Trắc nghiệm Vectơ trong không gian có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 1 : Vectơ trong không gian
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng
B.  

Ba vectơ  a , → b → , c → ≠ 0  cùng phương khi và chỉ khi  c → = m a → + n b → , với m,n là các số duy nhất

C.  

Ba vectơ  a , → b → , c → đồng phẳng khi có  d → = m a → + n b → + p c → với  d → là vec tơ bất kỳ

D.  
Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Câu 2: 1 điểm

Cho ba vectơ a → , b → , c → không đồng phẳng xét các vectơ x → = 2 a → − b → ; y → = − 4 a → + 2 b → ; z → = − 3 a → − 2 c →

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
Hai vec tơ  y → , z → cùng phương
B.  
Hai vec tơ y → , x → cùng phương
C.  
Hai vec tơ z → , x → cùng phương
D.  
Ba vec tơ  x → , y → , z → không đồng phẳng
Câu 3: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A 1 B 1 C 1 D 1 , Tìm giá trị của k thích hợp để AB → + B 1 C 1 → + DD 1 → = k AC 1 →

A.  
k=4
B.  
k=1
C.  
k=0
D.  
k=2
Câu 4: 1 điểm

Cho hai điểm phân biệt A,B và một điểm O bất kì không thuộc đường thẳng AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
Điểm M thuộc đường thẳng AB nếu và chỉ nếu  OM → = OA → + OB →
B.  
Điểm M thuộc đường thẳng AB nếu và chỉ nếu  OM → = OB → = k . BA →
C.  
Điểm M thuộc đường thẳng AB nếu và chỉ nếu  OM → = k . OA → + ( 1 − k ) . OB →
D.  
Điểm M thuộc đường thẳng AB nếu và chỉ nếu  OM → = k . OB → = ( 1 − k ) . OA →
Câu 5: 1 điểm

Cho ABCD. A 1 B 1 C 1 D 1 là hình hộp, với K là trung điểm CC1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.  
AK → = AB → + AD → + 1 2 AA 1 →
B.  
B. AK → = AB → + BC → + AA 1 →
C.  
C. AK → = AB → + AD → + AA 1 →
D.  
D. AK → = AB → + 1 2 AD → + 1 2 AA 1 →
Câu 6: 1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A 1 B 1 C 1 . Đặt AA 1 → = a → ; AB → = b → ; AC → = c → ; BC → = d → trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng.

A.  
a → + b → + c → + d → = 0 →
B.  
B. a → + b → + c → = 0 →
C.  
C. b → - c → + d → = 0 →
D.  
D. a → = b → + c →
Câu 7: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD. A 1 B 1 C 1 D 1 với M = CD 1 ∩ C 1 D . Khi đó:

A.  
AM → = 1 2 AB → + 1 2 AD → + 1 2 AA 1 →
B.  
B. AM → = 1 2 AB → + AD → + 1 2 AA 1 →
C.  
C. AM → = AB → + AD → + 1 2 AA 1 →
D.  
D. AM → = 1 2 AB → + 1 2 AD → + AA 1 →
Câu 8: 1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A.  
Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng
B.  

Nếu ba vectơ  a → , b → , c →  có một vectơ  0 →  thì ba vectơ đồng phẳng

C.  

Nếu giá của ba vectơ  a → , b → , c → cùng song song với một mật phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng

D.  
Nếu trong ba vectơ a → , b → , c → có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
Câu 9: 1 điểm

Cho ba vectơ a → , b → , c → . Điều kiện nào dưới đây khẳng định ba vectơ a → , b → , c → đồng phẳng?

A.  
Tồn tại ba số thực m, n, p thỏa mãn m + n + p = 0 và m a → + n b → + p c → = 0 →
B.  

 Tồn tại ba số thực m, n, p thỏa mãn m + n + p ≠ 0 và  m a → + n b → + p c → = 0 →

C.  

 Tồn tại ba số thực m, n, p sao cho  m a → + n b → + p c → = 0 →

D.  
 Giá của  a → , b → , c →  đồng quy.
Câu 10: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Hãy chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.  
AD → + CD → + BC → + DA → = 0 →
B.  
B. AB → . AC → = a 2 3 2
C.  
C. AC → . AD → = AC → . CD →
D.  
D. AB → . CD → = 0
Câu 11: 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD, M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
AC → + BD → = AD → + BC →
B.  
B. MN → = 1 2 ( AD → + BC → )
C.  
C. AC → + BD → + AD → + BC → = − 4 NM →
D.  
D. MC → + MD → − 4 MN → = 0 →
Câu 12: 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có tam giác BCD đều, AD = AC. Giá tri của cos ( AB → ;   CD → ) là:

A.  
1 2
B.  
0
C.  
C. - 1 2
D.  
D. 3 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M là trung điểm của AA', O là tâm của hình bình hành ABCD. Cặp ba vecto nào sau đây đồng phẳng?

A.  
MO → , AB → , B ' C →
B.  
B. MO → , AB → , A ' D ' →
C.  

C. MO → , DC ' → , B ' C →

D.  
D. MO → , A ' D → , B ' C →
Câu 14: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A 1 B 1 C 1 D 1 . Gọi M là trung điểm của AD. Chọn khẳng định đúng:

A.  
B 1 M → = B 1 B → + B 1 A 1 → + B 1 C 1 →
B.  
B. C 1 M → = C 1 C → + C 1 D 1 → + 1 2 C 1 B 1 →
C.  

C. C 1 M → = C 1 C → + 1 2 C 1 D 1 → + 1 2 C 1 B 1 →

D.  
D. BB 1 → = B 1 A 1 → + B 1 C 1 → + 2 B 1 D →
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB = 6; AD = 4; AB → . AD → = − 12 . Tính ( SC → − SA → ) 2

A.  
76
B.  
28
C.  
52
D.  
40
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm