Trắc nghiệm Vectơ trong không gian có đáp án

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 1 : Vectơ trong không gian
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Lấy hai điểm P và Q lần lượt thuộc AD và BC sao cho P A →   =   m P D → và Q B →   =   m Q C → , với m khác 1. Vecto M P → bằng:

Hình ảnh

A.  

A.  M B → − m Q C →

B.  
  M N → − m P D →
C.  
  M A → − m P D →
D.  
  M N → − m Q C →
Câu 2: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA.

Vecto  M N → cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto đồng phẳng?

A.  

A.  M A →   v à   M Q →

B.  
  M D →   v à   M Q →
C.  
  A C →   v à   A D →
D.  
  M P →   v à   C D →
Câu 3: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA.

Vecto  A C →  cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto không đồng phẳng?

A.  

A.  A B →   v à   A D →

B.  
  M N →   v à   A D →
C.  
  Q M →   v à   B D →
D.  
  Q P →   v à   C D →
Câu 4: 1 điểm

Cho ba vecto a → ,   b → ,   c → . Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.

A.  

A. Một trong ba vecto đó bằng  0 → .

B.  
Có hai trong ba vecto đó cùng phương.
C.  
Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại
D.  
Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.
Câu 5: 1 điểm

Ba vecto a → ,   b → ,   c → không đồng phẳng nếu?

A.  
Giá của chúng không cùng một mặt phẳng.
B.  
Giá của chúng cùng thuộc một mặt phẳng.
C.  
Giá của chúng không cùng song song với một mặt phẳng.
D.  
Giá chúng cùng song song với một mặt phẳng.
Câu 6: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD.

Những vecto khác  0 →  bằng nhau là:

Hình ảnh

A.  

M N → , C I → , Q P →

B.  
M I → , I Q → , Q M →
C.  
M Q → , N P → ,   1 / 2   ( C B →   -   C D → )
D.  
M Q → , N P → ,   1 / 2 ( C D →   -   C B → )
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD.

A B →   +   A C →   +   A D →  bằng:

Hình ảnh

A.  

A. 4 A G →

 

B.  
2 A G →
C.  
  A G →
D.  
1 / 2 A G →
Câu 8: 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ với G là trọng tâm của tam giác A’B’C’. Đặt A A ' →   =   a → ,   A B →   =   b → ,   A C →   =   c →

Vecto  B ' C →  bằng:

Hình ảnh

A.  

A.  a →   -   b →   -   c →

B.  
  c →   -   a →   -   b →
C.  
  b →   -   a →   -   c →
D.  
  a →   +   b →   +   c →
Câu 9: 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ với G là trọng tâm của tam giác A’B’C’. Đặt A A ' →   =   a → ,   A B →   =   b → ,   A C →   =   c →

Vecto  A G →  bằng:

Hình ảnh

A.  

A.  a →   +   1 / 6 ( b →   +   c → )

B.  
  a →   +   1 / 4 ( b →   +   c → )
C.  
  a →   +   1 / 2 ( b →   +   c → )
D.  
  a →   +   1 / 3 ( b →   +   c → )
Câu 10: 1 điểm

Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài là l. Gọi M là trung điểm của các cạnh AB. Góc giữa hai vecto O M → và B C → bằng:

A.  

A. 0 o

B.  
45 o
C.  
90 o
D.  
120 o
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm