Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vecto có đáp án

Chương 1: Vectơ
Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có  A B   =   5 ,   A C   =   2 5

Độ dài vectơ A B   +   A C  bằng:

A.  
5
B.  
5 5
C.  
25
D.  
5
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có  A B   =   5 ,   A C   =   2 5

Độ dài vectơ  A C   -   A B  bằng:

A.  
5
B.  
15
C.  
5
D.  
2
Câu 3: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Cặp vectơ nào trong số các cặp vectơ sau đây không bằng nhau?

A.  
N C   +   M C   v à   A D
B.  
A M   +   C D   v à   N D
C.  
A B   -   N C   v à   M B
D.  
A M   +   A N   v à   A B   +   A D
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.

Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
M N   +   M P   +   M C   =   0
B.  
P M   +   P N   =   A M   +   A N
C.  
A M   +   A N     -   A P   =   0
D.  
A M   +   A N   +   M N   =   0
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.

Tổng nào sau đây khác vectơ  0 ?

A.  
A M   +   B P   +   C N
B.  
B M   +   A N   +   C P
C.  
A M   +   B M   +   C M
D.  
A M   +   A N   -   A P
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Hỏi a√3 là độ dài của vectơ nào trong số các vectơ sau đây?

A.  
A H
B.  
A B   -   A C
C.  
A B   +   A C
D.  
A B   +   A C   -   A H
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Vectơ A B   +   A C có giá chứa đường thẳng nào sau đây?

A.  
Tia phân giác của góc A
B.  
Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
C.  
Đường trung tuyến qua A của tam giác ABC
D.  
Đường thẳng BC
Câu 8: 1 điểm

Tam giác ABC là tam giác vuông nếu nó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A.  
A B   +   A C   =   A B   -   A C
B.  
A B   +   A C   =   A B   -   A C
C.  
A B   +   A C   =   A B   +   A C
D.  
A B   -   A C   =   A B   -   A C
Câu 9: 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A.  
A B   +   A C   =   B C
B.  
A B   +   C A   =   C B
C.  
C A   -   B A   =   B C
D.  
A B   -   B C   =   C A
Câu 10: 1 điểm

Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

A.  
OA = OB
B.  
O A   =   O B
C.  
A O   =   B O
D.  
O A   =   - O B
Câu 11: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
O A   -   O B   =   B A
B.  
A B   -   C B   =   D B
C.  
D A   -   D B   = O D   +   O C
D.  
D A   -   D B   +   C D   =   0
Câu 12: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó  O B   -   O A bằng

A.  
O C   +   O B
B.  
B A
C.  
O C   +   O D
D.  
C D
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A B   =   A C
B.  
A C   =   a
C.  
A C   =   C B
D.  
A B   +   A C   =   a 3
Câu 14: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, I là giao điểm hai đường chéo. Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A B   -   I A   =   B I
B.  
B A   +   B C   +   D B   =   0
C.  
A B   -   C D   =   0
D.  
A C   -   B D   =   0
Câu 15: 1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ  u   =   A D   -   C D   +   C B   -   A B bằng

A.  
u   =   A D
B.  
u   =   0
C.  
u   =   C D
D.  
u   =   A C
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8. Vectơ C B   +   A B có độ dài là:

A.  
4
B.  
5
C.  
10
D.  
8
Câu 17: 1 điểm

Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a. Khi đó A B   +   C D bằng bao nhiêu?

A.  
9a
B.  
3a
C.  
– 3a
D.  
0
Câu 18: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó A B   +   D B bằng:

A.  
a 3 3
B.  
a 5
C.  
a 3 2
D.  
a 5 2
Câu 19: 1 điểm

Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tính A B '   +   C ' B

A.  
AA’
B.  
BB’
C.  
CC’
D.  
AA’ + BB’ + CC’
Câu 20: 1 điểm

Cho hai vectơ a ,   b thỏa mãn a   +   b   =   0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
a   =   -   b
B.  
a   =   b
C.  
a   =   b  
D.  
a   =   b   =   0
Câu 21: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A B   +   A D   =   C B   -   C D
B.  
A B   +   A D   =   C B   -   C D
C.  
A B   +   B D   =   C B   +   C D
D.  
A C   +   A D   =   C D
Câu 22: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a.  A B   +   C A   +   A D bằng

A.  
2a
B.  
a 2
C.  
0
D.  
2 a 2
Câu 23: 1 điểm

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A B   +   D C   =   A C   +   B D
B.  
A B   +   B C   =   A C   +   D B
C.  
A D   +   B E   +   C F   =   A E   +   B F   +   C D
D.  
A B   =   D C
Câu 24: 1 điểm

Hai vectơ A B ;   C D vuông góc với nhau khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A.  
A B   +   C D   =   0
B.  
A B   +   C D   =   A B   -   C D
C.  
A B   +   C D   =   A B   -   C D
D.  
A B   -   C D   =   0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm