Trắc nghiệm Toán 6 Bài 11 (có đáp án): Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 5 a 42 b ¯ chia hết cho cả 2;5 và 3?

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai:

A.  
 Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B.  
 Một số chia hết cho 3  thì số đó chia hết cho 9
C.  
 Một số chia hết cho 10  thì số đó chia hết cho 5
D.  
 Một số chia hết cho 45  thì số đó chia hết cho 9
Câu 2: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng nhất.

A.  
 Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
B.  
 Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
C.  
 Cả A, B đều sai
D.  
 Cả A, B đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn câu sai:

A.  
 Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0
B.  
 Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C.  
 Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ
D.  
 Số dư trong phép chia một số cho 2  bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2
Câu 4: 1 điểm

Hãy chọn câu sai.

A.  
 Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5
B.  
 Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
C.  
 Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn
D.  
 Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 5: 1 điểm

Tổng chia hết cho 5 là

A.  
 A=5+15+70+1995 
B.  
 B=10+25+34+2000
C.  
 C=25+15+33+45  
D.  
 D=15+25+1000+2007
Câu 6: 1 điểm

Cho A = 318 + 210 + 104 + 432, M = 214 + 19 + 21 và B = 112 + 467 + 328 + 516. Có bao nhiêu tổng chia hết cho 2?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

A.  
 333
B.  
 360
C.  
 2457     
D.  
 Cả A, B, C đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Trong các số 4827; 5670; 6915; 2007; 2021; có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 9: 1 điểm

Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.

A.  
 560       
B.  
 360 
C.  
 630 
D.  
 650
Câu 10: 1 điểm

Từ bốn trong 5 số 9, 8, 7, 5, 0, hãy ghép thành số có bốn chữ số khác nhau là số nhỏ nhất chia hết cho 2 và 5.

A.  
 9780
B.  
 5780
C.  
C. 7890
D.  
 5870
Câu 11: 1 điểm

Cho 5 số 0;1;3;6;7. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 được lập từ các số trên mà các chữ số không lặp lại.

A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 12: 1 điểm

Cho 5 số 5;2;7;3;9. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9 được lập từ các số trên mà các chữ số không lặp lại

A.  
6
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 13: 1 điểm

Cho số A = a 785 b ¯ . Tìm tổng các chữ số a và b sao cho A chia 9 dư 2.

A.  

 (a+b)∈{9;18} 

B.  

 (a+b)∈{0;9;18}

C.  

 (a+b)∈{1;2;3}  

D.  
 (a+b)∈{4;5;6}
Câu 14: 1 điểm

Cho số A = 1 a 8 b ¯ . Tìm tổng các chữ số a và b sao cho A chia 9 dư 4.

A.  

(a+b)∈{9;18}

B.  

 a+b∈{4;13}

C.  
C. a+b=13
D.  
 a+b∈{4;13;22;...}
Câu 15: 1 điểm

Cho số N = 5 a 27 b ¯ .Có bao nhiêu số N sao cho N là số có 5 chữ số khác nhau và N chia cho 3 thì dư 2, N chia cho 5 thì dư 1 và N chia hết cho 2.

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 16: 1 điểm

Cho số N = a 61 b ¯ . Có bao nhiêu số N sao cho N là số có 4 chữ số khác nhau khi chia cho 3 dư 1 và chia hết cho 5.

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 17: 1 điểm

Tìm các chữ số x, y biết rằng: 23 x 5 y ¯ chia hết cho 2; 5 và 9.

A.  
x=0;y=6  
B.  
 x=6;y=0      
C.  
 x=8;y=0         
D.  
 x=0;y=8
Câu 18: 1 điểm

Tìm các chữ số x,y biết rằng: 41 x 3 y ¯ chia hết cho 2,5 và 9.

A.  
 x=0;y=2
B.  
 x=0;y=1
C.  
 x=9;y=0
D.  
 x=1;y=0
Câu 19: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.Trong các số 2055;6430;5041;2341;2305

A.  
 Các số chia hết cho 5 là 2055;6430;5041
B.  
 Có hai số chia hết cho 3 là 20552055 và 6430
C.  
 Các số chia hết cho 5 là 2055;6430;2305
D.  
 Không có số nào chia hết cho 3
Câu 20: 1 điểm

Chọn câu trả lời sai. Trong các số 825;9180;21780;3071

A.  
 Có ba số chia hết cho 5
B.  
 Có ba số chia hết cho 3
C.  
 Có hai số chia hết cho 10
D.  
Không có số nào chia hết cho 9
Câu 21: 1 điểm

Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10. Khi đó số tự nhiên a

A.  
 Chia cho 5 dư 1.
B.  
 Chia cho 5 dư 4.
C.  
 Chia cho 5 dư 3.
D.  
 Chia hết cho 5.
Câu 22: 1 điểm

Số tự nhiên a chia cho 18 dư 12. Khi đó số tự nhiên a.

A.  
 Chia cho 6 dư 1.
B.  
 Chia cho 9 dư 4.
C.  
 Chia cho 9 dư 2.
D.  
 Chia hết cho 6.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.692 xem