Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Vectơ
Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó A B + A C

A.  
a 3
B.  
a 3 2
C.  
2a
D.  
a
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài A B + A D là:

A.  
7a
B.  
6a
C.  
2 a 3
D.  
5a
Câu 3: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = AC = a và B A C ^ = 120 ° . Tính A B + A C

A.  
A B + A C = a 3
B.  
A B + A C = a
C.  
A B + A C = a 2
D.  
A B + A C = 2 a
Câu 4: 1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Tổng hai vectơ G B + G C có độ dài bằng bao nhiêu ?

A.  
2
B.  
4
C.  
8
D.  
2 3
Câu 5: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AC = 2a và BD = a. Tính A C + B D

A.  
A C + B D = 3 a
B.  
A C + B D = a 3
C.  
A C + B D = a 5
D.  
A C + B D = 5 a
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB = 2 . Tính độ dài của A B + A C

A.  
A B + A C = 5
B.  
A B + A C = 2 5
C.  
A B + A C = 3
D.  
A B + A C = 2 3
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng?

A.  
A B = A C
B.  
G A = G B = G C
C.  
A B + A C = 2 a
D.  
A B + A C = 3 A B + C A
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho M A + M B = M C + M B

A.  
M là trung điểm của JI với I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD
B.  
M nằm trên đường tròn tâm của I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB  sao cho IA = 2IB
C.  
M nằm trên đường trung trực của IJ với I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC
D.  
M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, H là trung điểm của BC. Tính C A - H C

A.  
C A - H C = a 2
B.  
C A - H C = 3 a 2
C.  
C A - H C = 2 3 a 3
D.  
C A - H C = a 7 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.  
D O = E B - E O
B.  
O C = E B + E O
C.  
C.  O A + O C + O D O E + O F = 0
D.  
B E + B F - D O = 0
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức M B - M C = B M - B A

A.  
Đường thẳng AB
B.  
Trung trực đoạn BC
C.  
Đường tròn tâm A, bán kính BC
D.  
Đường thẳng qua A và song song với BC
Câu 12: 1 điểm

Cho ba lực F 1 = M A ,   F 2 = M B , F 3 = M C cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F 1 , F 2 đều bằng 100N và A M B ^ = 60 ° . Khi đó cường độ lực của F 3 là:

Hình ảnh

A.  
50 2 N
B.  
50 3 N
C.  
25 3 N
D.  
100 3 N
Câu 13: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức M A + M B - M C = M D

A.  
một đường tròn
B.  
một đường thẳng
C.  
tập rỗng
D.  
một đoạn thẳng
Câu 14: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A.  
O A + O C - E O = 0
B.  
B C - E F = A D
C.  
O A - O E = E B - O C
D.  
A B + C D - E F = 0
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị A B - G C

A.  
a 3
B.  
2 a 3 3
C.  
2 a 3
D.  
a 3 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm