Đường tròn (C)đi qua ba điểm O(0;0), A(0;8) và B(0;6)có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 32: 1 điểm
Đường tròn (C)đi qua ba điểm O(0;0), A(a;0); B(0;b)có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 33: 1 điểm
Đường tròn (C)đi qua hai điểm A(1;1),B(5;3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34: 1 điểm
Đường tròn (C)đi qua hai điểm A(1;1), B(3;5)và có tâm Ithuộc trục tung có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 35: 1 điểm
Đường tròn (C)đi qua hai điểm A(-1;2), B(-2;3) và có tâm I thuộc đường thẳng
Phương trình của đường tròn (C) là:
A.
B.
C.
D.
Câu 36: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm Ithuộc đường thẳng
, đi qua điểm A(-2;1)và tiếp xúc với đường thẳng
. Phương trình của đường tròn (C)là:
A.
B.
C.
D.
Câu 37: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm Ithuộc đường thẳng
, bán kính
và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn (C)là:
A.
hoặc
.
B.
hoặc
.
C.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Câu 38: 1 điểm
Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng
, bán kính R=5 và tiếp xúc với đường thẳng
. Biết tâm I có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C) là:
A.
B.
hoặc .
C.
hoặc
.
D.
Câu 39: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm Ithuộc đường thẳng
và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:
A.
B.
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 40: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm Ithuộc đường thẳng
và tiếp xúc với hai đường thẳng
có phương trình là:
A.
hoặc
B.
C.
D.
hoặc
Câu 41: 1 điểm
Cho phương trình
. Điều kiện để (1)là phương trình đường tròn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 42: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.
B.
C.
D.
Câu 43: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.
B.
C.
D.
Câu 44: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.
B.
C.
D.
Câu 45: 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn?
A.
B.
C.
D.
Câu 46: 1 điểm
Cho phương trình
. Tìm điều kiện của mđể (1)là phương trình đường tròn.
A.
B.
C.
m > 1
D.
m = 1
Câu 47: 1 điểm
Cho phương trình
. Tìm điều kiện của mđể (1)là phương trình đường tròn.
A.
B.
C.
D.
Câu 48: 1 điểm
Cho phương trình
. Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?
A.
Không có.
B.
6
C.
7
D.
8
Câu 49: 1 điểm
Cho phương trình
. Tìm điều kiện của mđể (1)là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7
A.
m = 4
B.
m= 8
C.
m = -8
D.
m = -4
Câu 50: 1 điểm
Cho phương trình
. Với giá trị nào của mđể (1)là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?
A.
m = 2
B.
m = -1
C.
m= 1
D.
m = -2
Câu 51: 1 điểm
Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn
tại điểm M(2;1) là:
A.
B.
C.
D.
Câu 52: 1 điểm
Cho đường tròn
. Viết phương trình tiếp tuyến dcủa (C) tại điểm A(3; -4) .
A.
B.
C.
D.
Câu 53: 1 điểm
Phương trình tiếp tuyến dcủa đường tròn
tại điểm N(1;-1)là:
A.
B.
C.
D.
Câu 54: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
.
A.
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 55: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
.
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 56: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
.
A.
hoặc
B.
C.
D.
hoặc
Câu 57: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
.
A.
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
D.
hoặc
Câu 58: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
.
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 59: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành.
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
Câu 60: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến
của đường tròn
, biết tiếp tuyến đi qua điểm
.
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 15: 1 điểm
Cho đường tròn
. Tính khoảng cách từ tâm của (C) đến trục Ox .
A.
5
B.
7
C.
3,5
D.
2,5
Câu 16: 1 điểm
Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: 1 điểm
Đường tròn có tâm I(1;2) , bán kính R=3có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm
và đi qua O(0;0) có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm I (2;-3)và đi qua M(2; -3)có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: 1 điểm
Đường tròn đường kính AB với
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21: 1 điểm
Đường tròn đường kính ABvới
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22: 1 điểm
Đường tròn (C) có tâm I(2;3) và tiếp xúc với trục Oxcó phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 23: 1 điểm
Đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24: 1 điểm
Đường tròn (C)có tâm I(-2;1)và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: 1 điểm
Đường tròn (C) có tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 26: 1 điểm
Tìm tọa độ tâm Icủa đường tròn đi qua ba điểm A(0;4); B(2;4); C (4;0).
A.
I (0;0)
B.
I (1;0)
C.
I(3;2)
D.
I (1;1)
Câu 27: 1 điểm
Tìm bán kính Rcủa đường tròn đi qua ba điểm A (0;4); B(3;4) ;C(3;0)
A.
R=5
B.
R=3
C.
D.
Câu 28: 1 điểm
Đường tròn (C)đi qua ba điểm A(-3;-1), B( -1;3) và C ( -2;2)có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 29: 1 điểm
Cho tam giác ABCcó A(-2;4), B(5;5);C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30: 1 điểm
Cho tam giác ABCcó A(1;-2); B(-3;0);C( -2;2). Tam giác ABCnội tiếp đường tròn có phương trình là:
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm