Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Biết rằng phương trình x 2 − 4 x + m + 1 = 0 có một nghiệm bằng 3. Nghiệm còn lại của phương trình bằng

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0 (1). Đặt S = − b a , P = c a , hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.  
Nếu P < 0 thì (1) có 2 nghiệm trái dấu.
B.  
Nếu P > 0 và S < 0 thì (1) có 2 nghiệm.
C.  
Nếu P > 0 và S < 0 và Δ > 0 thì (1) có 2 nghiệm âm phân biệt.
D.  
Nếu P > 0 và S > 0 và Δ > 0 thì (1) có 2 nghiệm dương phân biệt.
Câu 3: 1 điểm

Phương trình ( m 2 − 2 m ) x = m 2 − 3 m + 2 có nghiệm khi:

A.  
m = 0.
B.  
m = 2.
C.  
m ≠ 0 và m ≠ 2
D.  
m ≠ 0
Câu 4: 1 điểm

Cho phương trình m 2 x + 6 = 4 x + 3 m . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm.

A.  
m = 2.
B.  
m ≠ −2.
C.  
m ≠ −2 và m ≠ 2.
D.  
m ∈ R.
Câu 5: 1 điểm

Phương trình x 4 + 1 − 3 x 2 + 2 4 − 2 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm âm: x 4 - 2005 x 2 - 13 = 0

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Phương trình: 2 x 4 - 2019 x 2 - 6 = 0 có bao nhiêu nghiệm dương?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình m 2 + 1 x − 1 x + 1 = 1 trong trường hợp m ≠ 0 là:

A.  
S = m + 1 m 2
B.  
S = ∅
C.  
S = R
D.  
S = 2 m 2
Câu 9: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2 x − 5 + 2 x 2 − 7 x + 5 = 0

A.  
6
B.  
5 2
C.  
7 2
D.  
3 2
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm T của phương trình: x − 3 x − 4 = x − 3 x − 4 là

A.  
T = [3; +∞).
B.  
T = [4; +∞).
C.  
T = (4; +∞).
D.  
T = ∅.
Câu 11: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sau 2 x − 3 = 4 x 2 − 15

A.  
1 nghiệm duy nhất
B.  
vô nghiệm
C.  
3 nghiệm
D.  
5 nghiệm
Câu 12: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x − 2 − x + 5 7 − x = 0 là

A.  
{2}
B.  
∅
C.  
{7}
D.  
{2;7}
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 4 − 2 x 2 + 1 = 1 − x là

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 14: 1 điểm

Cho hai hàm số y = ( m + 1 ) x 2 + 3 m 2 x + m và y = ( m + 1 ) x 2 + 12 x + 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau.

A.  
m = 2.
B.  
m = −2.
C.  
C. m = ±2.
D.  
m = 1.
Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình a x 4 + b x 2 + c = 0 (1) (a ≠ 0).

Đặt: Δ = b 2 − 4 a c , S = − b a , P = c a . Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
Δ < 0
B.  
Δ < 0 ∨ Δ ≥ 0 S < 0 P > 0
C.  
Δ > 0 S < 0
D.  
Δ > 0 P > 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm