Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 1 2 + y + 3 2 = 16  là:

A.  
I 1 ; 3 ,   R = 4.
B.  
I 1 ; 3 ,   R = 4.
C.  
I 1 ; 3 ,   R = 16 .
D.  
I 1 ; 3 ,   R = 16 .
Câu 2: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y + 4 2 = 5  là:

A.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
B.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
C.  
I 0 ; 4 ,   R = 5 .
D.  
I 0 ; 4 ,   R = 5
Câu 3: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x + 1 2 + y 2 = 8  là:

A.  
I 1 ; 0 ,   R = 8.
B.  
I 1 ; 0 ,   R = 2 2
C.  
I 1 ; 0 ,   R = 64
D.  
I 1 ; 0 ,   R = 2 2
Câu 4: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 = 9  là:

A.  
I 0 ; 0 ,   R = 9.
B.  
I 0 ; 0 ,   R = 81
C.  
I 1 ; 1 ,   R = 3
D.  
I 0 ; 0 ,   R = 3
Câu 5: 1 điểm
Đường tròn C : x 2 + y 2 6 x + 2 y + 6 = 0  có tâm I  và bán kính R lần lượt là:
A.  
I   ( 3 ; - 1 ) ,   R = 4
B.  
I   ( - 3 ; 1 ) ,   R = 4
C.  
I   ( 3 ; - 1 ) ,   R = 2
D.  
I   ( - 3 ; 1 ) ,   R = 2
Câu 6: 1 điểm

Đường tròn C : x 2 + y 2 4 x + 6 y 12 = 0  có tâm I  và bán kính R lần lượt là:

A.  
I ( 2 ; - 3 ) ,   R = 5
B.  
I ( - 2 ; 3 ) ,   R = 5
C.  
I ( - 4 ; 6 ) ,   R = 5
D.  
I ( 2 ; - 3 ) ,   R = 1
Câu 7: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 4 x + 2 y 3 = 0  là:

A.  
I ( 2 ; - 1 ) ,   R = 2 2
B.  
I ( - 2 ; 1 ) ,   R = 2 2
C.  
I ( 2 ; - 1 ) ,   R = 8
D.  
I ( - 2 ; 1 ) ,   R = 8
Câu 8: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 2 x 2 + 2 y 2 8 x + 4 y 1 = 0  là:

A.  
I   ( - 2 ; 1 ) ,   R = 21 2
B.  
I   ( 2 ;   - 1 ) ,   R = 22 2
C.  
I   ( 4 ; - 2 ) ,   R = 21
D.  
I   ( - 4 ; 2 ) ,   R = 19
Câu 9: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 16 x 2 + 16 y 2 + 16 x 8 y 11 = 0  là:

A.  
I   ( - 8 ; 4 ) ,   R = 91
B.  
I   ( 8 ; - 4 ) ,   R = 91
C.  
I   ( - 8 ; 4 ) ,   R = 69
D.  
I   ( - 1 2 ; 1 4 ) ,   R = 1
Câu 10: 1 điểm
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 10 x 11 = 0 là:
A.  
I   ( - 10 ; 0 ) ,   R = 111
B.  
I   ( - 10 ; 0 ) ,   R = 89
C.  
I   ( - 5 ; 0 ) ,   R = 6
D.  
I   ( 5 ; 0 ) ,   R = 6
Câu 11: 1 điểm
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x 2 + y 2 5 y = 0  là:
A.  
I   ( 0 ; 5 ) , R = 5
B.  
I   ( 0 ; - 5 ) , R = 5
C.  
I   ( 0 ; 5 2 ) , R = 5 2
D.  
I   ( 0 ; - 5 2 ) , R = 5 2
Câu 12: 1 điểm

Đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 25 có dạng khai triển là:

A.  
( C ) :   x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 30 = 0
B.  
( C ) :   x 2 + y 2 + 2 x - 4 y - 20 = 0
C.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
D.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
Câu 13: 1 điểm
Đường tròn C : x 2 + y 2 + 12 x 14 y + 4 = 0  có dạng tổng quát là:
A.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 9
B.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 81
C.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
D.  
( C ) :   ( x + 6 ) 2 + ( y - 7 ) 2 = 89
Câu 14: 1 điểm

Tâm của đường tròn C : x 2 + y 2 10 x + 1 = 0  cách trục Oy một khoảng bằng:

A.  
-5
B.  
0
C.  
10
D.  
5
Câu 15: 1 điểm

Cho đường tròn C : x 2 + y 2 + 5 x + 7 y 3 = 0 . Tính khoảng cách từ tâm của (C)  đến trục Ox .

A.  
5
B.  
7
C.  
3,5
D.  
2,5
Câu 16: 1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1 có phương trình là:

A.  
x 2 + y + 1 2 = 1.
B.  
x 2 + y 2 = 1.
C.  
x 1 2 + y 1 2 = 1.
D.  
x 1 2 + y + 1 2 = 1.
Câu 17: 1 điểm

Đường tròn có tâm I(1;2) , bán kính R=3 có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + 2 x + 4 y 4 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + 2 x - 4 y 4 = 0.
C.  
x 2 + y 2 - 2 x + 4 y 4 = 0.
D.  
x 2 + y 2 - 2 x - 4 y 4 = 0.
Câu 18: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I 1 ; 5  và đi qua O(0;0) có phương trình là:

A.  
x + 1 2 + y 5 2 = 26.
B.  
x + 1 2 + y 5 2 = 26 .
C.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26.
D.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26 .
Câu 19: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (2;-3) và đi qua M(2; -3) có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 52 .
B.  
x - 2 2 + y + 3 2 = 52 .
C.  
x 2 + y 2 + 4 x 6 y 57 = 0.
D.  
x 2 + y 2 + 4 x 6 y 39 = 0.
Câu 20: 1 điểm
Đường tròn đường kính AB  với A 3 ; 1 ,   B 1 ; 5  có phương trình là:
A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 5.
B.  
x + 1 2 + y + 2 2 = 17.
C.  
x 2 2 + y + 3 2 = 5 .
D.  
x 2 2 + y + 3 2 = 5
Câu 21: 1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A 1 ; 1 ,   B 7 ; 5    có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 8 x   6 y + 12 = 0
B.  
x 2 + y 2 8 x   6 y - 12 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 8 x +   6 y + 12 = 0
D.  
x 2 + y 2 8 x   6 y 12 = 0
Câu 22: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(2;3) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:

A.  
x 2 2 + y 3 2 = 9.
B.  
x 2 2 + y 3 2 = 4
C.  
x 2 2 + y 3 2 = 3
D.  
x + 2 2 + y + 3 2 = 9.
Câu 23: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(2;-3)  và tiếp xúc với trục Oy  có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 3 2 = 4.
B.  
x + 2 2 + y 3 2 = 9 .
C.  
x + 2 2 + y 3 2 = 4.
D.  
x + 2 2 + y 3 2 = 9 .
Câu 24: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y + 5 = 0 có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y 1 2 = 1.
B.  
x + 2 2 + y 1 2 = 1 25 .
C.  
x 2 2 + y + 1 2 = 1.
D.  
x + 2 2 + y 1 2 = 4
Câu 25: 1 điểm

Đường tròn (C)  có tâm I(-1;2)  và tiếp xúc với đường thẳng Δ :   x 2 y + 7 = 0  có phương trình là:

A.  
x + 1 2 + y 2 2 = 4 25 .
B.  
x + 1 2 + y 2 2 = 4 5 .
C.  
x + 1 2 + y 2 2 = 2 5 .
D.  
x + 1 2 + y 2 2 = 5 .
Câu 26: 1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4); B(2;4); C (4;0).

A.  
I (0;0)
B.  
I (1;0)
C.  
I(3;2)
D.  
I (1;1)
Câu 27: 1 điểm
Tìm bán kính R của đường tròn đi qua ba điểm A (0;4); B(3;4) ;C(3;0)
A.  
R=5
B.  
R=3
C.  
R = 10
D.  
R = 5 2
Câu 28: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A(-3;-1), B( -1;3)  và C ( -2;2) có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 4 x + 2 y 20 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + 2 x - y 20 = 0.
C.  
x + 2 2 + y 1 2 = 25.
D.  
x 2 2 + y + 1 2 = 20.
Câu 29: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2;4), B(5;5);C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 2 x y + 20 = 0.
B.  
x 2 2 + y 1 2 = 20.
C.  
x 2 + y 2 4 x 2 y + 20 = 0.
D.  
x 2 + y 2 4 x 2 y 20 = 0.
Câu 30: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;-2); B(-3;0);C( -2;2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y + 18 = 0.
B.  
x 2 + y 2 3 x 8 y 18 = 0.
C.  
x 2 + y 2 3 x 8 y + 18 = 0.
D.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y 18 = 0.
Câu 31: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(0;8)  và B(0;6) có phương trình là:

A.  
x 4 2 + y 3 2 = 25.
B.  
x + 4 2 + y + 3 2 = 25.
C.  
x 4 2 + y 3 2 = 5
D.  
x + 4 2 + y + 3 2 = 5
Câu 32: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(a;0); B(0;b) có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 2 a x b y = 0
B.  
x 2 + y 2 a x b y + x y = 0
C.  
x 2 + y 2 a x b y = 0.
D.  
x 2 y 2 a y + b y = 0
Câu 33: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1),B(5;3)  và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

A.  
x + 4 2 + y 2 = 10.
B.  
x 4 2 + y 2 = 10.
C.  
x + 4 2 + y 2 = 10 .
D.  
x 4 2 + y 2 = 10 .
Câu 34: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(3;5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 8 y + 6 = 0.
B.  
x 2 + y 4 2 = 6.
C.  
x 2 + y + 4 2 = 6.
D.  
x 2 + y 2 + 4 y + 6 = 0.
Câu 35: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1;2), B(-2;3)  và có tâm I  thuộc đường thẳng Δ : 3 x y + 10 = 0.  Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 3 2 + y 1 2 = 5 .
B.  
x 3 2 + y + 1 2 = 5 .
C.  
x 3 2 + y + 1 2 = 5
D.  
x + 3 2 + y 1 2 = 5
Câu 36: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 3 y + 8 = 0 , đi qua điểm A(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y + 10 = 0 . Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x 2 2 + y + 2 2 = 25
B.  
x + 5 2 + y + 1 2 = 16
C.  
x + 2 2 + y + 2 2 = 9
D.  
x 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 37: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 3 y 5 = 0 , bán kính R = 2 2  và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 1 2 + y 2 2 = 8 hoặc x 5 2 + y 2 = 8 .
B.  
x + 1 2 + y 2 2 = 8 hoặc x + 5 2 + y 2 = 8 .
C.  
x 1 2 + y + 2 2 = 8 hoặc x 5 2 + y 2 = 8 .
D.  
x 1 2 + y + 2 2 = 8 hoặc x + 5 2 + y 2 = 8 .
Câu 38: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d : x + 2 y 2 = 0 , bán kính R=5 và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x 4 y 11 = 0 . Biết tâm I có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
x + 8 2 + y 3 2 = 25
B.  
x 2 2 + y + 2 2 = 25 hoặc .
C.  
x + 2 2 + y 2 2 = 25 hoặc x 8 2 + y + 3 2 = 25 .
D.  
x 8 2 + y + 3 2 = 25
Câu 39: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng x 2 + y 2 2 a x 2 b y + c = 0     1  và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:

A.  
x 2 2 + y 2 2 = 4
B.  
x 3 2 + y + 3 2 = 9
C.  
x 2 2 + y 2 2 = 4 hoặc x 3 2 + y + 3 2 = 9
D.  
x 2 2 + y 2 2 = 4 hoặc x + 3 2 + y - 3 2 = 9
Câu 40: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng Δ : x = 5  và tiếp xúc với hai đường thẳng d 1 : 3 x y + 3   = 0 ,   d 2 x 3 y + 9 = 0  có phương trình là:

A.  
x 5 2 + y + 2 2 = 40   hoặc x 5 2 + y 8 2 = 10.  
B.  
x 5 2 + y + 2 2 = 40  
C.  
x 5 2 + y 8 2 = 10.  
D.  
x 5 2 + y 2 2 = 40 hoặc x 5 2 + y + 8 2 = 10.
Câu 41: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 a x 2 b y + c = 0     1 . Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:

A.  
a 2 b 2 > c
B.  
a 2 + b 2 > c
C.  
a 2 + b 2  <  c
D.  
a 2 b 2 < c
Câu 42: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A.  
4 x 2 + y 2 10 x 6 y 2 = 0.
B.  
x 2 + y 2 2 x 8 y + 20 = 0 .
C.  
x 2 + 2 y 2 4 x 8 y + 1 = 0.
D.  
x 2 + y 2 4 x + 6 y 12 = 0.
Câu 43: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A.  
x 2 + y 2 + 2 x 4 y + 9 =   0.
B.  
x 2 + y 2 6 x + 4 y + 13 = 0.
C.  
2 x 2 + 2 y 2 8 x 4 y 6 = 0.
D.  
5 x 2 + 4 y 2 + x 4 y + 1 = 0.
Câu 44: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.  
x 2 + y 2 x y + 9 = 0
B.  
x 2 + y 2 x = 0
C.  
x 2 + y 2 2 x y 1 = 0.
D.  
x 2 y 2 2 x + 3 y 1 = 0.
Câu 45: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn?

A.  
x 2 + y 2 x + y + 4 = 0.
B.  
x 2 + y 2 100 y + 1 = 0.
C.  
x 2 + y 2 2 = 0.
D.  
x 2 + y 2 y = 0.
Câu 46: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 + 2 m x + 2 m 1 y + 2 m 2 = 0    1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A.  
m < 1 2
B.  
m 1 2
C.  
m > 1
D.  
m = 1
Câu 47: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 m x 4 m 2 y + 6 m = 0     1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A.  
m R
B.  
m ; 1 2 ; + .
C.  
m ; 1 2 ; + .
D.  
m ; 1 3 2 ; + .
Câu 48: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 x + 2 m y   +   10 = 0    1 . Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

A.  
Không có.
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 49: 1 điểm
Cho phương trình x 2 + y 2 8 x + 10 y + m = 0     1 . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7
A.  
m = 4
B.  
m= 8
C.  
m = -8
D.  
m = -4
Câu 50: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 2 m + 1 x + 4 y 1 = 0     1 . Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

A.  
m = 2
B.  
m = -1
C.  
m= 1
D.  
m = -2
Câu 51: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d  của đường tròn C : x + 2 2 + y + 2 2 = 25  tại điểm M(2;1)  là:

A.  
d : y + 1 = 0.
B.  
d : 4 x + 3 y + 14 = 0.
C.  
d : 3 x 4 y 2 = 0.
D.  
d : 4 x + 3 y - 11 = 0.
Câu 52: 1 điểm

Cho đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 8 . Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3; -4) .

A.  
d : x + y + 1 = 0.
B.  
d : x 2 y 11 = 0.
C.  
d : x y 7 = 0.
D.  
d : x y + 7 = 0 .
Câu 53: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x 2 + y 2 3 x y = 0  tại điểm N(1;-1) là:

A.  
d : x + 3 y 2 = 0.
B.  
d : x 3 y + 4 = 0
C.  
d : x + 3 y + 2 = 0.
D.  
d : x 3 y - 4 = 0.
Câu 54: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 3 2 + y + 1 2 = 5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 2 x + y + 7 = 0 .

A.  
A. 2 x + y + 1 = 0 hoặc 2 x + y 1 = 0.
B.  
2 x + y = 0 hoặc 2 x + y 10 = 0.
C.  
2 x + y + 10 = 0 hoặc 2 x + y 10 = 0.
D.  
2 x + y = 0 hoặc 2 x + y + 10 = 0.
Câu 55: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 + 4 x + 4 y 17 = 0 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 3 x 4 y 2018 = 0 .

A.  
3 x 4 y + 23 = 0 hoặc 3 x 4 y 27 = 0.
B.  
3 x 4 y + 23 = 0 hoặc 3 x 4 y + 27 = 0.
C.  
3 x 4 y - 23 = 0 hoặc 3 x 4 y + 27 = 0.
D.  
3 x 4 y - 23 = 0 hoặc 3 x 4 y 27 = 0.
Câu 56: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 2 + y 1 2 = 25 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 4 x + 3 y + 14 = 0 .

A.  
4 x + 3 y + 14 = 0 hoặc 4 x + 3 y 36 = 0.
B.  
4 x + 3 y + 14 = 0
C.  
4 x + 3 y 36 = 0.
D.  
4 x + 3 y - 14 = 0 hoặc 4 x + 3 y 36 = 0.
Câu 57: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 2 + y + 4 2 = 25 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3 x 4 y + 5 = 0 .

A.  

A. 4 x 3 y + 5 = 0 hoặc 4 x 3 y 45 = 0.

B.  
4 x 3 y + 5 = 0 hoặc 4 x + 3 y + 3 = 0.
C.  
4 x + 3 y + 29 = 0.
D.  
4 x + 3 y + 29 = 0. hoặc 4 x + 3 y - 21 = 0.
Câu 58: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 + 4 x 2 y 8 = 0 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  d : 2 x 3 y + 2018 = 0   .

A.  
3 x + 2 y 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y 9 = 0.
B.  
3 x + 2 y + 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y + 9 = 0.
C.  
3 x + 2 y + 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y 9 = 0.
D.  
3 x + 2 y 17 = 0 hoặc 3 x + 2 y + 9 = 0.
Câu 59: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x 2 + y 2 4 x 4 y + 4 = 0 , biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành.

A.  
x = 0
B.  
y = 0 hoặc y 4 = 0
C.  
x = 0 hoặc x 4 = 0
D.  
y = 0
Câu 60: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến Δ  của đường tròn C : x 1 2 + y + 2 2 = 8 , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 5 ; 2 .

A.  
Δ : x 5 = 0
B.  
Δ : x + y 3 = 0 hoặc Δ : x y 7 = 0
C.  
Δ : x 5 = 0 hoặc Δ : x + y 3 = 0
D.  
Δ : y + 2 = 0   hoặc Δ : x y 7 = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.142 xem