Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Tổng hợp)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình ax + b = 0 có nghiệm khi:

A.  
a ≠ 0
B.  
a = 0, b ≠ 0
C.  
a = b = 0 a ≠ 0
D.  
a = b = 0
Câu 2: 1 điểm

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 (a > 0) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A.  
b 2 – a c > 0
B.  
b 2 = 4 a c
C.  
a   =   0 ,   b   ≠   0
D.  
b 2 – a c = 0
Câu 3: 1 điểm

Phương trình m 2 x + m – 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi:

A.  
m ≠ 0.
B.  
m ≠ 1.
C.  
m ≠ 0 hoặc m ≠ 1.
D.  
m = 0.
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 x + 3 x − 1 = 3 x x − 1 là

A.  
S = 1 ; 3 2
B.  
S = 1
C.  
S = 3 2
D.  
S = ∅
Câu 5: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình | x 2 + 5 x + 4 | = x + 4 bằng:

A.  
-12
B.  
-6
C.  
6
D.  
12
Câu 6: 1 điểm

Phương trình x 2 2 − 2 x + 3 2 + x 2 2 − 3 x + 4 = 3 4 có nghiệm là:

A.  
x = ​ 1 2 ,   x = 7 2 ,   x = 13 3
B.  
x = ​ 3 2 ,   x = 7 3 ,   x = 11 3
C.  
x = ​ 7 5 ,   x = 5 4 ,   x = 13 2
D.  
x = ​ 7 4 ,   x = 5 2 ,   x = 13 4
Câu 7: 1 điểm

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 (a ≠ 0). Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

A.  
Δ > 0 P > 0
B.  
Δ > 0 P > 0 S > 0
C.  
Δ > 0 P > 0 S < 0
D.  
Δ > 0 S > 0
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình ( m 2 − 3 m + 2 ) x + m 2 + 4 m + 5 = 0 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

A.  
m = −2
B.  
m = −5
C.  
m = 1
D.  
Không tồn tại
Câu 9: 1 điểm

Phương trình ( m - 1 ) x 2 + 3 x - 1 = 0 xó nghiệm khi:

A.  
m ≥ − 5 4
B.  
m ≤ − 5 4
C.  
m ≠ 1 m ≥ − 5 4
D.  
m = − 5 4
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình ( x − 1 ) ( x 2 − 4 m x − 4 ) = 0 . Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi:

A.  
m ∈ R.
B.  
m ≠ 0.
C.  
C. m   ≠   3 4 .
D.  
m   ≠   - 3 4 .
Câu 11: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 x 2 − 2 ( m + 1 ) x + 3 m – 5 = 0 có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại.

A.  
m = 7
B.  
m = 3
C.  
m = 7; m = 3
D.  
m ∈ ∅
Câu 12: 1 điểm

Phương trình ( m 2 − m ) x + m – 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi

A.  
m ≠ 0.
B.  
m ≠ 1.
C.  
m ≠ 0 hoặc m ≠ 1.
D.  
m ≠ 1 và m ≠ 0.
Câu 13: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hai đồ thị hàm số y = − x 2 − 2 x + 3 và y = x 2 − m có điểm chung.

A.  
m = − 7 2
B.  
m < − 7 2
C.  
m > − 7 2
D.  
m ≥ − 7 2
Câu 14: 1 điểm

Nếu a, b, c, d là các số thực khác 0, biết c và d là nghiệm của phương trình x 2 + a x + b = 0   và a, b là nghiệm của phương trình x 2 + c x + d = 0 thì a + b + c + d bằng:

A.  
-2
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình: x 2 − 2 a ( x − 1 ) – 1 = 0 . Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng

A.  
a = 1 2 hay a = 1
B.  
a = - 1 2  hay a = -1
C.  
a = - 1 2 hay a = 2
D.  
a = 1 2  hay a = -2
Câu 16: 1 điểm

Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho x 1 4 − x 2 4 = 16 m 2 + 64 m

A.  
m = 2
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 17: 1 điểm

Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho B = 2 ( x 1 2 + x 2 2 ) + 16 − 3 x 1 x 2 đạt giá trị lớn nhất

A.  
m = 2
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 18: 1 điểm

Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho A = x 1 x 2 − 2 ( x 1 + x 2 ) − 6 đạt giá trị nhỏ nhất

A.  
m = 2
B.  
B.  m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 19: 1 điểm

Cho hai phương trình: x 2 − 2 m x + 1 = 0 và x 2 − 2 x + m = 0 . Gọi S là tập hợp các giá trị của mm để mỗi nghiệm của phương trình này là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia. Tổng các phần tử của S gần nhất với số nào dưới đây?

A.  
-1
B.  
0
C.  
1
D.  
Một đáp số khác
Câu 20: 1 điểm

Cho hai phương trình x 2 – m x + 2 = 0 và x 2 + 2 x – m = 0 . Có bao nhiêu giá trị của m để một nghiệm của phương trình này và một nghiệm của phương trình kia có tổng là 3?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 21: 1 điểm

Phương trình ( x 2 – 3 x + m ) ( x – 1 ) = 0 có 1 nghiệm duy nhất khi

A.  
m < 9 4
B.  
m ≤ 9 4 ∧ m ≠ 2
C.  
m < 9 4 ∧ m ≠ 2
D.  
m > 9 4
Câu 22: 1 điểm

Cho phương trình ( x 2 − 2 x + 3 ) 2 + 2 ( 3 − m ) ( x 2 − 2 x + 3 ) + m 2 − 6 m = 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm.

A.  
Mọi m
B.  
m ≤ 4.
C.  
m ≤ −2
D.  
m ≥ 2
Câu 23: 1 điểm

Cho phương trình ( x 2 − 2 x + 3 ) 2 + 2 ( 3 − m ) ( x 2 − 2 x + 3 ) + m 2 − 6 m = 0 . Tìm m để phương trình vô nghiệm.

A.  
m < 2
B.  
m
C.  
Không có m
D.  
D.  m ≥ 2
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình: x 4 + 2 x 2 + a = 0 (1) có đúng 4 nghiệm:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 25: 1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm: x 6 + 2003 x 3 - 2005 = 0

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm