Trắc nghiệm Marketing Căn bản Chương 4 - ĐH Kinh tế Huế HCE

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chương 4 môn Marketing căn bản tại Đại học Kinh tế (HCE) giúp sinh viên ôn tập hiệu quả các nội dung về chiến lược marketing định hướng khách hàng. Bao gồm các chủ đề như phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thương hiệu và thiết lập chiến lược marketing hỗn hợp. Tài liệu hỗ trợ luyện thi và củng cố kiến thức trọng tâm.

Từ khoá: trắc nghiệm marketing chương 4 marketing marketing căn bản HCE chiến lược marketing thị trường mục tiêu phân đoạn thị trường định vị thương hiệu marketing hỗn hợp ôn tập marketing

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ 45 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 23: 0.25 điểm
Chiến lược marketing đại trà còn gọi là:
A.  
Marketing tập trung
B.  
Marketing vi mô
C.  
Marketing không phân biệt
D.  
Marketing phân đoạn
Câu 24: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 25: 0.25 điểm
Tiêu thức nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức phân đoạn thị trường? (phiên bản nâng cao)
A.  
Địa lý
B.  
Tâm lý
C.  
Sinh học
D.  
Hành vi
Câu 26: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps (dịch vụ)? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 27: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 1: 0.25 điểm
Chiến lược marketing nào nhắm đến từng cá nhân?
A.  
Marketing không phân biệt
B.  
Marketing tập trung
C.  
Marketing cá nhân hóa
D.  
Marketing địa phương hóa
Câu 28: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 2: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 29: 0.25 điểm
Yêu cầu nào KHÔNG phải là điều kiện của một phân đoạn thị trường hiệu quả?
A.  
Dễ tiếp cận
B.  
Ổn định và khả thi
C.  
Có quy mô nhỏ
D.  
Đo lường được
Câu 3: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 4: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 5: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 6: 0.25 điểm
Chiến lược marketing đại trà còn gọi là:
A.  
Marketing tập trung
B.  
Marketing vi mô
C.  
Marketing không phân biệt
D.  
Marketing phân đoạn
Câu 7: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 8: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 9: 0.25 điểm
Phân đoạn thị trường là gì?
A.  
Chiến lược định giá sản phẩm trong thị trường ngách
B.  
Quá trình chia thị trường thành các nhóm có nhu cầu hoặc hành vi giống nhau
C.  
Chiến lược quảng bá sản phẩm đại trà
D.  
Quá trình xác định kênh phân phối hiệu quả
Câu 10: 0.25 điểm
Tiêu thức tâm lý trong phân đoạn thị trường bao gồm:
A.  
Thu nhập
B.  
Nhân cách, lối sống
C.  
Độ tuổi
D.  
Vị trí địa lý
Câu 11: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps (dịch vụ)? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 12: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 13: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 14: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps?
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 15: 0.25 điểm
Market positioning statement thường bao gồm các thành tố nào?
A.  
Phân khúc mục tiêu, USP, lý do tin cậy
B.  
Giá cả, kênh phân phối
C.  
Chiến dịch quảng cáo
D.  
Ngân sách marketing
Câu 16: 0.25 điểm
Chiến lược marketing đại trà còn gọi là:
A.  
Marketing tập trung
B.  
Marketing vi mô
C.  
Marketing không phân biệt
D.  
Marketing phân đoạn
Câu 17: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 18: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 19: 0.25 điểm
Chiến lược marketing nào nhắm đến từng cá nhân?
A.  
Marketing không phân biệt
B.  
Marketing tập trung
C.  
Marketing cá nhân hóa
D.  
Marketing địa phương hóa
Câu 20: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 21: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 22: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 30: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps (dịch vụ)? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 31: 0.25 điểm
Phân đoạn thị trường là gì?
A.  
Chiến lược định giá sản phẩm trong thị trường ngách
B.  
Quá trình chia thị trường thành các nhóm có nhu cầu hoặc hành vi giống nhau
C.  
Chiến lược quảng bá sản phẩm đại trà
D.  
Quá trình xác định kênh phân phối hiệu quả
Câu 32: 0.25 điểm
Định vị theo lợi ích (benefit positioning) nhấn mạnh đến:
A.  
Phân khúc khách hàng
B.  
Chức năng, công dụng sản phẩm
C.  
Chất lượng tổng thể
D.  
Giá cả cạnh tranh
Câu 33: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps (dịch vụ)? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 34: 0.25 điểm
Chiến lược marketing đại trà còn gọi là:
A.  
Marketing tập trung
B.  
Marketing vi mô
C.  
Marketing không phân biệt
D.  
Marketing phân đoạn
Câu 35: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 36: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh?
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Câu 37: 0.25 điểm
Yếu tố nào KHÔNG nằm trong 4Ps truyền thống?
A.  
Price
B.  
People
C.  
Product
D.  
Promotion
Câu 38: 0.25 điểm
Phân đoạn thị trường là gì? (phiên bản nâng cao)
A.  
Chiến lược định giá sản phẩm trong thị trường ngách
B.  
Quá trình chia thị trường thành các nhóm có nhu cầu hoặc hành vi giống nhau
C.  
Chiến lược quảng bá sản phẩm đại trà
D.  
Quá trình xác định kênh phân phối hiệu quả
Câu 39: 0.25 điểm
Yếu tố nào được bổ sung trong mô hình 7Ps (dịch vụ)? (phiên bản nâng cao)
A.  
Price
B.  
Performance
C.  
People
D.  
Program
Câu 40: 0.25 điểm
Đâu là ví dụ của khác biệt hóa qua hình ảnh? (phiên bản nâng cao)
A.  
Cung cấp bảo hành dài hạn
B.  
Thiết kế bao bì độc đáo và nhận diện thương hiệu mạnh
C.  
Giảm giá sốc mỗi tuần
D.  
Mở rộng hệ thống phân phối
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Khoá học liên quan