Trắc nghiệm chương 5 - Nguyên lý và tiêu chuẩn thẩm định giá
Tham gia ngay Đề Thi Trắc Nghiệm Chương 5 “Các Phương Pháp Thẩm Định Giá” để ôn luyện và đánh giá nhanh kiến thức về phương pháp so sánh, chi phí, thu nhập và thặng dư. Gồm 40 câu hỏi đa lựa chọn, phù hợp sinh viên, chuyên viên định giá và người quan tâm. Kết quả tự động, giải thích chi tiết giúp nâng cao hiểu biết và áp dụng thực tế.
Từ khoá: thẩm định giá trắc nghiệm chương 5 phương pháp so sánh phương pháp chi phí phương pháp thu nhập phương pháp thặng dư ôn thi định giá quiz online bài kiểm tra trực tuyến
Câu 35: Phương pháp nào phù hợp để định giá máy móc thiết bị?
Câu 36: Phương pháp nào cần thị trường ổn định và thông tin chính xác?
Câu 37: “Hao mòn hữu hình” gồm nguyên nhân nào?
B. Do thời tiết và sử dụng
Câu 38: Thành phần “CF_t” trong DCF là gì?
B. Dòng tiền sau thuế tại thời điểm t
Câu 39: Trong phương pháp so sánh, khi thị trường biến động mạnh điều kiện nào không đạt?
Câu 40: Tại bước phân tích trong phương pháp so sánh cần liệt kê yếu tố nào?
B. Các yếu tố khác biệt như vị trí, pháp lý, công trình
Câu 1: Khái niệm phương pháp so sánh là gì?
A. Dựa vào các dòng thu nhập ròng tương lai
B. Dựa vào chi phí tạo lập tài sản thay thế
C. Dựa vào giao dịch của tài sản tương tự trên thị trường
D. Dựa vào tổng doanh thu và chi phí đầu tư
Câu 2: Nguyên tắc “Thay thế” trong phương pháp so sánh có nghĩa là gì?
A. Người mua không trả cao hơn chi phí để tạo lập tài sản tương tự
B. Đặt giá trị bằng tổng thu nhập chiết khấu
C. Tính chi phí hao mòn theo tuổi thọ
D. Tách riêng đất và công trình
Câu 3: Để áp dụng phương pháp so sánh cần tối thiểu bao nhiêu tài sản tương tự đã giao dịch?
Câu 4: Phương thức “Từng phần” trong điều chỉnh giá so sánh là điều chỉnh theo yếu tố nào?
B. Chia theo m² đất và xây dựng
C. Phân tách đất – công trình
D. Tính giá trị tuyệt đối
Câu 5: Khi sử dụng phương pháp chi phí, loại chi phí nào loại bỏ bộ phận lỗi thời, dùng công nghệ hiện hành?
Câu 6: Các loại hao mòn trong phương pháp chi phí gồm những loại nào?
A. Hữu hình, vô hình, kinh tế
B. Kỹ thuật, chức năng, giá cả
C. Vật lý, tài chính, quản lý
D. Đất, công trình, hạ tầng
Câu 7: Công thức tính giá trị theo phương pháp chi phí là?
A. Giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn tích lũy)
B. Giá trị = Thu nhập / R
C. Giá trị = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
Câu 8: Trong phương pháp thu nhập, hệ số vốn hóa R được xác định bằng công thức nào?
D. Lợi tức không rủi ro + Phụ phí rủi ro
Câu 9: Công thức vốn hóa trực tiếp là?
B. V=∑(1+r)tCFt D. V=TR−TC Câu 10: Phương pháp DCF trong thẩm định giá thu nhập là viết tắt của?
C. Differential Capital Formula
D. Deferred Cash Fraction
Câu 11: Công thức DCF dòng không đều là?
B. V=∑t=1n(1+r)tCFt+(1+r)nVn D. V=TR−TC Câu 12: Phương pháp thặng dư chủ yếu áp dụng cho loại tài sản nào?
B. Dự án phát triển hoặc đất phát triển
D. Cổ phiếu và trái phiếu
Câu 13: Công thức tính giá trị theo phương pháp thặng dư là?
A. Giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn)
C. Giá trị = Tổng doanh thu dự án – Tổng chi phí đầu tư dự án
Câu 14: Thành phần “Tổng doanh thu” trong phương pháp thặng dư là gì?
B. Giá bán bất động sản hoàn thành
Câu 15: Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở phương pháp so sánh?
A. Giá trị thị trường tài sản liên quan mật thiết đến giá tài sản so sánh
B. Thông tin giao dịch chính xác
D. Chi phí tái tạo tài sản
Câu 16: Trong phương pháp so sánh, “Đóng góp” nghĩa là?
A. Điều chỉnh tổng hợp nhanh
B. Điều chỉnh giá dựa trên đóng góp của từng yếu tố
Câu 17: Chi phí tái tạo trong phương pháp chi phí bao gồm?
A. Chi phí tạo lập mới giống nguyên mẫu, bao gồm lạc hậu
B. Chi phí loại bỏ bộ phận lỗi thời
C. Chi phí mua tài sản tương tự
Câu 18: Hao mòn vô hình thường do nguyên nhân nào?
B. Công nghệ lỗi thời hoặc thiết kế không phù hợp
Câu 19: Yếu tố nào thuộc hao mòn kinh tế?
C. Do ô nhiễm, quy định mới
Câu 20: Khi tính giá đất trong phương pháp chi phí, cần ước tính theo tiêu chuẩn nào?
A. Tốt nhất, khả năng sử dụng cao nhất
Câu 21: Phương pháp nào sau đây yêu cầu dự báo giá bán và chi phí đầu tư chính xác?
Câu 22: Tỷ suất vốn hóa R không bao gồm thành phần nào?
Câu 23: Hệ số vốn hóa bằng công thức nào?
Câu 24: Phân biệt chính giữa DCF và vốn hóa trực tiếp?
A. DCF chiết khấu nhiều năm, vốn hóa trực tiếp tính thu nhập 1 năm
B. DCF dùng công thức đơn giản hơn
C. Vốn hóa trực tiếp chiết khấu nhiều năm
D. DCF không cần giả định dòng tiền
Câu 25: Khi nào cần dùng phương pháp chi phí thay vì chi phí tái tạo?
A. Khi muốn tái tạo nguyên mẫu chính xác
B. Khi cập nhật công nghệ, loại bỏ bộ phận lỗi thời
C. Khi thị trường không ổn định
D. Khi dự án đang phát triển
Câu 26: Trong bảng so sánh, phương thức “Toàn bộ” có đặc điểm gì?
A. Phân tách đất và xây dựng
B. Nhanh nhưng kém chi tiết
Câu 27: Lưu ý hay nhầm khi điều chỉnh giá so sánh là gì?
A. Nhầm giữa tổng điều chỉnh thuần và gộp
B. Nhầm giữa chi phí mới và chi phí thay thế
C. Nhầm giữa dòng tiền và thu nhập
D. Nhầm giữa đất và công trình
Câu 28: Phương pháp thu nhập nào chi tiết hơn, tính hết dòng tiền và giá trị thu hồi?
Câu 29: Trong DCF, khấu hao tài sản được tính vào thành phần nào?
Câu 30: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến R trong phương pháp thu nhập?
Câu 31: Phương pháp nào dựa vào tổng doanh thu và tổng chi phí để tính giá?
Câu 32: Trong phương pháp chi phí, chi phí lãi vay được tính ở bước nào?
Câu 33: Bước cuối cùng trong phương pháp chi phí là gì?
A. Xác định hao mòn tích lũy
C. Tính giá trị = Giá đất + (Chi phí mới – Hao mòn)
D. So sánh giá thị trường
Câu 34: Khi áp dụng phương pháp thặng dư, cần lưu ý gì?
A. Phải dự báo chính xác giá bán và chi phí
B. Không cần dữ liệu thị trường