Trắc nghiệm Vectơ trong không gian có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 1 : Vectơ trong không gian
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong không gian cho hai tia Ax, By chéo nhau sao cho AB vuông góc với cả hai tia đó. Các điểm M, N lần lượt thay đổi trên Ax, By sao cho độ dài đoạn MN luôn bằng giá trị c không đổi (c ≤ AB). Gọi φ là góc giữa Ax, By. Giá trị lớn nhất của AM.BN là:

A.  
c 2 − AB 2 2 ( 1 − c os φ )
B.  
B. c 2 − AB 2 2 ( 1 + c os φ )
C.  
C. c 2 + AB 2 2 ( 1 − c os φ )
D.  
D. c 2 + AB 2 2 ( 1 + c os φ )
Câu 2: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD. A 1 B 1 C 1 D 1 . M là điểm trên cạnh AD sao cho AM → = 1 3 AD → . N là điểm trên đường thẳng BD 1 . P là điểm trên đường thẳng CC 1 sao cho M, N, P thẳng hàng. Tính MN → NP → = 2 3

A.  
1 3
B.  
B. 2 3
C.  
C. 1 2
D.  
D. 3 4
Câu 3: 1 điểm

Cho ba vectơ a → , b → , c → không đồng phẳng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nàosai?

A.  
Các vectơ x → = a → + b → + 2 c → ; y → = 2 a → − 3 b → − 6 c → ; z → = − a → + 3 b → + 6 c → đồng phẳng.
B.  

Các vectơ x → = a → − 2 b → + 4 c → ; y → = 3 a → − 3 b → + 2 c → ; z → = 2 a → − 3 b → − 3 c → đồng phẳng.

C.  

Các vectơ x → = a → + b → + c → ; y → = 2 a → − 3 b → + c → ; z → = − a → + 3 b → + 3 c → đồng phẳng.

D.  
Các vectơ x → = a → + b → − c → ; y → = 2 a → − b → + 3 c → ; z → = − a → − b → + 2 c → đồng phẳng.
Câu 4: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F là các điểm thỏa mãn EA → = k EB → , FD → = k FC → còn P, Q, R là các điểm xác định bởi PA → = l PD → , QE → = l QF → , RB → = l RC → . Chứng minh ba điểm P, Q, R thẳng hàng. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
P, Q, R thẳng hàng
B.  
P, Q, R không đồng phẳng
C.  
P, Q, R không thẳng hàng
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 5: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là trung điểm của IJ. Xác định vị trí của M để MA → + MB → + MC → + MD → nhỏ nhất.

A.  
Trung điểm AB
B.  
Trùng với G
C.  
Trung điểm AC
D.  
Trung điểm CD
Câu 6: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Xác định vị trí các điểm M, N lần lượt trên AC và DC’ sao cho MN // BD’. Tính tỉ số MN BD ' bằng?

A.  
1 3
B.  
B. 1 2
C.  
1
D.  
D. 2 3
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Lấy các điểm M, N, P, Q lần lượt thuộc AB, BC, CD, AD sao cho AM → = 1 3 AB → , BN → = 2 3 BC → , AQ → = 1 2 AD → , DP → = k DC → . Hãy xác định k để M, N, P, Q đồng phẳng

A.  
k = 1 2
B.  
 k =  1 3
C.  
 k =  1 4
D.  
 k =  1 5
Câu 8: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ và các điểm M, N, P xác định bởi MA → = k MB ' → k ≠ 0 , NB → = x NC ' → , PC → = y PD ' → . Hãy tính x, y theo k để ba điểm M, N, P thẳng hàng.

A.  
x = 2 + k 2 − k , y = − 2 k
B.  
B. x = 1 + 2 k 1 − 2 k , y = − 1 2 k
C.  
C. x = 1 2 + k 2 − k , y = − 1 2 k
D.  
D. x = 1 + k 1 − k , y = − 1 k
Câu 9: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Một đường thẳng Δ cắt các đường thẳng AA’, BC, C’D’ lần lượt tại M, N, P sao cho NM → = 2 NP → . Tính MA MA ' .

A.  
MA MA ' = 1
B.  
B. MA MA ' = 2
C.  
C. MA MA ' = 2
D.  
D. MA MA ' = 3
Câu 10: 1 điểm

Giả sử M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh SA, SB, SC của tứ diện S.ABC. Gọi I là giao điểm của ba mặt phẳng (BCM), (CAN), (ABP) và J là giao điểm của ba mặt phẳng (ANP), (BPM), (CMN). Ta được S, I, J thẳng hàng. Tính đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
MS MA + NS NB + PS PC + 1 2 = JS JI
B.  
B. MS MA + NS NB + PS PC + 1 4 = JS JI
C.  
C. MS MA + NS NB + PS PC + 1 3 = JS JI
D.  
D. MS MA + NS NB + PS PC + 1 = JS JI
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm