Trắc nghiệm Toán 11 Bài 6: Trắc nghiệm các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (Mới nhất)

Chương 5: Đạo hàm
Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) bởi \(f\left( x \right) = 2{x^2} + 1\). Giá trị \(f'\left( { - 1} \right)\) bằng:

A.  
\(2\).
B.  
\(6\).
C.  
\( - 4\).
D.  
\(3\).
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = - {x^4} + 4{x^3} - 3{x^2} + 2x + 1\] xác định trên \[\mathbb{R}\]. Giá trị \[f'\left( { - 1} \right)\]bằng:

A.  
\[4\].
B.  
\[14\].
C.  
\[15\].
D.  
\[24\].
Câu 3: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + 1} \right)^4}\) tại điểm \(x = - 1\) là:

A.  
\( - 32\).
B.  
\(30\).
C.  
\( - 64\).
D.  
\(12\).
Câu 4: 1 điểm

Với \(f(x) = \frac{{{x^2} - 2x + 5}}{{x - 1}}\). Thì \[f'\left( { - 1} \right)\]bằng:

A.  
\(1\).
B.  
\( - 3\).
C.  
\( - 5\).
D.  
\(0\).
Câu 5: 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) bởi \(f\left( x \right) = \sqrt {{x^2}} \). Giá trị \(f'\left( 0 \right)\) bằng

A.  
\(0\).
B.  
\(2\).
C.  
\(1\).
D.  
Không tồn tại.
Câu 6: 1 điểm
Cho hàm số \(y = \frac{x}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}.\) \(y'\left( 0 \right)\) bằng:
A.  
\(y'\left( 0 \right) = \frac{1}{2}\).
B.  
\(y'\left( 0 \right) = \frac{1}{3}\).
C.  
\(y'\left( 0 \right) = 1\).
D.  
\(y'\left( 0 \right) = 2\).
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) bởi \(f\left( x \right) = \sqrt[3]{x}\). Giá trị \(f'\left( { - 8} \right)\) bằng:

A.  
\(\frac{1}{{12}}\).
B.  
\( - \frac{1}{{12}}\).
C.  
\(\frac{1}{6}\).
D.  
\( - \frac{1}{6}\).
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\)bởi \(f\left( x \right) = \frac{{2x}}{{x - 1}}\). Giá trị của \(f'\left( { - 1} \right)\) bằng:

A.  
\(\frac{1}{2}\).
B.  
\( - \frac{1}{2}\).
C.  
\( - 2\).
D.  
Không tồn tại.
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định bởi \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + 1} - 1}}{x}\,\,\,\left( {x e 0} \right)\\0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( {x = 0} \right)\end{array} \right.\). Giá trị \(f'\left( 0 \right)\) bằng:

A.  
\(0\).
B.  
\(1\).
C.  
\(\frac{1}{2}\).
D.  
Không tồn tại.
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\) đạo hàm của hàm số tại \(x = 1\) là:

A.  
\(y'\left( 1 \right) = - 4\).
B.  
\(y'\left( 1 \right) = - 5\).
C.  
\(y'\left( 1 \right) = - 3\).
D.  
\(y'\left( 1 \right) = - 2\).
Câu 11: 1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x) = \frac{x}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}\). Tính \[y'\left( 0 \right)\]bằng:

A.  
\(y'\left( 0 \right) = \frac{1}{2}\).
B.  
\(y'\left( 0 \right) = \frac{1}{3}\).
C.  
\(y'\left( 0 \right) = 1\).
D.  
\(y'\left( 0 \right) = 2\).
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\], đạo hàm của hàm số tại \[x = 1\] là:

A.  
\[y'\left( 1 \right) = - 4\].
B.  
\[y'\left( 1 \right) = - 3\].
C.  
\[y'\left( 1 \right) = - 2\].
D.  
\[y'\left( 1 \right) = - 5\].
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right)\, = \sqrt[3]{x}\]. Giá trị \[{f^\prime }\left( 8 \right)\]bằng:

A.  
\[\frac{1}{6}\].
B.  
\[\frac{1}{{12}}\].
C.  
-\[\frac{1}{6}\].
D.  
\[ - \frac{1}{{12}}\].
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \sqrt {x - 1} \]. Đạo hàm của hàm số tại \(x = 1\)

A.  
\[\frac{1}{2}\].
B.  
\[1\].
C.  
\[0\]
D.  
Không tồn tại.
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số Hình ảnh. Khi đó Hình ảnh bằng:

A.  
A. Media VietJack
B.  
B. Media VietJack
C.  
C. Media VietJack
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số Hình ảnh thì Hình ảnh có kết quả nào sau đây?

A.  
Không xác định.
B.  
-3
C.  
3
D.  
0
Câu 17: 1 điểm
Cho hàm số\(\;f\left( x \right) = \frac{{3{x^2} + 2x + 1}}{{2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} }}\). Giá trị\[\;f'\left( 0 \right)\]là:
A.  
\[\;0.\]
B.  
\[\frac{1}{2}.\]
C.  
Không tồn tại.
D.  
\[\;{\rm{1}}.\]
Câu 18: 1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = \frac{1}{x} + \frac{2}{{{x^2}}} + \frac{3}{{{x^3}}}\]. Tính \[f'\left( { - 1} \right)\].

A.  
A. -14
B.  
B. 12
C.  
C. 13
D.  
D. 10
Câu 19: 1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = \frac{1}{x} + \frac{1}{{\sqrt x }} + {x^2}\]. Tính\[f'\left( 1 \right)\]

A.  
\(\frac{1}{2}\)
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 20: 1 điểm
Cho \[f\left( x \right) = {x^5} + {x^3} - 2x - 3\]. Tính \[f'\left( 1 \right) + f'\left( { - 1} \right) + 4f\left( 0 \right)\]
A.  
A. 4
B.  
B. 5
C.  
C. 6
D.  
D. 7
Câu 21: 1 điểm
Cho \[f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}\]. Tính\[f'\left( 0 \right)\]
A.  
\(\frac{1}{4}\)
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 22: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(f(x) = \frac{{ - 3x + 4}}{{2x + 1}}\) tại điểm \(x = - 1\)

A.  
\( - \frac{{11}}{3}.\)
B.  
\(\frac{1}{5}.\)
C.  
\[ - {\rm{11}}.\]
D.  
\( - \frac{{11}}{9}.\)
Câu 23: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{x + 9}}{{x + 3}} + \sqrt {4x} \] tại điểm \[x = 1\] bằng:

A.  
\[ - \frac{5}{8}.\]
B.  
\[\frac{{25}}{{16}}.\]
C.  
\[\frac{5}{8}.\]
D.  
\[\frac{{11}}{8}.\]
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = k.\sqrt[3]{x} + \sqrt x \]. Với giá trị nào của \[k\] thì \[f'(1) = \frac{3}{2}\]?

A.  
\[k = 1.\]
B.  
\[k = \frac{9}{2}.\]
C.  
\[k = - 3.\]
D.  
\[k = 3.\]
Câu 25: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt x }} - \frac{1}{{{x^2}}}\) tại điểm \(x = 0\) là kết quả nào sau đây?

A.  
\[0\].
B.  
\[1\].
C.  
\[2\].
D.  
Không tồn tại.
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số\(f(x) = 2{x^3} + 1.\) Giá trị \(f'( - 1)\)bằng:

A.  
\(6.\)
B.  
\(3.\)
C.  
\( - 2.\)
D.  
\( - 6.\)
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số \(y = \sqrt {1 - {x^2}} \) thì \(f'\left( 2 \right)\)là kết quả nào sau đây?

A.  
\(f'(2) = \frac{2}{{\sqrt 3 }}.\)
B.  
\(f'(2) = \frac{{ - 2}}{{\sqrt 3 }}.\)
C.  
\(f'(2) = \frac{{ - 2}}{{\sqrt { - 3} }}.\)
D.  
Không tồn tại.
Câu 28: 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x}}{{x - 1}}\]. Giá trị \(f'\left( 1 \right)\)

A.  
\[\frac{1}{2}.\]
B.  
\[ - \frac{1}{2}.\]
C.  
– 2.
D.  
Không tồn tại.
Câu 29: 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = {\left( {3{x^2} - 1} \right)^2}\]. Giá trị \(f'\left( 1 \right)\)

A.  
4.
B.  
8.
C.  
-4.
D.  
24.
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số\[f\left( x \right) = \frac{1}{x}\]. Đạo hàm của \(f\) tại \[x = \sqrt 2 \]

A.  
\[\frac{1}{2}.\]
B.  
\[ - \frac{1}{2}.\]
C.  
\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]
D.  
\[ - \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số Hình ảnh. Giá trị Hình ảnhbằng:

A.  
14.
B.  
24.
C.  
15.
D.  
4.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.938 xem