Trắc nghiệm Toán 11 Bài 5: Đạo hàm cấp cao của hàm số có đáp án (Mới nhất)

Chương 5: Đạo hàm
Bài 5: Đạo hàm cấp hai
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Hàm số

y=xx−2y = \frac{x}{{x - 2}}
có đạo hàm cấp hai là:

A.  
y′′=0y'' = 0.
B.  
y′′=1(x−2)2y'' = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}.
C.  
y′′=−4(x−2)2y'' = - \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}.
D.  
y′′=4(x−2)3y'' = \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}.
Câu 2: 1 điểm

Hàm số

y=(x2+1)3y = {\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)^3}
có đạo hàm cấp ba là:

A.  
y′′′=12(x2+1)y''' = {\rm{ }}12\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)
.
B.  
y′′′=24(x2+1)y''' = {\rm{ }}24\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)
.
C.  
y′′′=24(5x2+3)y''' = {\rm{ }}24\left( {5{x^2} + {\rm{ }}3} \right)
.
D.  
y′′′=−12(x2+1)y''' = {\rm{ }}-12\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)
.
Câu 3: 1 điểm

Hàm số y=2x+5y = \sqrt {2x + 5} có đạo hàm cấp hai bằng:

A.  
y′′=1(2x+5)2x+5y'' = \frac{1}{{(2x + 5)\sqrt {2x + 5} }}.
B.  
y′′=12x+5y'' = \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}.
C.  
y′′=−1(2x+5)2x+5y'' = - \frac{1}{{(2x + 5)\sqrt {2x + 5} }}.
D.  
y′′=−12x+5y'' = - \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}.
Câu 4: 1 điểm

Hàm số y=x2+x+1x+1y{\rm{ }} = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}} có đạo hàm cấp 5 bằng:

A.  
y(5)=−120(x+1)6{y^{(5)}} = - \frac{{120}}{{{{(x + 1)}^6}}}.
B.  
y(5)=120(x+1)6{y^{(5)}} = \frac{{120}}{{{{(x + 1)}^6}}}.
C.  
y(5)=1(x+1)6{y^{(5)}} = \frac{1}{{{{(x + 1)}^6}}}.
D.  
y(5)=−1(x+1)6{y^{(5)}} = - \frac{1}{{{{(x + 1)}^6}}}.
Câu 5: 1 điểm

Hàm số y=x2+x+1x+1y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}} có đạo hàm cấp 55 bằng :

A.  
y(5)=−120(x+1)6{y^{\left( 5 \right)}} = - \frac{{120}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^6}}}
.
B.  
y(5)=120(x+1)5{y^{\left( 5 \right)}} = \frac{{120}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}
.
C.  
y(5)=1(x+1)5{y^{\left( 5 \right)}} = \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}
.
D.  
y(5)=−1(x+1)5{y^{\left( 5 \right)}} = - \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}
.
Câu 6: 1 điểm

Hàm số

y=xx2+1y = x\sqrt {{x^2} + 1}
có đạo hàm cấp 22 bằng :

A.  
y′′=−2x3+3x(1+x2)1+x2y'' = - \frac{{2{x^3} + 3x}}{{\left( {1 + {x^2}} \right)\sqrt {1 + {x^2}} }}
.
B.  
y′′=2x2+11+x2y'' = \frac{{2{x^2} + 1}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }}
.
C.  
y′′=2x3+3x(1+x2)1+x2y'' = \frac{{2{x^3} + 3x}}{{\left( {1 + {x^2}} \right)\sqrt {1 + {x^2}} }}
.
D.  
y′′=−2x2+11+x2y'' = - \frac{{2{x^2} + 1}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }}
.
Câu 7: 1 điểm

Hàm số

y=(2x+5)5y = {\left( {2x + 5} \right)^5}
có đạo hàm cấp 33 bằng :

A.  
y′′′=80(2x+5)3y''' = 80{\left( {2x + 5} \right)^3}
.
B.  
y′′′=480(2x+5)2y''' = 480{\left( {2x + 5} \right)^2}
.
C.  
y′′′=−480(2x+5)2y''' = - 480{\left( {2x + 5} \right)^2}
.
D.  
y′′′=−80(2x+5)3y''' = - 80{\left( {2x + 5} \right)^3}
.
Câu 8: 1 điểm

Hàm số y=tanxy = tanx có đạo hàm cấp 22 bằng :

A.  
y′′=−2sin⁡xcos⁡3xy'' = - \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}
.
B.  
y′′=1cos⁡2xy'' = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}
.
C.  
y′′=−1cos⁡2xy'' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}
.
D.  
y′′=2sin⁡xcos⁡3xy'' = \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}
.
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y=sinxy = {\rm{sin}}x. Chọn câu sai.

A.  
y′=sin⁡(x+π2)y' = \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)
.
B.  
y′′=sin⁡(x+π)y'' = \sin \left( {x + \pi } \right)
.
C.  
y′′′=sin⁡(x+3π2)y''' = \sin \left( {x + \frac{{3\pi }}{2}} \right)
.
D.  
y(4)=sin⁡(2π−x){y^{\left( 4 \right)}} = \sin \left( {2\pi - x} \right)
.
Câu 10: 1 điểm

Hàm số y=−2x2+3x1−xy = \frac{{ - 2{x^2} + 3x}}{{1 - x}} có đạo hàm cấp 22 bằng :

A.  
y′′=2+1(1−x)2y'' = 2 + \frac{1}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}
.
B.  
y′′=2(1−x)3y'' = \frac{2}{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}}
.
C.  
y′′=−2(1−x)3y'' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}}
.
D.  
y′′=2(1−x)4y'' = \frac{2}{{{{\left( {1 - x} \right)}^4}}}
.
Câu 11: 1 điểm

Hàm số y=f(x)=cos⁡(2x−π3)y = f\left( x \right) = \cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) . Phương trình f(4)(x)=−8{f^{\left( 4 \right)}}\left( x \right) = - 8 có nghiệm x∈[0;π2]x \in \left[ {0;\frac{\pi }{2}} \right] là:

A.  
x=π2x = \frac{\pi }{2}
.
B.  
x=0x = 0 và
x=π6x = \frac{\pi }{6}
.
C.  
x=0x = 0 và
x=π3x = \frac{\pi }{3}
.
D.  
x=0x = 0 và
x=π2x = \frac{\pi }{2}
.
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y=sin2xy = {\rm{sin2}}x. Chọn khẳng định đúng

A.  
4y−y′=04y - y' = 0
.
B.  
4y+y′′=04y + y'' = 0
.
C.  
y=y′tan2xy = y'tan2x.
D.  
y2=(y′)2=4{y^2} = {\left( {y'} \right)^2} = 4.
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=−1xy = f\left( x \right) = - \frac{1}{x}. Xét hai mệnh đề :

(I):y′′=f′′(x)=2x3\left( I \right):y'' = f''\left( x \right) = \frac{2}{{{x^3}}}.     (II):y′′′=f′′′(x)=−6x4\left( {II} \right):y''' = f'''\left( x \right) = - \frac{6}{{{x^4}}}.

Mệnh đề nào đúng?

A.  
Chỉ
(I)\left( I \right)
đúng.
B.  
Chỉ
(II)\left( {II} \right)
đúng
C.  
Cả hai đều đúng.
D.  
Cả hai đều sai.
Câu 14: 1 điểm

Nếu f′′(x)=2sin⁡xcos⁡3xf''\left( x \right) = \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}} thì f(x)f\left( x \right) bằng

A.  
1cos⁡x\frac{1}{{\cos x}}
.
B.  
−1cos⁡x - \frac{1}{{\cos x}}
.
C.  
cot⁡x\cot x.
D.  
tanxtanx.
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=−x2+x+2x−1y = f\left( x \right) = \frac{{ - {x^2} + x + 2}}{{x - 1}}. Xét hai mệnh đề :

(I):y′=f′(x)\left( I \right):y' = f'\left( x \right)=−1−2(x−1)2<0,∀xe1 = - 1 - \frac{2}{{{{(x - 1)}^2}}} < 0,\forall x e 1.               (II):y′′=f′′(x)\left( {II} \right):y'' = f''\left( x \right)=4(x−1)2>0,∀xe1 = \frac{4}{{{{(x - 1)}^2}}} > 0,\forall x e 1.

Mệnh đề nào đúng?

A.  
Chỉ
(I)\left( I \right)
đúng.
B.  
Chỉ
(II)\left( {II} \right)
đúng.
C.  
Cả hai đều đúng.
D.  
Cả hai đều sai.
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=(x+1)3f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}. Giá trị f′′(0)f''\left( 0 \right) bằng

A.  
33
.
B.  
66
.
C.  
1212.
D.  
2424.
Câu 17: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=sin⁡3x+x2f\left( x \right) = {\sin ^3}x + {x^2}. Giá trị f′′(π2)f''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) bằng

A.  
00
.
B.  
−1 - 1
.
C.  
−2 - 2.
D.  
55.
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=5(x+1)3+4(x+1)f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^3} + 4\left( {x + 1} \right). Tập nghiệm của phương trình f′′(x)=0f''\left( x \right) = 0 là

A.  
[−1;2]\left[ { - 1;2} \right]
.
B.  
(−∞;0]\left( { - \infty ;0} \right]
.
C.  
{−1}\left\{ { - 1} \right\}.
D.  
∅\emptyset .
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số

y=1x−3y = \frac{1}{{x - 3}}
. Khi đó :

A.  
y′′′(1)=38y'''\left( 1 \right) = \frac{3}{8}
.
B.  
y′′′(1)=18y'''\left( 1 \right) = \frac{1}{8}
.
C.  
y′′′(1)=−38y'''\left( 1 \right) = - \frac{3}{8}
.
D.  
y′′′(1)=−14y'''\left( 1 \right) = - \frac{1}{4}
.
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số

y=(ax+b)5y = {\left( {ax + b} \right)^5}
với aa, bb là tham số. Khi đó :

A.  
y(10)(1)=0{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 0
.
B.  
y(10)(1)=10a+b{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a + b
.
C.  
y(10)(1)=5a{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 5a
.
D.  
y(10)(1)=10a{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a
.
Câu 21: 1 điểm

Cho hàm số

y=sin22xy = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{\rm{2}}x
. Tính y(4)(π6){y^{\left( 4 \right)}}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) bằng:

A.  
6464
.
B.  
−64 - 64
.
C.  
64364\sqrt 3 .
D.  
−643 - 64\sqrt 3 .
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x. Tính y′′y''

A.  
y′′=−sin⁡2xy'' = - \sin 2x
B.  
y′′=−4sin⁡xy'' = - 4\sin x
C.  
y′′=sin⁡2xy'' = \sin 2x
D.  
y′′=−4sin⁡2xy'' = - 4\sin 2x
Câu 23: 1 điểm

Cho hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x. Tính y′′′(π3)y'''(\frac{\pi }{3}), y(4)(π4){y^{(4)}}(\frac{\pi }{4})

A.  
4 và 16
B.  
5 và 17
C.  
6 và 18
D.  
7 và 19
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x. Tính y(n){y^{(n)}}

A.  
y(n)=2nsin⁡(2x+nπ3){y^{(n)}} = {2^n}\sin (2x + n\frac{\pi }{3})
B.  
y(n)=2nsin⁡(2x+π2){y^{(n)}} = {2^n}\sin (2x + \frac{\pi }{2})
C.  
y(n)=2nsin⁡(x+π2){y^{(n)}} = {2^n}\sin (x + \frac{\pi }{2})
D.  
y(n)=2nsin⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^n}\sin (2x + n\frac{\pi }{2})
Câu 25: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=2x+1x+2y = \frac{{2x + 1}}{{x + 2}}

A.  
A.  y(n)=(1)n−1.3.n!(x+2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{(1)}^{n - 1}}.3.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}}
B.  
y(n)=(−1)n−1.n!(x+2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n - 1}}.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}}
C.  
y(n)=(−1)n−1.3.n!(x−2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n - 1}}.3.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}}
D.  
y(n)=(−1)n−1.3.n!(x+2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n - 1}}.3.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}}
Câu 26: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=1ax+b,ae0y = \frac{1}{{ax + b}},a e 0

A.  
y(n)=(2)n.an.n!(ax+b)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{(2)}^n}.{a^n}.n!}}{{{{(ax + b)}^{n + 1}}}}
B.  
y(n)=(−1)n.an.n!(x+1)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.{a^n}.n!}}{{{{(x + 1)}^{n + 1}}}}
C.  
y(n)=(−1)n.n!(ax+b)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(ax + b)}^{n + 1}}}}
D.  
y(n)=(−1)n.an.n!(ax+b)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.{a^n}.n!}}{{{{(ax + b)}^{n + 1}}}}
Câu 27: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=2x+1x2−5x+6y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 5x + 6}}

A.  
y(n)=(2)n.7.n!(x−2)n+1−(1)n.5.n!(x−3)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{(2)}^n}.7.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}} - \frac{{{{(1)}^n}.5.n!}}{{{{(x - 3)}^{n + 1}}}}
B.  
y(n)=(−1)n+1.7.n!(x−2)n+1−(−1)n+1.5.n!(x−3)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n + 1}}.7.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}} - \frac{{{{( - 1)}^{n + 1}}.5.n!}}{{{{(x - 3)}^{n + 1}}}}
C.  
y(n)=(−1)n.7.n!(x−2)n−(−1)n.5.n!(x−3)n{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.7.n!}}{{{{(x - 2)}^n}}} - \frac{{{{( - 1)}^n}.5.n!}}{{{{(x - 3)}^n}}}
D.  
y(n)=(−1)n.7.n!(x−2)n+1−(−1)n.5.n!(x−3)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.7.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}} - \frac{{{{( - 1)}^n}.5.n!}}{{{{(x - 3)}^{n + 1}}}}
Câu 28: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=cos⁡2xy = \cos 2x

A.  
y(n)=(−1)ncos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {\left( { - 1} \right)^n}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
B.  
y(n)=2ncos⁡(2x+π2){y^{(n)}} = {2^n}\cos \left( {2x + \frac{\pi }{2}} \right)
C.  
y(n)=2n+1cos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^{n + 1}}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
D.  
y(n)=2ncos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^n}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
Câu 29: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=2x+1y = \sqrt {2x + 1}

A.  
y(n)=(−1)n+1.3.5...(3n−1)(2x+1)2n−1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n + 1}}.3.5...(3n - 1)}}{{\sqrt {{{(2x + 1)}^{2n - 1}}} }}
B.  
y(n)=(−1)n−1.3.5...(2n−1)(2x+1)2n−1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n - 1}}.3.5...(2n - 1)}}{{\sqrt {{{(2x + 1)}^{2n - 1}}} }}
C.  
y(n)=(−1)n+1.3.5...(2n−1)(2x+1)2n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n + 1}}.3.5...(2n - 1)}}{{\sqrt {{{(2x + 1)}^{2n + 1}}} }}
D.  
y(n)=(−1)n+1.3.5...(2n−1)(2x+1)2n−1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^{n + 1}}.3.5...(2n - 1)}}{{\sqrt {{{(2x + 1)}^{2n - 1}}} }}
Câu 30: 1 điểm
Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=2x+1x2−3x+2y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 3x + 2}}
A.  
y(n)=5.(−1)n.n!(x−2)n+1+3.(−1)n.n!(x−1)n+1{y^{(n)}} = \frac{{5.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}} + \frac{{3.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 1)}^{n + 1}}}}
B.  
y(n)=5.(−1)n.n!(x+2)n+1−3.(−1)n.n!(x−1)n+1{y^{(n)}} = \frac{{5.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}} - \frac{{3.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 1)}^{n + 1}}}}
C.  
y(n)=5.(−1)n.n!(x−2)n+1:3.(−1)n.n!(x−1)n+1{y^{(n)}} = \frac{{5.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}}:\frac{{3.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 1)}^{n + 1}}}}
D.  
y(n)=5.(−1)n.n!(x−2)n+1−3.(−1)n.n!(x−1)n+1{y^{(n)}} = \frac{{5.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 2)}^{n + 1}}}} - \frac{{3.{{( - 1)}^n}.n!}}{{{{(x - 1)}^{n + 1}}}}
Câu 31: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp nn của hàm số y=xx2+5x+6y = \frac{x}{{{x^2} + 5x + 6}}

A.  
y(n)=(−1)n.3.n!(x+3)n+1+(−1)n.2.n!(x+2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.3.n!}}{{{{(x + 3)}^{n + 1}}}} + \frac{{{{( - 1)}^n}.2.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}}
B.  
y(n)=(−1)n.3.n!(x+3)n−(−1)n.2.n!(x+2)n{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.3.n!}}{{{{(x + 3)}^n}}} - \frac{{{{( - 1)}^n}.2.n!}}{{{{(x + 2)}^n}}}
C.  
y(n)=(−1)n.3.n!(x+3)n−1−(−1)n.2.n!(x+2)n−1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.3.n!}}{{{{(x + 3)}^{n - 1}}}} - \frac{{{{( - 1)}^n}.2.n!}}{{{{(x + 2)}^{n - 1}}}}
D.  
y(n)=(−1)n.3.n!(x+3)n+1−(−1)n.2.n!(x+2)n+1{y^{(n)}} = \frac{{{{( - 1)}^n}.3.n!}}{{{{(x + 3)}^{n + 1}}}} - \frac{{{{( - 1)}^n}.2.n!}}{{{{(x + 2)}^{n + 1}}}}
Câu 32: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp nn của hàm số y=cos⁡2xy = \cos 2x

A.  
y(n)=2n+1cos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^{n + 1}}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
B.  
y(n)=2n−1cos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^{n - 1}}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
C.  
y(n)=2ncos⁡(2x+π2){y^{(n)}} = {2^n}\cos \left( {2x + \frac{\pi }{2}} \right)
D.  
y(n)=2ncos⁡(2x+nπ2){y^{(n)}} = {2^n}\cos \left( {2x + n\frac{\pi }{2}} \right)
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

2.089 xem

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm