Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 : Trắc nghiệm định nghĩa đạo hàm có đáp án (Mới nhất)
Bài 1: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Lớp 11;Toán
Chủ đề liên quan:Lớp 11Toán học
Bộ sưu tập: TOÁN 11
Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Bạn chưa làm đề thi này!
Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số tại
Cho hàm số liên tục tại
Cho hàm số có đạo hàm tại là
Số gia của hàm số
Tỉ số
Số gia của hàm số
Cho hàm số
Cho hàm số . Xét hai mệnh đề sau:
(I) .
(II) Hàm số không có đạo hàm tại .
Mệnh đề nào đúng?
\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^3} - 2{x^2} + x + 1} - 1}}{{x - 1}}{\rm{ khi }}x e 1\\0{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\) tại điểm .
\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 3{\rm{ }}khi{\rm{ }}x \ge 1\\\frac{{{x^3} + 2{x^2} - 7x + 4}}{{x - 1}}{\rm{ khi }}x < 1\end{array} \right.\) tại .
Cho hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{3 - \sqrt {4 - x} }}{4}{\rm{ khi }}x e 0\\\frac{1}{4}{\rm{ khi }}x = 0\end{array} \right.\]. Khi đó
Cho hàm số
. Khi đó là kết quả nào sau đây?
Cho hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}{\rm{ khi }}x \le 2\\ - \frac{{{x^2}}}{2} + bx - 6{\rm{ khi }}x > 2\end{array} \right.\]. Để hàm số này có đạo hàm tại thì giá trị của b là
Số gia của hàm số
Xét ba mệnh đề sau:
(1) Nếu hàm số
(2) Nếu hàm số
(3) Nếu
Trong ba câu trên:
Xét hai câu sau:
(1) Hàm số
(2) Hàm số
Trong hai câu trên:
Cho hàm số
(1). Hàm số trên có đạo hàm tại
(2). Hàm số trên liên tục tại
Trong hai câu trên:
Tìm
Cho hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2}}}{2}{\rm{ khi }}x \le 1\\ax + b{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\]. Với giá trị nào sau đây của a, b thì hàm số có đạo hàm tại ?
\[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\sin \frac{1}{x}{\rm{ khi }}x e 0\\0{\rm{ khi }}x = 0{\rm{ }}\end{array} \right.\] tại
\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{{\sin }^2}x}}{x}{\rm{ khi }}x > 0\\x + {x^2}{\rm{ khi }}x \le 0{\rm{ }}\end{array} \right.\) tại
tại .
Tìm a,b để hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 1{\rm{ }}khi{\rm{ }}x \ge 0\\2{x^2} + ax + b{\rm{ }}khi{\rm{ }}x < 0\end{array} \right.\]có đạo hàm trên .