Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Vectơ
Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Hỏi M P → + N P → bằng vec tơ nào?

A.  
A M →
B.  
P B →
C.  
A P →
D.  
M N →
Câu 2: 1 điểm

Cho các điểm A, B, C, M, N, P phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B → + A C → = B C →
B.  
M P → + N M → = N P →
C.  
C A → + B A ⇀ = C B →
D.  
A A → + B B → = A B ⇀
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
A M → + M B → + B A → = 0 →
B.  
M A → + M B → = A B →
C.  
M A → + M B → = M C →
D.  
A B → + A C → = A M →
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính A B → + A C →

A.  
A B → + A C → = a 2
B.  
A B → + A C → = a 2 2
C.  
A B → + A C → = 2 a
D.  
A B → + A C → = a
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = 3, AC = 4. Tính C A → + A B →

A.  
C A → + A B → = 2
B.  
C A → + A B → = 2 13
C.  
C A → + A B → = 5
D.  
C A → + A B → = 13
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Tìm vectơ tổng của hai vec tơ M P →   v à   M A →

A.  
A M →
B.  
P B →
C.  
A P →
D.  
M N →
Câu 7: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính O B → + O C →

A.  
O B → + O C → = a
B.  
O B → + O C → = a 2
C.  
O B → + O C → = a 2
D.  
O B → + O C → = a 2 2
Câu 8: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A.  
O A → + O C → + O E → = 0 →
B.  
B C → + F E → = A D →
C.  
O A → + O B → + O C → = E B →
D.  
A B → + C D → + F E → = 0 →
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó O A → - B O →

A.  
a
B.  
2 a
C.  
a 2
D.  
2a
Câu 10: 1 điểm

Cho các điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.  
A.  A B → + C D → + E F → = A F → + E D → + B C →
B.  
B.  A B → + C D → + E F → = A F → + E D → + C B →
C.  
C.  A E → + B F → + D C → = D F → + B E → + A C →
D.  
A C → + B E → + E F → = A D → + B F → + E C →
Câu 11: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính A B → - D A →

A.  
A B → - D A → = 0
B.  
A B → - D A → = a
C.  
A B → - D A → = a 2
D.  
A B → - D A → = 2 a
Câu 12: 1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Vec tơ G B → - C G → có độ dài bằng bao nhiêu?

A.  
2
B.  
4
C.  
8
D.  
2 3
Câu 13: 1 điểm

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vec tơ nào trong các vec tơ dưới đây bằng C A →

A.  
B C → + A B →
B.  
- O A → + O C →
C.  
B A → + D A →
D.  
D C → - C B →
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện M A → - M B → + M C → = 0 → thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A.  
M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
B.  
M là trọng tâm tam giác ABC
C.  
M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
D.  
M thuộc trung trực của AB
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A C → = B D →
B.  
A B → + A C → + A D → = 0 →
C.  
A B → - A D → = A B → + A D →
D.  
B C → + B D → = A C → - A B →
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm