố thị trường
Câu 17: 0.25 điểm
Chi phí tái tạo trong phương pháp chi phí bao gồm?
A.  
Chi phí tạo lập mới giống nguyên mẫu, bao gồm lạc hậu
B.  
Chi phí loại bỏ bộ phận lỗi thời
C.  
Chi phí mua tài sản tương tự
D.  
Chi phí quản lý dự án
Câu 18: 0.25 điểm
Hao mòn vô hình thường do nguyên nhân nào?
A.  
Thời tiết
B.  
Công nghệ lỗi thời hoặc thiết kế không phù hợp
C.  
Lãi vay tăng
D.  
Biến động giá đất
Câu 19: 0.25 điểm
Yếu tố nào thuộc hao mòn kinh tế?
A.  
Do lỗi thiết kế
B.  
Do thời tiết
C.  
Do ô nhiễm, quy định mới
D.  
Do sử dụng vật lý
Câu 20: 0.25 điểm
Khi tính giá đất trong phương pháp chi phí, cần ước tính theo tiêu chuẩn nào?
A.  
Tốt nhất, khả năng sử dụng cao nhất
B.  
Trung bình
C.  
Kém nhất
D.  
Mức giá tối thiểu
Câu 21: 0.25 điểm
Phương pháp nào sau đây yêu cầu dự báo giá bán và chi phí đầu tư chính xác?
A.  
So sánh
B.  
Chi phí
C.  
Thu nhập
D.  
Thặng dư
Câu 22: 0.25 điểm
Tỷ suất vốn hóa R không bao gồm thành phần nào?
A.  
Lợi tức không rủi ro
B.  
Phụ phí rủi ro
C.  
Hao mòn kinh tế
D.  
Chi phí cơ hội
Câu 23: 0.25 điểm
Hệ số vốn hóa bằng công thức nào?
A.  
k=1Rk = \frac{1}{R}
B.  
k=Rk = R
C.  
k=IVk = \frac{I}{V}
D.  
k=V×Rk = V × R
Câu 24: 0.25 điểm
Phân biệt chính giữa DCF và vốn hóa trực tiếp?
A.  
DCF chiết khấu nhiều năm, vốn hóa trực tiếp tính thu nhập 1 năm
B.  
DCF dùng công thức đơn giản hơn
C.  
Vốn hóa trực tiếp chiết khấu nhiều năm
D.  
DCF không cần giả định dòng tiền
Câu 25: 0.25 điểm
Khi nào cần dùng phương pháp chi phí thay vì chi phí tái tạo?
A.  
Khi muốn tái tạo nguyên mẫu chính xác
B.  
Khi cập nhật công nghệ, loại bỏ bộ phận lỗi thời
C.  
Khi thị trường không ổn định
D.  
Khi dự án đang phát triển
Câu 26: 0.25 điểm
Trong bảng so sánh, phương thức “Toàn bộ” có đặc điểm gì?
A.  
Phân tách đất và xây dựng
B.  
Nhanh nhưng kém chi tiết
C.  
Chi tiết nhất
D.  
Tính theo m²
Câu 27: 0.25 điểm
Lưu ý hay nhầm khi điều chỉnh giá so sánh là gì?
A.  
Nhầm giữa tổng điều chỉnh thuần và gộp
B.  
Nhầm giữa chi phí mới và chi phí thay thế
C.  
Nhầm giữa dòng tiền và thu nhập
D.  
Nhầm giữa đất và công trình
Câu 28: 0.25 điểm
Phương pháp thu nhập nào chi tiết hơn, tính hết dòng tiền và giá trị thu hồi?
A.  
Vốn hóa trực tiếp
B.  
DCF
C.  
So sánh
D.  
Thặng dư
Câu 29: 0.25 điểm
Trong DCF, khấu hao tài sản được tính vào thành phần nào?
A.  
CF_t
B.  
r
C.  
V_n
D.  
TR
Câu 30: 0.25 điểm
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến R trong phương pháp thu nhập?
A.  
Lãi suất không rủi ro
B.  
Phụ phí rủi ro
C.  
Tần suất dòng tiền
D.  
Biến động thị trường
Câu 31: 0.25 điểm
Phương pháp nào dựa vào tổng doanh thu và tổng chi phí để tính giá?
A.  
So sánh
B.  
Thu nhập
C.  
Chi phí
D.  
Thặng dư
Câu 32: 0.25 điểm
Trong phương pháp chi phí, chi phí lãi vay được tính ở bước nào?
A.  
Ước tính giá đất
B.  
Tính chi phí xây mới
C.  
Xác định hao mòn
D.  
Ước tính thu nhập
Câu 33: 0.25 điểm
Bước cuối cùng trong phương pháp chi phí là gì?
A.  
Xác định hao mòn tích lũy
B.  
Tính chi phí vật liệu
C.  
Tính giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn)
D.  
So sánh giá thị trường
Câu 34: 0.25 điểm
Khi áp dụng phương pháp thặng dư, cần lưu ý gì?
A.  
Phải dự báo chính xác giá bán và chi phí
B.  
Không cần dữ liệu thị trường
C.  
Chỉ tính chi phí mới
D.  
Chỉ tính thuế