Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 5 : Khoảng cách
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 2a, AA' = a. Gọi M là điểm trên đoạn AD với AM MD = 3. Gọi x là độ dài khoảng cách giữa hai đường thẳng AD', B'C và y là độ dài khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB'C). Tính giá trị xy.

A.  
5 a 5 3
B.  
B. a 2 2
C.  
C. 3 a 2 4
D.  
D. 3 a 2 2
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang vuông tại A và B, biết AB = BC = a, AD = 2a, SA = a 3 và SA (ABCD). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB, SA. Tính khoảng cách từ M đến (NCD) theo a.

A.  
a 66 22
B.  
B. 2 a 66
C.  
C. a 66 11
D.  
D. a 66 44
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD ^ = 60 0 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Góc giữa mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 60 0 . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng

A.  
a 21 14
B.  
B. a 21 7
C.  
C. 3 a 7 14
D.  
D. 3 a 7 7
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a, DC = a. Điểm I là trung điểm đoạn AD, mặt phẳng (SIB) và (SIC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) . Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60 0 . Tính khoảng cách từ D đến (SBC) theo a.

A.  
2 a 15 5
B.  
B. 9 a 15 10
C.  
C. 9 a 15 20
D.  
D. a 15 5
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a; AD = 2a (a > 0). Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết mặt phẳng (SAC) hợp với (ABCD) một góc 60 0 . Tính khoảng cách giữa CD và SB.

A.  
2 a 3 5
B.  
B. 2 a 3 15
C.  
C. a 3 15
D.  
D. 3 a 3 5
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với AB = 2a; BC = a 2 ; BD = a 6 . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm G của tam giác BCD, biết SG = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a là:

A.  
a
B.  
2a
C.  
  a 2
D.  
  a 3
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 4a, BC = 3a. Gọi I là trung điểm của AB, hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bằng 60 0 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a là:

A.  
12 a 3 5
B.  
B. 3 a 3 5
C.  
C. 2 a 3 5
D.  
D. 5 a 3 3
Câu 8: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có DA = DB = DC tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = a 3 . Ngoài ra DBC là tam giác vuông. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CD với M là trung điểm của BC.

A.  
a 21 7
B.  
B. a 3 7
C.  
C. a 7 7
D.  
D. a 17 7
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC.

A.  
2 a 13 13
B.  
B. 2 a 78 13
C.  
C. a 13 13
D.  
D. a 78 13
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AC = 2a; BD = 4a. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.

A.  
4 a 13 91
B.  
B. a 165 91
C.  
C. 4 a 1365 91
D.  
D. a 135 91
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm