Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán khu vực Nam Định 2024 - 2025 (Đề 14)

Sách ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán
Đề chính thức
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức \(\frac{5}{{\sqrt x - 3}}\) là

A.  
A. \(x e 9.\)           
B.  
B. \(x \ge 0.\)           
C.  
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x e 0\\x \le 9.\end{array} \right.\)                          
D.  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x e 9.\end{array} \right.\)
Câu 2: 1 điểm
Tìm \(m\) để hàm số \(y = \left( {m - 1} \right)x + 2 - m\) (với \(m\) là hàm số) đồng biến trên \(\mathbb{R}.\) 
A.  
\(m < 2.\)
B.  
\(m > 1.\)
C.  
\(m > 2.\)
D.  
\(m < 1.\)
Câu 3: 1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = 5\\2x + y = - 5\end{array} \right.\) có nghiệm \(\left( {x;y} \right)\) là

A.  
\(\left( { - 1; - 3} \right).\)
B.  
\(\left( { - 1;3} \right).\)
C.  
\(\left( {1; - 3} \right).\)
D.  
\(\left( {1;3} \right).\)
Câu 4: 1 điểm
Với giá trị nào của \(m\) thì đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x + 2\) và parabol \(y = {x^2}\) giao nhau tại điểm có hoành độ là \(2?\) 
A.  
\(m = 0.\)
B.  
\(m = - 2.\)
C.  
\(m = 4.\)
D.  
\(m = 2.\)
Câu 5: 1 điểm
Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3? 
A.  
\({x^2} - 3x + 10 = 0.\)
B.  
\( - {x^2} + 3x - 5 = 0.\)
C.  
\(2{x^2} - 6x + 1 = 0.\)
D.  
\({x^2} + 2x + 3 = 0.\)
Câu 6: 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 4{\rm{\;cm}}\) và \(AC = 4\sqrt 3 {\rm{\;cm}}.\) Đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) có chu vi bằng 
A.  
\(4\pi {\rm{\;cm}}.\)
B.  
\(8\pi {\rm{\;cm}}.\)
C.  
\(4\sqrt 3 \pi {\rm{\;cm}}.\)
D.  
\(2\sqrt 3 {\rm{\;cm}}.\)
Câu 7: 1 điểm
Cho đường tròn \(\left( O \right)\) và điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn, kẻ hai tiếp tuyến \(AB,\,\,AC\) với đường tròn \(\left( O \right)\) (với \(B,\,\,C\) là các tiếp điểm), biết \(\widehat {BAC} = 50^\circ .\) Số đo cung nhỏ \(BC\) là 
A.  
\(25^\circ .\)
B.  
\(50^\circ .\)
C.  
\(65^\circ .\)
D.  
\(130^\circ .\)
Câu 8: 1 điểm
Một hình trụ có bán kính đáy bằng \(3{\rm{\;cm}},\) chiều cao bằng \(4{\rm{\;cm}}.\) Diện tích xung quanh của hình trụ đó là: 
A.  
\(24\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
B.  
\(6\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
C.  
\(36\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
D.  
\(12\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Câu 1: 1 điểm

1) Chứng minh đẳng thức \(\frac{4}{{\sqrt 5 - \sqrt 3 }} - \sqrt {12} = 2\sqrt 5 .\)

2) Rút gọn biểu thức \(F = \left( {\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 1}} - \frac{1}{{x - \sqrt x }}} \right):\left( {\frac{1}{{\sqrt x + 1}} + \frac{2}{{x - 1}}} \right)\) với \(x > 0\) và \(x e 1.\)

Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình \({x^2} - \left( {2m - 1} \right)x + {m^2} - 1 = 0\) (với \(m\) là tham số).

1) Giải phương trình với \(m = 1.\)

2) Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1},\,\,{x_2}\) thỏa mãn:

\(\left( {{x_1} - 2{x_2}} \right)\left( {{x_2} - 2{x_1}} \right) = 9.\)

Câu 3: 1 điểm

Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\sqrt {x - 5} + 3{\left( {y - 1} \right)^2} = 4\\2\sqrt {x - 5} + {y^2} - 2y = 2.\end{array} \right.\)

Câu 4: 1 điểm
1) Mảnh vườn nhà ông An có hình dạng là tứ giác \(ABCD\) (như hình vẽ). Biết \(AB\) vuông góc với \(CD\) tại \(H;\) \(AB = 4{\rm{\;m;}}\) \(BC = 26{\rm{\;m}};\) \(CD = 16{\rm{\;m;}}\) \(\sin \widehat {BCD} = \frac{5}{{13}}.\)
Hình ảnh

Tính diện tích của mảnh vườn (phần tô đậm).

2) Cho \(\Delta ABC\) nhọn nội tiếp đường tròn \(\left( O \right),\,\,AB < AC.\) Tiếp tuyến với \(\left( O \right)\) tại \(A\) cắt đường thẳng \(BC\) tại \(M.\) Gọi \(H\) là trung điểm của \(BC.\)

a) Chứng minh rằng các điểm \(A,\,\,O,\,\,H,\,\,M\) cùng nằm trên một đường tròn và \(M{A^2} = MB \cdot MC.\)

b) Từ điểm \(C\) kẻ đường thẳng song song với \(MO\) cắt đường kính \(AD\) của đường tròn \(\left( O \right)\) tại \[K.\] Chứng minh \(HK\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(CD.\)

Câu 5: 1 điểm

1) Giải phương trình \(2\left( {{x^2} - 3x + 2} \right) = 3\sqrt {{x^3} + 8} .\)

2) Cho các số thực dương \(x,\,\,y\) thỏa mãn \(x + y \le 2.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

\(P = \frac{3}{{{x^2} + {y^2}}} + \frac{{10}}{{xy}} + 8xy + 3.\)

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem