Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 - 2 m x - 4 m - 2 y + 6 - m = 0 (1). Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn?

A.  
m R
B.  
m - ; 1 2 ; +
C.  
m ( - ; 1 ] [ 2 ; + )
D.  
m - ; 1 3 2 ; +
Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 - 2 x + 2 m y + 10 = 0 (1). Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

A.  
Không có
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 3: 1 điểm

Phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A (0; 1), B (1; 0) và có tâm nằm trên đường thẳng: x + y + 2 = 0 là

A.  
x - 1 2 + y - 1 2 = 5
B.  
x + 1 2 + y + 1 2 = 5
C.  
x - 1 2 + y - 1 2 = 5
D.  
x + 1 2 + y + 1 2 = 5
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A (−2; 4), B (5; 5), C (6; −2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 - 2 x - y + 20 = 0
B.  
x - 2 2 + y - 1 2 = 20
C.  
x 2 + y 2 - 4 x - 2 y + 20 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 4 x - 2 y - 20 = 0
Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A (2; 3), trọng tâm là G (2; 0), điểm B thuộc d1và điểm C thuộc d2. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.  
x 2 + y 2 - 83 27 x + 17 9 y + 338 27 = 0
B.  
x 2 + y 2 - 83 54 x + 17 18 y - 338 27 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 83 27 x + 17 9 y - 338 27 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 83 27 x + 17 9 y - 338 27 = 0
Câu 6: 1 điểm

Cho phương trình x2 + y2 − 8x + 10y + m = 0 (1). Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7

A.  
m=4
B.  
m=8
C.  
m=-8
D.  
m=-4
Câu 7: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 3x − 4y + 5 = 0 và đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x - 6 y + 9 = 0 . Tìm những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

A.  
M - 11 5 ; 23 5 ;   N 1 5 ; 7 5
B.  
M - 2 5 ; 11 5 ;   N 1 5 ; 7 5
C.  
M - 2 5 ; 11 5 ;   N 1 ; 2
D.  
M - 11 5 ; 23 5 ;   N 1 ; 2
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 - 2 m + 1 x + 4 y - 1 = 0 . Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

A.  
m=2
B.  
m=-1
C.  
m=1
D.  
m=-2
Câu 9: 1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A (0; 4), B (2; 4), C (4; 0)

A.  
I (0; 0)
B.  
I (1; 0)
C.  
I (3; 2)
D.  
I (1; 1)
Câu 10: 1 điểm

Đường tròn (x − a)2 + (y − b)2 = R2cắt đường thẳng x + y – a – b = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

A.  
2R
B.  
R 2
C.  
R 2 2
D.  
R
Câu 11: 1 điểm

Đường thẳng d: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 = 1 khi

A.  
m = ± 3
B.  
m = ± 5
C.  
m = ± 1D
D.  
m = 0
Câu 12: 1 điểm

Cho (C): x 2 + y 2 + 4 x - 2 y - 20 = 0 , một phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng (d): 3x + 4y – 37 = 0 là:

A.  
3x + 4y – 14 = 0
B.  
3x + 4y + 36 = 0
C.  
4x − 3y + 36 = 0
D.  
4x − 3y + 14 = 0
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 4 x - 4 y - 8 = 0 và đường thẳng (d): x – y – 1 = 0. Một tiếp tuyến của (C) song song với d có phương trình là:

A.  
x – y + 6 = 0
B.  
x – y + 3 − 2 = 0
C.  
x – y + 4 2 = 0
D.  
x – y + 3 +3 2 = 0
Câu 14: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x = 0 . Số phương trình tiếp tuyến của (C), biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành bằng 600

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 4 x - 2 y - 1 = 0 và đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 900

A.  
M 1 - 2 ; 2 - 1   h o c   M 1 2 ; - 2 - 1
B.  
M 1 - 2 ; 2 + 1   h o c   M 1 2 ; - 2 + 1
C.  
M 1 2 ; 2 + 1   h o c   M 1 2 ; - 2 - 1
D.  
M 1 - 2 ; 2 - 1   h o c   M 1 2 ; 2 + 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm