Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án (Tổng hợp)

Chương 1: Vectơ
Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó

A.  
A B + I A = B I
B.  
A B + A D = B D
C.  
A B + C D = 0
D.  
A B + B D = 0
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC và một điểm G thỏa mãn G A + G B + G C = 0 . Chọn khẳng định đúng:

A.  
G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
B.  
G là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C.  
G là trực tâm tam giác ABC
D.  
G là trọng tâm tam giác ABC
Câu 3: 1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.  
O A - O B = C D
B.  
O B - O C = O D - O A
C.  
A B - A D = D B
D.  
B C - B A = D C - D A
Câu 4: 1 điểm

Cho I là trung điểm AB. Với mỗi điểm M bất kì ta luôn có

A.  
M I = M A + M B
B.  
M I = 2 ( M A + M B )
C.  
M I = 1 2 ( M A + M B )
D.  
M I = 2 M A + M B
Câu 5: 1 điểm

Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện để I là trung điểm AB là

A.  
IA=IB
B.  
I A = I B
C.  
I A + I B = 0
D.  
A I = B I
Câu 6: 1 điểm

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
A.  A B + C D + F A + B C + E F + D E = 0
B.  
B.  A B + C D + F A + B C + E F + D E = A F
C.  
C.  A B + C D + F A + B C + E F + D E = A E
D.  
D.  A B + C D + F A + B C + E F + D E = A D
Câu 7: 1 điểm

Tính tổng: M N + P Q + R N + N P + Q R

A.  
M R
B.  
M N
C.  
P R
D.  
M P
Câu 8: 1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 24. Tính độ dài của vec tơ v = G B + G C

A.  
v = 2
B.  
v = 2 3
C.  
v = 8
D.  
v = 4
Câu 9: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và góc A bằng 60 ° . Kết luận nào sau đây đúng

A.  
O A = a 3 2
B.  
O A = a
C.  
O A = O B
D.  
O A = a 2 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó O A + O B

A.  
a
B.  
2 a
C.  
a 2
D.  
2a
Câu 11: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A.  
O A + O C + O E = 0
B.  
O B + O D + O F = 0
C.  
O A + O B + O C = E B
D.  
A B + C D + F E = A D
Câu 12: 1 điểm

Cho A B C vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Vec tơ C B + A B có độ dài bằng

A.  
13
B.  
2 13
C.  
2 3
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện M A + B M + M C = 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A.  
M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
B.  
M là trọng tâm tam giác ABC
C.  
M là điểm sao cho tứ giác BAMClà hình bình hành
D.  
M thuộc trung trực của AB
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn M B + M C = A B . Tìm vị trí điểm M

A.  
M là trung điểm của AC
B.  
M là trung điểm của AB
C.  
M là trung điểm của BC
D.  
M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM
Câu 15: 1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Cho AB = 2a; CD = a. Gọi O là trung điểm của AD. Khi đó

A.  
O B + O C = a
B.  
O B + O C = 3 a 2
C.  
O B + O C = 2 a
D.  
O B + O C = 3 a
Câu 16: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó A B + A C bằng

A.  
a 5 2
B.  
a 3 2
C.  
a 3 3
D.  
a 5
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện M A + M C = M B . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
MABC là hình bình hành
B.  
A M + A B = A C
C.  
B A + B C = B M
D.  
M A = B C
Câu 18: 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng

A.  
C A - B A = B C
B.  
A B + A C = B C
C.  
A B + C A = C B
D.  
A B - B C = C A
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai

A.  
A H + H B = A H + H C
B.  
A H - A B = A H - A C
C.  
B C - B A = H C - H A
D.  
A H = A B - A H
Câu 20: 1 điểm

Chỉ ra vec tơ tổng M N - Q P + R N - P N + Q R trong các vec tơ sau

A.  
M R
B.  
M Q
C.  
M P
D.  
M N
Câu 21: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vec tơ A O - D O bằng vec tơ nào trong các vec tơ sau?

A.  
B A
B.  
B C
C.  
D C
D.  
A C
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm