Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2 (có đáp án): Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình x 2 - 3 x + m x - 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt khi:

A.  
A m < 9 4
B.  
B. m 9 4 m 2
C.  
C. m < 9 4 m 2
D.  
D. m > 9 4
Câu 2: 1 điểm

Phương trình x 2 - 3 x + m x - 1 = 0 có 1 nghiệm duy nhất khi:

A.  
A m < 9 4
B.  
B. m 9 4 m 2
C.  
C. m < 9 4 m 2
D.  
D. m > 9 4
Câu 9: 1 điểm

Cho phương trình a x 4 + b x 2 + c = 0   1   a 0 . Đặt: = b 2 - 4 a c ,   S = - b a ,   P = c a Khi đó (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A.  
A.  Δ > 0
B.  
B. Δ < 0 Δ 0 S < 0 P > 0
C.  
C. S > 0 P > 0
D.  
D. Δ > 0 S > 0 P > 0
Câu 10: 1 điểm

Phương trình x 4 + ( 65 3 ) x 2 + 2 ( 8 + 63 ) = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A. 2
B.  
B. 3
C.  
4
D.  
D. 0
Câu 11: 1 điểm

Phương trình x 4 + 1 3 x 2 + 2 4 2 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.2
B.  
B. 3
C.  
C. 4
D.  
D. 0
Câu 12: 1 điểm

Phương trình x 4 2 2 1 x 2 + 3 2 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.2
B.  
B. 3
C.  
C. 4
D.  
D. 0
Câu 13: 1 điểm

Phương trình x 4 2 2 1 x 2 + 3 2 2 = 0 có tổng các nghiệm bằng?

A.  
A.2
B.  
B. 2 2 1
C.  
C. 2 1
D.  
0
Câu 14: 1 điểm

Phương trình 2 x 4 2 2 + 3 x 2 + 12 = 0

A.  
A.Vô nghiệm
B.  
B. Có 2 nghiệm x = 2 + 3 + 5 2 , x = 2 + 3 + 5 2
C.  
C. Có 2 nghiệm x = 2 + 3 5 2 , x = 2 + 3 5 2
D.  

D.Có 4 nghiệm x = 2 + 3 + 5 2 , x = 2 + 3 + 5 2

x = 2 + 3 5 2 , x = 2 + 3 5 2

Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình x 4 + x 2 + m = 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.  
A.Phương trình có nghiệm m 1 4
B.  
B. Phương trình có nghiệm m 0
C.  
C. Phương trình vô nghiệm với mọi m.
D.  
D. Phương trình có nghiệm duy nhất m = - 2
Câu 16: 1 điểm

Phương trình x 4 + 2 3 x 2 = 0 có:

A.  
A.1 nghiệm
B.  
B. 2 nghiệm
C.  
C. 3 nghiệm
D.  
D. 4 nghiệm
Câu 17: 1 điểm

Phương trình x 4 + 3 2 x 2 = 0  có:

A.  
A.1 nghiệm
B.  
B. 2 nghiệm
C.  
C. 3 nghiệm
D.  
D. 4 nghiệm
Câu 18: 1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm âm: x 4 2005 x 2 13 = 0

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 19: 1 điểm

Phương trình: 2 x 4 2019 x 2 6 = 0 có bao nhiêu nghiệm dương?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 3: 1 điểm

Cho phương trình  x 2 - 2 x + 3 2 + 2 3 - m x 2 - 2 x + 3 + m 2 - 6 m = 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm.

A.  
A. Mọi m
B.  
B. m ≤ 4.
C.  
C. m ≤ −2.
D.  
D. m ≥ 2.
Câu 4: 1 điểm

Cho phương trình  x 2 - 2 x + 3 2 + 2 3 - m x 2 - 2 x + 3 + m 2 - 6 m = 0 . Tìm m để phương trình vô nghiệm.

A.  
A.m < 2
B.  
B. m 4
C.  
C. Không có m
D.  
D. m 2
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình:  x 4 + 2 x 2 + a = 0   1 có đúng 4 nghiệm:

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 6: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình:  x 4 + 2 x 2 + a = 0   1 có đúng 3 nghiệm phân biệt

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 7: 1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm: x 6 + 2003 x 3 - 2005 = 0

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 6
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình a x 4 + b x 2 + c = 0 1   a 0 . Đặt: = b 2 - 4 a c ,   S = - b a ,   P = c a . Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
A Δ < 0
B.  
B. Δ < 0 Δ 0 S < 0 P > 0
C.  
C. Δ > 0 S < 0
D.  
D. Δ > 0 P > 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.142 xem