Trắc nghiệm chương 3 - Quản lý học (Học viện Hành chính)

Làm bài trắc nghiệm online Chương 3 Quản lý học để kiểm tra và củng cố kiến thức về các yếu tố quản lý (con người, chính trị, tổ chức, quyền lực, thông tin, văn hóa), nguyên tắc quản lý (mục tiêu, hiệu quả, linh hoạt, khoa học, phối hợp) và phương pháp quản lý (kinh tế, hành chính, tâm lý, MBO, ISO). Bài thi giúp sinh viên ôn luyện thi hiệu quả, nâng cao kỹ năng áp dụng lý thuyết vào tình huống thực tiễn.

Từ khoá: trắc nghiệm Quản lý học Chương 3 yếu tố quản lý nguyên tắc quản lý phương pháp quản lý ôn thi online đề thi trắc nghiệm

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 40 phút

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.33 điểm
Yếu tố nào sau đây trong quản lý bao gồm tín hiệu lưu chuyển nội bộ và bên ngoài, hỗ trợ cho mọi quyết định của nhà quản lý?
A.  
Tổ chức
B.  
Văn hóa
C.  
Thông tin
D.  
Chính trị
Câu 2: 0.33 điểm
Khi xác định mục tiêu, quản lý cần cân nhắc tính khả thi, không đặt mục tiêu vượt xa thực tế. Nguyên tắc nào thể hiện đúng điều này?
A.  
Nguyên tắc phối hợp
B.  
Nguyên tắc mục tiêu
C.  
Nguyên tắc khoa học
D.  
Nguyên tắc hiệu quả
Câu 3: 0.33 điểm
Trong một tổ chức, nếu nhà quản lý lạm dụng quá mức lợi ích kinh tế để khuyến khích nhân viên dẫn đến hành vi vi phạm pháp luật và suy thoái giá trị, phương pháp quản lý nào đã bị sử dụng không đúng?
A.  
Phương pháp MBO
B.  
Phương pháp tâm lý
C.  
Phương pháp hành chính
D.  
Phương pháp kinh tế
Câu 4: 0.33 điểm
Khi môi trường chính sách thay đổi nhanh chóng, nhà quản lý kịp thời điều chỉnh phương án cho phù hợp thay vì cứng nhắc thực hiện kế hoạch cũ. Đây là thể hiện của nguyên tắc nào?
A.  
Nguyên tắc hiệu quả
B.  
Nguyên tắc phối hợp
C.  
Nguyên tắc thích ứng, linh hoạt
D.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
Câu 5: 0.33 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng về so sánh giữa thẩm quyền và uy quyền?
A.  
Thẩm quyền dựa trên uy tín; Uy quyền dựa trên pháp lý
B.  
Thẩm quyền mang tính pháp lý, uy quyền dựa trên uy tín
C.  
Thẩm quyền là tạm thời, uy quyền vĩnh viễn
D.  
Thẩm quyền là phi chính thức; Uy quyền có văn bản
Câu 6: 0.33 điểm
Văn hóa tổ chức được hiểu là yếu tố nào dưới đây?
A.  
Tín hiệu thông tin
B.  
Hệ giá trị, niềm tin
C.  
Cơ cấu nhân sự
D.  
Nguồn lực vật chất
Câu 7: 0.33 điểm
Nguyên tắc nào yêu cầu hài hòa lợi ích chung và lợi ích cá nhân, tránh mâu thuẫn cục bộ?
A.  
Nguyên tắc thu hút sự tham gia của tập thể
B.  
Nguyên tắc mục tiêu
C.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
D.  
Nguyên tắc kết hợp các lợi ích
Câu 8: 0.33 điểm
Phương pháp quản lý chất lượng toàn bộ (TQM) thường được gọi dưới tên nào?
A.  
Phương pháp MBO
B.  
Phương pháp hành chính
C.  
Phương pháp tâm lý
D.  
Phương pháp ISO
Câu 9: 0.33 điểm
Một công ty tổ chức họp liên phòng ban để đồng bộ chức năng, nhiệm vụ và quy trình làm việc giữa các bộ phận khác nhau. Đây là thể hiện của nguyên tắc nào?
A.  
Nguyên tắc hiệu quả
B.  
Nguyên tắc phối hợp hoạt động các bên liên quan
C.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
D.  
Nguyên tắc mục tiêu
Câu 10: 0.33 điểm
Trong tình huống khủng hoảng, nhà quản lý ban hành mệnh lệnh bắt buộc cấp dưới thi hành ngay, nhưng nhân viên thiếu động lực tự giác. Phương pháp quản lý nào đang được áp dụng?
A.  
Phương pháp MBO
B.  
Phương pháp kinh tế
C.  
Phương pháp hành chính
D.  
Phương pháp tâm lý
Câu 11: 0.33 điểm
Hãy xác định thứ tự đúng của quá trình quản lý thông tin theo lý thuyết: Thu, Xử lý, Phản hồi, Ban hành.
A.  
Ban hành → Thu → Xử lý → Phản hồi
B.  
Thu → Xử lý → Phản hồi → Ban hành
C.  
Xử lý → Thu → Phản hồi → Ban hành
D.  
Thu → Phản hồi → Xử lý → Ban hành
Câu 12: 0.33 điểm
Khi nhà quản lý lắng nghe ý kiến đóng góp của tập thể để hoàn thiện kế hoạch, nội dung này thể hiện nguyên tắc nào?
A.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
B.  
Nguyên tắc kết hợp các lợi ích
C.  
Nguyên tắc thu hút sự tham gia của tập thể
D.  
Nguyên tắc phối hợp hoạt động các bên liên quan
Câu 13: 0.33 điểm
Phương pháp quản lý nào tập trung vào việc đặt và đánh giá kết quả dựa trên mục tiêu cụ thể của mỗi cá nhân?
A.  
Đánh giá bằng quan sát trực tiếp
B.  
Đánh giá theo mục tiêu
C.  
Đánh giá dựa trên mệnh lệnh
D.  
Đánh giá bằng tâm lý thuyết phục
Câu 14: 0.33 điểm
Trước khi áp dụng rộng rãi một quy trình mới, nhà quản lý cho chạy thử nghiệm để kiểm tra tính khả thi. Đây là ví dụ của phương pháp quản lý nào?
A.  
Phương pháp hành chính
B.  
Phương pháp hiện thực hóa
C.  
Phương pháp MBO
D.  
Phương pháp TQM
Câu 15: 0.33 điểm
Hành động nào sau đây vi phạm nguyên tắc khoa học, hợp lý trong quản lý?
A.  
Ra quyết định dựa trên phân tích số liệu
B.  
Ra quyết định dựa trên cảm tính
C.  
Ra quyết định dựa trên số liệu thu thập
D.  
Ra quyết định dựa trên mô hình, phương pháp định lượng
Câu 16: 0.33 điểm
Yếu tố “quyền lực” trong tổ chức bao gồm những khía cạnh nào sau đây?
A.  
Chỉ uy quyền
B.  
Cả thẩm quyền và uy quyền
C.  
Chỉ thẩm quyền
D.  
Không phải cả hai
Câu 17: 0.33 điểm
Khi một tổ chức phải điều chỉnh mục tiêu do thay đổi chính sách pháp luật của Nhà nước, yếu tố quản lý nào đang được đề cập?
A.  
Con người
B.  
Thông tin
C.  
Chính trị
D.  
Tổ chức
Câu 18: 0.33 điểm
Yếu tố nào sau đây được hiểu là cơ cấu nhân sự và vật chất để thực hiện mục tiêu của tổ chức?
A.  
Hệ giá trị và niềm tin
B.  
Cơ cấu nhân sự và vật chất
C.  
Tín hiệu lưu chuyển thông tin
D.  
Quyền lực cá nhân
Câu 19: 0.33 điểm
Trong quản lý, việc đánh giá lợi ích phải lớn hơn chi phí về nhân lực và vật lực là thể hiện của nguyên tắc nào?
A.  
Nguyên tắc phối hợp
B.  
Nguyên tắc mục tiêu
C.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
D.  
Nguyên tắc hiệu quả
Câu 20: 0.33 điểm
Trong nguyên tắc thích ứng, linh hoạt, phát biểu nào dưới đây là SAI?
A.  
Linh hoạt đồng nghĩa với thay đổi mọi giá trị cốt lõi
B.  
Cập nhật thông tin chính sách, thị trường
C.  
Giữ vững giá trị cốt lõi
D.  
Điều chỉnh kế hoạch phù hợp biến động
Câu 21: 0.33 điểm
Yếu tố con người trong quản lý được hiểu là gì?
A.  
Yếu tố con người là quy trình
B.  
Yếu tố con người là chính sách
C.  
Yếu tố con người là chủ thể và đối tượng quản lý
D.  
Yếu tố con người không liên quan đến vật chất
Câu 22: 0.33 điểm
Trong một tổ chức, nếu nhà quản lý tổ chức buổi chia sẻ tâm tư, nguyện vọng của nhân viên để thuyết phục và động viên, đây là ví dụ của phương pháp quản lý nào?
A.  
Ban hành mệnh lệnh bắt buộc
B.  
Tặng thưởng cho cá nhân
C.  
Thiết lập mục tiêu cá nhân
D.  
Tổ chức buổi chia sẻ tâm tư, nguyện vọng
Câu 23: 0.33 điểm
Nếu xảy ra mâu thuẫn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tổ chức, nhà quản lý cần tuân theo nguyên tắc nào để giải quyết?
A.  
Nguyên tắc linh hoạt
B.  
Nguyên tắc thu hút sự tham gia của tập thể
C.  
Nguyên tắc kết hợp các lợi ích
D.  
Phương pháp hành chính
Câu 24: 0.33 điểm
Khi công nghệ mới xuất hiện, nhà quản lý phân tích số liệu và mô hình để đưa ra quyết định đầu tư, đây thể hiện nguyên tắc nào?
A.  
Nguyên tắc phối hợp
B.  
Nguyên tắc khoa học, hợp lý
C.  
Nguyên tắc mục tiêu
D.  
Nguyên tắc linh hoạt
Câu 25: 0.33 điểm
Trong tình huống khẩn cấp, nhà quản lý sử dụng lệnh hành chính để buộc cấp dưới thực hiện ngay, phương pháp này là gì?
A.  
Phương pháp ISO
B.  
Phương pháp hành chính
C.  
Phương pháp tâm lý
D.  
Phương pháp kinh tế
Câu 26: 0.33 điểm
Trong số những yếu tố sau, đâu KHÔNG thuộc về văn hóa tổ chức?
A.  
Nghi lễ, nghi thức
B.  
Quy trình làm việc
C.  
Niềm tin, giá trị
D.  
Hệ giá trị, niềm tin
Câu 27: 0.33 điểm
Khi nhà quản lý sử dụng năng lực chuyên môn và uy tín cá nhân để thuyết phục cấp dưới, đó là thể hiện của loại quyền lực nào?
A.  
Thẩm quyền
B.  
Uy quyền
C.  
Tổ chức
D.  
Thông tin
Câu 28: 0.33 điểm
Quá trình phân công chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn giữa các bộ phận thuộc yếu tố quản lý nào?
A.  
Thông tin
B.  
Văn hóa
C.  
Tổ chức
D.  
Con người
Câu 29: 0.33 điểm
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về việc triển khai phương pháp quản lý chất lượng toàn bộ (ISO)?
A.  
Khen thưởng kinh tế cho cá nhân
B.  
Tập trung vào khách hàng và thị trường
C.  
Ban hành lệnh trực tiếp từ cấp trên
D.  
Đảm bảo quy trình và cải tiến liên tục
Câu 30: 0.33 điểm
Trong việc kết nối cá nhân với môi trường bên ngoài thông qua lợi ích kinh tế, nhà quản lý đang áp dụng phương pháp nào?
A.  
Phương pháp tâm lý
B.  
Phương pháp ISO
C.  
Phương pháp kinh tế
D.  
Phương pháp hành chính