Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc [−20; 20] để phương trình x 2 − 2 m x + 144 = 0 có nghiệm. Tổng của các phần tử trong S bằng:

A.  
21
B.  
18
C.  
1
D.  
0
Câu 2: 1 điểm

Hai số 1 − 2 và 1 + 2 là các nghiệm của phương trình:

A.  
x 2 − 2 x – 1 = 0
B.  
x 2 + 2 x – 1 = 0
C.  
x 2 + 2 x + 1 = 0
D.  
x 2 − 2 x + 1 = 0
Câu 3: 1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5; 10] để phương trình ( m + 1 ) x = ( 3 m 2 − 1 ) x + m − 1 có nghiệm duy nhất. Tổng các phần tử trong S bằng:

A.  
15
B.  
39
C.  
17
D.  
40
Câu 4: 1 điểm

Gọi x 1 , x 2   ( x 1 < x 2 ) là hai nghiệm của phương trình x 2 − 4 x − 5 = 4 x − 17 . Tính giá trị biểu thức P = x 1 2 + x 2

A.  
P = 16
B.  
P = 58
C.  
P = 28
D.  
P = 22
Câu 5: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3 x 2 + 6 x + 16 + x 2 + 2 x = 2 x 2 + 2 x + 4 là

A.  
{0;-2}
B.  
{0;}
C.  
{-2}
D.  
∅
Câu 6: 1 điểm

Phương trình: |3-x| + |2x+4| = 3, có nghiệm là:

A.  
x = − 4 3
B.  
x = -4
C.  
x = 2 3
D.  
Vô nghiệm
Câu 7: 1 điểm

Phương trình: | x | + 1 = x 2 + m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A.  
m = 0
B.  
m = 1
C.  
m = -1
D.  
Không tồn tại giá trị m thỏa mãn
Câu 8: 1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3; 5] để phương trình x − m x + 1 = x − 2 x − 1 có nghiệm. Tổng các phần tử trong tập S bằng:

A.  
-1
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 9: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2 x 2 + 2 x 2 − 4 m − 1 x 2 + 2 x + 2 m − 1 = 0 có đúng 3 nghiệm thuộc − 3 ; 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 10: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x + 24 3 + 12 − x = 6 là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Tổng hai nghiệm của phương trình 5 x + 5 2 x = 2 x + 1 2 x + 4 là

A.  
4
B.  
3
C.  
1 4
D.  
-3
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10; 10] để phương trình m x 2 – m x + 1 = 0 có nghiệm.

A.  
17
B.  
18
C.  
20
D.  
21
Câu 13: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 x 2 − ( m + 2 ) x + m − 1 = 0 có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại

A.  
m ∈ 5 2 ; 7
B.  
m ∈ − 2 ; − 1 2
C.  
m ∈ 0 ; 2 5
D.  
m ∈ − 3 4 ; 1
Câu 14: 1 điểm

Giả sử các phương trình sau đây đều có nghiệm. Nếu biết các nghiệm của phương trình: x 2 + p x + q = 0 là lập phương các nghiệm của phương trình x 2 + m x + n = 0 . Thế thì:

A.  
p + q = m 3
B.  
p = m 3 + 3 m n . 
C.  
p = m 3 − 3 m n . 
D.  
Một đáp số khác.
Câu 15: 1 điểm

Định k để phương trình: x 2 + 4 x 2 − 4 x − 2 x + k − 1 = 0 có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.

A.  
k < -8
B.  
-8 < k < 1
C.  
0 < k < 1
D.  
Không tồn tại k
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm